Quảng cáo
Đề thi thử số 5 THPT quốc gia 2016 Lý Tự Trọng  Hà Tĩnh
QR

Đề thi thử số 5 THPT quốc gia 2016 Lý Tự Trọng Hà Tĩnh

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GD-ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG

Đề 5

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016

MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút Câu 1(2 điểm). Cho hàm số 4 2 2 4 2 y x x    có đồ thị (C)

a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) biết tiếp tuyến có hệ số góc k 48  Câu 2 (1 điểm). a)Giải phương trình: 3sin 2 cos2 -2cos +1=0 x x x  b)Tìm số phức z biết: (1+2i)z + =2+4i

Câu 3 (1 điểm) .

b) Giải bất phương trình: 2 4 2 log ( 1) 2log ( 2) log (2 4) x x x     

Câu 4 (1điểm). Giải hệ phương trình sau:   2 2

3 3 2 2 4 2 3 3

9 4 3 2 9 1 3

2 2 1( )

y y x x

x y x x y y y x x

              

Câu 5(1 điểm) . Tính tích phân sau:

1

2

0

18 6 ( ) 3 1 1

x x I e dx x

  

 

Câu 6 (1 điểm). Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCDlà hình vuông cạnh bằng ,a SAvuông góc với đáy. Góc tạo bởi SC và mặt phẳng ( ) SAB bằng 300. Gọi E là trung điểm của BC . Tính thể tích khối chóp .S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng DE , SC theo a . Câu 7 (1điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD tâm I , có diện tích bằng

20. Điểm 1 0; 3 M      

thuộc đường thẳng AB , điểm N(0; 7) thuộc đường thẳng CD, điểm ( 2;1) H 

thuộc đường cao kẻ từ I của IMN  , trọng tâm G của IMN  thuộc đường thẳng : 3 9 0 x y    

Tìm tọa độ đỉnh B, biết B có hoành độ dương và AC BD 

Câu 8 (1điểm) .Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho     A 1;0;1 , B 1;2; 3  và mặt phẳng

( ) P : 2 2 1 0 x y z  

a) Viết phương trình của mặt phẳng ( ) Q đi qua 2 điểm A; Bvà vuông góc với mặt phẳng ( ) P

b) Tìm toạ độ điểm M thuộc đường thẳng ABsao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng ( ) P bằng 2 Câu 9.(0,5 điểm)Trong một hộp kín đựng 2 viên bi đỏ, 5 viên bi trắng và 7 viên bi vàng ( các viên

bi chỉ khác nhau về màu sắc). Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi, tìm xác suất để 4 viên bi lấy ra không có đủ

cả ba màu.

Câu 10 (1 điểm) .Cho , y,z x là các số thực thoả mãn: 3 3 3 3 1 x y z xyz    . Tìm giá nhỏ nhất của biểu thức: 2 2 2 P x y z   

--------------------Hết------------------ (Thí sinh không sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) Họ và tên thí sinh:……………………………………;Số báo danh:………………………………

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Câu1 Nội dung Điểm 1a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số 4 2 2 4 2 y x x    1đ

Txđ: D=R

+Sự biến thiên: 3 2 0 ' 8 8 8 ( 1); ' 0 1 x y x x x x y x

        

0,25

+ Hàm số đồng biến trên các khoảng ( 1;0) à(1; ) v   + Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ; 1) à(0;1) v 

+Hàm số đạt CĐ tại x=0; yCĐ=2; Hàm số đạt CT tại 1; 0 CT x y  

+ Giới hạn: 4 2 lim (2 4 2) x x x    

0,25

+Bảng biến thiên : x  -1 0 1 + y’(x) 0 0 0 + + 2 y(x) 0 0

0.25

+Đồ thị:

0,25

1b Gọi 0 0 ( ; ) M x y là tiếp điểm ta có:   0 y’ x 48  0,25

0 3 3 0 0 0 8 8 48 6 0 x x x x        0,25

2 0 0 0

0

( 2)( 2 3) 0

2 (2;18)

x x x

x M

    

   0,25

Vậy phương trình tiếp tuyến là: 48 78 y x   0,25

Câu2 1đ 2a Giải phương trình: 3sin 2 cos2x-2cosx+1=0 x  0,5

2 2 3sin cos 2cos 1 2cos 1 0

2cos ( 3sin cos 1) 0

cos 0

3sin cos 1 0

pt x x x x

x x x

x

x x

   

   

     

0,25

cos 0 , 2 x x k k Z       

-1 1

2

O x

y

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo