Quảng cáo
Đề thi thử THPT 2020 lần 1 môn Toán sở GDĐT tỉnh Bình Phước
QR

Đề thi thử THPT 2020 lần 1 môn Toán sở GDĐT tỉnh Bình Phước

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 482

UBND TỈNH BÌNH PHƯỚC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG 2020 LẦN 1

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu trắc nghiệm)

(Đề thi gồm 06 trang) Mã đề thi 482

Họ và tên thí sinh: …………………………………… Số báo danh: ……………….

Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

A.   2; .   B.   1;1 .  C.   1; .  D.   ; 1 . 

Câu 2. Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 +1

1 x y x   là

A. 1. B. 2. C. 0. D. 3.

Câu 3. Cho hàm số  f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ sau

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. Hàm số đạt cực tiểu tại 1 x . B. Hàm số không có điểm cực trị.

C. Hàm số đạt cực đại tại 4 x  . D. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1. 

Câu 4. Cho cấp số cộng ( ) n u với 1 2 u  và công sai 2 d  . Số hạng thứ 5 của cấp số cộng đã cho bằng

A. 20. B. 12. C. 10. D. 4.

Câu 5. Cho 

2

1

d 2019 f x x   và 

4

2

d 2020. f x x   Giá trị của 

4

1

d f x x 

bằng

A. 1. B. 4039.  C. 4039. D. 1. 

Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình 2 log 1 x  là

A.   0;1 . B.   ;2 .  C.   0;2 . D.   0;2 .

Câu 7. Thể tích khối hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là 1,2,3 bằng

A. 2. B. 12. C. 6. D. 3.

Câu 8. Cho khối cầu có bán kính bằng 2. Thể tích khối cầu đã cho bằng

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/6 - Mã đề thi 482

A. 32 . 3

 B. 8 . 3

 C.

3 32 . 3

 D.

3 8 . 3 

Câu 9. Tập nghiệm của phương trình 1 2 4 x là

A.   3 . S  B.  3 . S  C.  1 . S  D.  1 . S 

Câu 10. Mô đun của số phức 3 z i   bằng

A. 2. B. 1. C. 4. D. 2.

Câu 11. Diện tích xung quanh của khối nón có đường sinh l và bán kính mặt đáy r bằng

A. 2 . rl B. 2 . rl  C. 1 . 2 rl  D. . rl 

Câu 12. Trên mặt phẳng tọa độ, cho hai số phức 1 2 z i   và 2 1 z i . Điểm biểu diễn số phức 1 2 z z  là

điểm nào dưới đây ?

A. (1; 2). Q  B. (1;0). M C. (2;1). P D.   1;2 . N

Câu 13. Phần ảo của số phức 3 2 z i  bằng

A. 3. B. 2. C. 2 .i D. 2. 

Câu 14. Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh từ một tổ gồm có 9 học sinh giữ chức danh tổ trưởng và tổ phó ?

A. 92 . B. 2 9 . C C. 29 . D. 2 9 . A

Câu 15. Với a là số thực dương tùy ý, 3 log (3a) bằng

A. 3 log .a B. 3 1 log .a  C. 3 1 log .a  D. 3 3log .a

Câu 16. Cho khối trụ có chiều cao 2 h  và bán kính mặt đáy 3 r  . Thể tích khối trụ đã cho bằng

A. 6. B. 18 .  C. 12 .  D. 6 . 

Câu 17. Tập xác định của hàm số 1 3 log y x  là

A.   0; .  B.   0; .  C.   ;0 .  D.   ; . 

Câu 18. Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ): 2 3 1 0. x y z      Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ

pháp tuyến của ( ) ? 

A. ( 2; 1;3). n  B. (2;1;3). p  C. (2; 1; 3). q   D. ( 2;1; 3). m  

Câu 19. Cho khối chóp có chiều cao 2 h  và diện tích mặt đáy 6. B  Thể tích khối chóp đã cho bằng

A. 4. B. 12. C. 6. D. 2.

Câu 20. Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu 2 2 2 ( ): 2 4 2020 0. S x y z x y z        Tâm của mặt cầu

( ) S có tọa độ là

A. 1 ( 1; ;2). 2  B. ( 2;1;4).  C. (2; 1; 4).  D. 1 (1; ; 2). 2  

Câu 21. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo