
Trang 1/6 – Mã đề thi 105
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG
(Đề thi gồm 06 trang)
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2017 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:………………………………………………….. Số báo danh:………………………………………………………...
Câu 1: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 3 x y x
?
A. 2. y B. 3. x C. 1 . 2 x D. 3. y
Câu 2: Cho hàm số ( ), f x có đạo hàm 4 2 '( ) 4 3. f x x x Hàm số ( ) f x đồng biến trên các khoảng ?
A. 3; 1 và 1; 3 . B. ; 3 , 1;1 và 3; .
C. ;1 và 3; . D. 2;0 và 2; .
Câu 3: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ.
Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ;0), (0; ).
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 1;0) (1; ).
C. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; 1) và (1; ).
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( 1;0) và (1; ).
Câu 4: Cho hai số phức 1 4 5 z i và 2 ( 2) ( 3) ( ) z x x i x . Tìm x để 1 2 z z là một số thuần
ảo. A. 2. x B. 6. x C. 2. x D. 8. x
Câu 5: Cho hàm số
2
x x y e , với 1 3 x . Gọi 1 2 , x x lần lượt là điểm cực đại, điểm cực tiểu của hàm
số. Giá trị của biểu thức 2 2 1 2 2 3 x x bằng ?
A. 20. B. 8. C. 12. D. 4.
Câu 6: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 2 1 2
1 1 log 4 5 log 2 7 x x x
.
A. 27 ; . 5
B. 1; . C. 27 7; . 5
D. 27 ; 5 . 5
Câu 7: Cho số phức ( , ) z a bi a b với 0 b thỏa mãn 2 0. z z Tính môđun của số phức
2 1 z .
A. 7. B. 5. C. 3. D. 2.
Câu 8: Tìm nguyên hàm của hàm số 2 ( ) 3 . x f x x e
A.
3 ( ) 3 . 3
x x f x dx x e C B. ( ) 2 . x f x dx xe C
C. 2 ( ) 2 3 . x f x dx x x e C D. 2 ( ) 2 5 . x f x dx x x e C
Mã đề 105
Trang 2/6 – Mã đề thi 105
Câu 9: Cho hàm số ( ) f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Hàm số ( ) f x có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.
B. Hàm số ( ) f x có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.
C. Hàm số ( ) f x có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.
D. Hàm số ( ) f x có 1 đúng một điểm cực trị.
Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số 3 2 log 3 1 y x trên tập xác định của nó.
A. 1 . 3 1 ln 2 x B.
3 1 . 3 1ln 2 x C. ln 2 . 3 1 x D. 1 . 3 3 1 ln 2 x
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho hai điểm 2;1;1 , 1;2;3 . A B Tìm tọa độ điểm M
sao cho 2 AM BM
.
A. 1 3 ; ;2 . 2 2 M
B. (1;3;4). M C. ( 4;3;5). M D. (5;0; 1). M
Câu 12: Cho hàm số 2 1 . y x x Kí hiệu , M m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số.
Giá trị của biểu thức 2 2 49M m bằng ? A. 95. B. 96. C. 94. D. 97.
Câu 13: Diện tích ba mặt của khối hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D lần lượt là 2 2 1 2 24 , 28 S cm S cm
và 2 3 42 . S cm Tính thể tích V của khối chóp . ' ' . D AA C C
A. 3 84 ( ). V cm B. 3 112( ). V cm C. 3 56 ( ). V cm D. 3 168 ( ). V cm
Câu 14: Cho , a b là hai số thực dương khác 1. Tính giá trị của biểu thức 2
4 log .log a b b P b b b a .
A. 7 . 3 B. 7 . 5 C. 7 . 2 D. 7 . 4
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho các điểm 2;0;0 , 0; 1;0 , 0;0;3 . A B C Khoảng
cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng ( ) ABC bằng ?
A. 7. 6 B. 36 . 49 C. 49. 36 D. 6. 7
Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho đường thẳng 1 2 3 : 2 3 1 x y z d . Vectơ nào
dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?
A. (1;2;3). u
B. (2; 3;1). u
C. (3;2;1). u
D. ( 1;2; 3). u
Câu 17: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 4 8 5 0. z z Tính giá trị biểu thức
2 2 1 2 T z z .
A. 3. 2 T B. 5. 2 T C. 5 . 2 T D. 5. T
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.