
LỚP TOÁN THẦY DŨNG ĐIỆN THOẠI: 0902.920.389
Đềgồm có 7 trang
ĐỀTHI THỬTHPT QUỐC GIA NĂM 2017 lần 7 Môn: Toán Mã đềthi: 999 Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề
Họvà tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh:
Câu 1. Cho hàm sốy = 1
x có đồthịnhư hình vẽdưới đây. Gọi S là diện tích của hình phẳng được giới
hạn bởi các đường cong y = 1
x, x = a, x = 1 và trục hoành. Gọi S′ là diện tích của hình phẳng được giới
hạn bởi các đường cong y = 1
x, x = 1, x = b và trục hoành trong đó 0 < a < 1 < b. ĐểS = S′ thì khẳng
định nào sau đây là đúng?
−1. 1. 2. 3. 4.
x
1.
2.
y
0
A ab = 1 B a2 + b2 = 1 C a + b = ab D a + b = e
Câu 2. Cho hình nón có bán kính đáy R với thiết diện qua trục là tam giác đều. Tính tỉsốgiữa thểtích của hình cầu nội tiếp hình nón đã cho và thểtích của hình nón đó?
A 4 9 B 4 27 C 8 27 D 1 3
Câu 3. Hàm sốnào sau đây đồng biến trên tập sốthực?
A y = log2 (ex + 1) B y = log2x C y = log2 ex2 + 1
D y = log4 (x4 + 1)
Câu 4. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz cho các điểm A (2; 1; 1) và B (1; −1; 2). Phương trình đường thẳng AB là?
A x −2
1 = y −1
2 = z −1
−1
B x −2
2 = y −1
2 = z −1
1
C x −2
1 = y −1
−2 = z −1
−1
D x −2
1 = y −1
2 = z −1
1
Câu 5. Cho biết log32 = a, log35 = b. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 1/7 - Mã đềthi: 999
A log250100 = 2a + 2b
a + 3b B log250100 = a + b
2a + b C log250100 = ab a + 3b D log250100 = 2a + b
2a + 3b
Câu 6. Sốphức z có điểm biểu diễn là điểm nào trong các phương án sau, biết rằng: (i −3) z = 20i+10?
A M (−1; 7) B M (−1; −7) C M (1; 7) D M (1; −7)
Câu 7. Hàm sốy = x3 −3x2 + 1 có giá trịcực đại là:
A 1 B 2 C −3 D 4
Câu 8. Tìm tất cảcác giá trịcủa tham sốm đểhàm sốy = x2 + mx + 1
x + 1 đạt cực tiểu tại điểm x = 0.
A m = 1 B m = 0 C m = −1 D Không có m
Câu 9. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a; cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = 2a. Gọi α là sốđo góc giữa đường thẳng SB và mp(SAC). Tính giá trịsin α.
A
√
15 10 B 1 2 C
√
5 3 D
√
15 5
Câu 10. Đồthịhàm sốy = 2x − √
x2 + 3 x2 −1 có sốđường tiệm cận đứng là:
A 1 B 3 C 2 D 0
Câu 11. Tính tích tất cảcác nghiệm của phương trình (log2(4x))2 + log2
x2
8
= 8
A 1 64 B 1 32 C 1 6 D 1 128
Câu 12. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hai mặt phẳng (SAB), (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC), diện tích tam giác SBC là a2√
3. Tính thểtích khối chóp S.ABC.
A a3√
15 8 B a3√
15 4 C a3√
15 16 D a3√
5 3
Câu 13. Tính thểtích của khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồthịhàm y = x2, trục Ox và hai đường thẳng x = −1; x = 2 quay quanh trục Ox.
A 33π
5 B 31π
5 C 32π
5 D 6π
Câu 14. Chọn mệnh đềđúng trong các mệnh đềsau:
A Nếu a > 1 thì ax > ay ⇔x > y B Nếu a > 0 thì ax = ay ⇔x = y
C Nếu a > 0 thì ax > ay ⇔x < y D Nếu a < 1 thì ax > ay ⇔x < y
Câu 15. Chọn mệnh đềđúng trong các mệnh đềsau:
A
Z 3x2 −1 ex3
ex dx = ex3−x + C B
Z (2x + 1)2dx = (2x + 1)3
3 + C
C
Z (2x −1) ex2−x+2dx = 1
2ex2−x+2 + C D
Z sinx cos x + 1dx = 1 cos x + 1 + C
Trang 2/7 - Mã đềthi: 999
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.