
SỞ GD&ĐT HÀ NỘI 5
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC ôn: OÁ :
âu C (1).
(C)
T M (C (C) M
d: x + 3y +1 = 0.
âu . T .
âu 3 (1 G u
a) . b)
âu 4 (0,5 T .
âu 5 (0,5 C X 1,2,3,4,5,6 C X
âu 6 T Oxyz A(-1;4;6) B(-2;3;6). (S) Ox A B T (S) Oz.
âu 7 C S.ABC ABC a SAB S T S.ABC SB AC.
âu 8 T Oxy ch ABCD Đ F(
AD Đ EK E AB
K DC KD = 3KC T C ABCD E
âu 9 G .
âu 10
C a,b,c
T
------------------H -------------------- T
SỞ GD&ĐT HÀ NỘI ĐÁP ÁN THI N P N Đ
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC Môn: OÁN :
Nội dung Điểm
Câu I Cho hàm số 3 2 1 3 y x x 2,0đ
Ý a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 1,0đ
1.Tập xác định : D = . 2.Sự biến thiên :
2 ' 2 y x x ; 0 ' 0 2 x y x
3 1 1 lim lim [x ( - )] = + 3 x x y x
3 1 1 lim lim [x ( - )] = - 3 x x y x
0,25đ
Bảng biến thiên 0 2 0 0 0
4 3
Hàm số đồng biến trên các khoảng và Hàm số nghịch biến trên . Hàm số có cực đại tại 0 x và yCĐ = y(0)=0.
Hàm số có cực tiểu tại 2 x và yCT = y(2)= 4 3
0,25đ 0,25đ
3.Đồ thị Giao Ox: (0;0), (3;0) Giao Oy: (0;0)
' 0 1 y x
Đồ thị hàm số nhận I 2 (1; ) 3 làm điểm uốn và là tâm đối xứng
f(x)=(1/3)x^3-x^2
0,25đ
Ý b
d có hệ số góc 1 3 k .
Gọi 0x là hoành độ điểm M
Ycbt 0
1 '( ).( ) 1 3 y x
0 '( ) 3 y x 2 0 0 2 3 0 x x
0
0
1
3
x
x
4 ( 1; ) 3 (3;0)
M
M
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Câu 2
(1đ) +) Hàm số liên tục trên 1 [ ;2] 2
+)
2
2 2 '( ) ( 1) x x f x x
;
+)
1 0 [ ;2] 2 '( ) 0 1 2 [ ;2] 2
x f x
x
+) 1 7 ( ) 2 6 f ; 7 (2) 3 f
+)
1 [ ;2] 2
7 min ( ) 6 x
f x
;
1 [ ;2] 2
7 max ( ) 3 x
f x
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ Câu 3
(1đ) a) ĐK: 1 3 3 x
Với điều kiện trên bpt
2 2 (3 1) [2(3-x)] log log x 3 1 2(3 ) x x 1 x KL: Kết hợp điều kiện, phương trình có nghiệm 1 x
0,25đ 0,25đ
Pt 2cos ( 3sinx-cos 1) 0 x x
cos 0
1 cos( ) 3 2
x
x
2
2 ( ) 2 2 3
x k
x k k
x k
Z
0,25đ 0,25đ
Câu 4 (0,5đ)
2 2
0 0
1 1 1 ( ) ( 1)( 2) 1 2 I dx dx x x x x
2 2 ln 1 ln 2 0 0 x x 3 ln 2
0,25đ 0,25đ
Câu 5 (0,5đ)
+) Số cần tìm có dạng abc +)
3
6 ( ) n S A
+) B: “Số được chọn có tổng các chữ số bằng 8’’
( ) 12 n B 12 ( ) 0,1 120 P B
0,25đ 0,25đ
Câu 6 (1,0đ)
+) I(a;0;0) thuộc trục Ox là tâm mặt cầu 2 2 IA IB IA IB 2 (2;0;0) a I 2 61 R Phương trình mặt cầu: 2 2 2 ( 2) 61 x y z +) Tọa độ giao điểm của (S) và Oz thỏa mãn:
2 2 2 ( 2) 61 0 x y z x y
57 z
(0;0; 57)
(0;0; 57)
M
M
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ Câu 7
(1đ) +) GT
( )
2
SH ABC a SH
+)
2 3
4 ABC
a S
3
.
3 24 S ABC
a V
+) d qua B và d // AC
( , ) ( ;( , )) 2 ( ;( ; )) d AC SB d A SB d d H SB d +) ( ;( , )) d H SB d HK
2 2 2 2 1 1 1 28 3 3 2 7 a HK HK HJ SH a
3 ( , ) 2 7 d AC SB HK a
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Câu 8
(1đ)
+) gt Cạnh hình vuông bằng 5
5 2 EF 2
+) Tọa độ E là nghiệm:
2 2 11 25 ( ) ( 3) 2 2 19 8 18 0
x y
x y
2
58 17
x
x
5 (2; ) 2 E
+) AC qua trung điểm I của EF và AC EF
AC: 7 29 0 x y
10 7 29 0 3 : 19 8 18 0 17
3
x x y P AC EK y y
10 17 ( ; ) 3 3 P
9 (3;8) 5 IC IP C
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Câu 9 (1đ)
+) ĐK : 2 5 3 0 xy x
+) Từ pt (1) 2 2 x y x y VT x y x y VP
Nên (1) 0 x y Thay vào (2) được : 2 2 2 6 2 5 3 (2 5 3) 0 x x x x x x
2
2
3 1 2 5 3 1 2
2 1 2 5 3 3
x x x x
x
x x x
3 3 x y Hệ có một nghiệm (3 ;3).
0,5đ 0,25đ 0,25đ
(loại)
(loại)
Vô nghiệm
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.