Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia 2016 môn Toán  Đề VIP 5
QR

Đề thi thử THPT quốc gia 2016 môn Toán Đề VIP 5

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KỲ THI THỬ TUYỂN SINH QUỐC GIA NĂM 2016

Môn: Toán (ĐỀ VIP 5)

Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)

Đề thi được soạn theo cấu trúc mới nhất 2016!(Kèm đáp án)

Câu I (2 điểm)1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 2 1 1 x y x

  

2.Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết khoảng cách từ điểm I(1;2) đến tiếp tuyến bằng

2 .

Câu II (1 điểm) a) Cho góc  thỏa mãn 2

     và 4 sin 5  . Tính 1 tan sin2 A     .

b) Cho số phức z thỏa mãn: 2 . 2 5 z i z i    . Tính modun của số phức 2 w z z  

Câu III (1 điểm) Tính tích phân sau   2

1 2 ln I x x x dx   

Câu IV (1 điểm) ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAD cân tại S và nằm trên mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Gọi M là trung điểm của CD; H là hình chiếu vuông góc của D trên SM; Biết góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 60o. Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ H đến mặt phẳng (SBC) theo a. Câu V (1 điểm) ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d và mặt phẳng (P) có phương

trình 1 2 5 : 2 3 4 x y z d      

;: 2 2 1 0 P x y z    . Tìm tọa độ giao điểm I của đường thẳng d và mặt

phẳng (P). Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với (P) và cách (P) một khoảng bằng 2

3

.

Câu VI (1 điểm )Đoàn trường THPT thành lập 3 nhóm học sinh mỗi nhóm có 4 học sinh để chăm sóc 3 bồn hoa của nhà trường, mỗi nhóm được chọn từ đội xung kích nhà trường gồm 4 học sinh khối 10, 4 học sinh khối 11 và 4 học sinh khối 12. Tính xác suất để mỗi nhóm phải có mặt học sinh khối 12. Câu VII (1 điểm)Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy Cho hình vuông ABCD có điểm C(2; -2). Gọi điểm I, K lần lượt là trung điểm của DA và DC; M(-1; -1) là giao của BI và AK. Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình vuông ABCD biết điểm B có hoành độ dương.

Câu VIII (1 điểm) Giải bất phương trình sau:

2

2 1 2 2 3 1 1 1 2 1

x x x

x x

       

Câu IX (1 điểm) Cho các số dương a, b, c thay đổi thỏa mãn 3 a b c    . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

thức:

     

2 2 2

2 2 2 3 3 3 8 1 8 1 8 1

a b c P

b c c a a b            

CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG !

Hướng dẫn

Câu I: *Tập xác định :  \ 1 D 

*Tính 2 1 ' 0 ( 1) y x D x

    

Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ;1)  và (1; )  *Hàm số không có cực trị *Giới hạn

1 x Lim y

 



1 x Lim y

 



2 x

Lim y



 2 x

Lim y



Đồ thị có tiệm cận đứng :x=1 , tiệm cận ngang y=2 *Bảng biến thiên *Vẽ đồ thị *Tiếp tuyến của (C) tại điểm 0 0 ( ; ( )) ( ) M x f x C  có phương trình 0 0 0 '( )( ) ( ) y f x x x f x    Hay 2 2 0 0 0 ( 1) 2 2 1 0 x x y x x      (*) *Khoảng cách từ điểm I(1;2) đến tiếp tuyến (*) bằng 2

0

4 0

2 2 2 1 ( 1)

x

x

    

giải được nghiệm 0 0 x  và 0 2 x  *Các tiếp tuyến cần tìm : 1 0 x y   và 5 0 x y    Câu II:

a) Vì 2

     nên sin 0; cos 0    

ta có 2 2 2 9 sin os 1 cos 25 c x     

lại có 3 cos 5 x  ( vì cos 0  )

Suy ra

4 5 sin 1 . 1 1 tan 25 5 3 cos

4 3 sin2 2sin .cos 72 2. . 5 5

A

     

                    

b) Đặt   , z a bi z a bi a b R      

Ta có :

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo