
Trang 1/6 - Mã đề thi 001
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN SỐ 1 (Đề chính thức) Đề thi gồm …… trang
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 11 -2017 Môn:TOÁN 12 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ............................. Câu 1: Có bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số đôi một khác nhau và lớn hơn 5000? A .1232. B.1120. C.1250. D.1288 .
Câu 2: Hàm số 5 3 3 x x y đồng biến trên những khoảng nào? A. 1 ; B. ;1 C. 1;1 D. R .
Câu 3: Cho khai triển 80 80 2 2 1 0 80 ... 2 x a x a x a a x .
Tổng 80 3 2 1 80 ... .3 .2 .1 a a a a S có giá trị là: A. -70. B. 80 C. 70 D. -80 Câu 4: Chọn đáp án đúng:Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của bao nhiêu mặt của khối đa diện? A. không có mặt nào. B. 3 mặt C. 4 mặt D. 2 mặt Câu 5: Chọn câu trả lời đúng: Phương trình 0 2 2.5 2 1 6 3 1 2 2 2 x x x x có tổng các nghiệm bằng ? A .4. B. 10. C. 6. D. 8.
Câu 6: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = AC = 2a, 0 90
SCA SBA ,
góc giữa cạnh bên SA với mặt phẳng đáy bằng 600. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC
A. 6
3 a B. 3 6 4 3 a C. 3 6 2 3 a D. 4
3 a .
Câu 7: Cho a 3 log12 . Khi đó 18 log24 có giá trị tính theo a là:
A. a a 3 1 3 B. a a 3 1 3 C. a a 3 1 3 . D. a a 3 1 3
Câu 8: Chọn câu trả lời đúng: Phương trình 72 2. 27
1
x x x có một nghiệm viết dưới dạng b x a log , với a, b là các số nguyên dương. Khi đó tổng b a có giá trị là? A .4. B. 5. C. 6. D. 8.
Câu 9: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 cos sin 1 cos sin x x x x y bằng?
A. 3 B. -1 C. 7 1 . D. 7 1
Câu 10: Cho hình chóp S.ABC đáy ABC là tam giác vuông cân với BA = BC = a, SA = a vuông góc với đáy,cosin góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) bằng:
A. 2 1 . 2 . 2 B . 3 . 2 C . 2 . 3 D .
Câu 11: Đồ thị sau đây của hàm số nào?
Mã đề: 001……….
Trang 2/6 - Mã đề thi 001
A. x y 2 . B. x y
2 1 log C.
x y 2 1 D. x y 2 log
Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a .Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. M,N,P lần lượt là trung điểm của SB,BC,SD. Tính khoảng cách giữa AP và MN
A.
15
3a B. a 15 4 . C. 10 5 3a D. 5 5 a
Câu 13: Cho đồ thị (C): 1 4 2
x x y , đồ thị (C ) có bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3. Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O. Gọi H và K lần lượt là trung
điểm của SB, SD. Tỷ số thể tích
.
AOHK
S ABCD
V V bằng
A. 12 1 B. 6 1 C. 8 1 D. 4 1 .
Câu 15: Cho a,b là các số hữu tỉ thoả mãn: 5 log 3 log 2 1 360 log 2 2 6 2 b a Khi đó tổng b a có giá
trị là:
A. 3 4 . B. 3 2 C. 18 1 D. 2 1
Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Biết 2 3 SD a và góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 0 30 . Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC). .
A.
11
2a B. 11 66 2a C. 5 15 a D. a 15 4 .
Câu 17: Phương trình m x x 1 3 3 ;(m là tham số) có 6 nghiệm phân biệt khi:
A. 2 1 m . B. 2 m . C.
2
1
m
m . D. 1 0 m
Câu 18: Hàm số 5 3 1 1 3 1 2 3 2 x x m x m y đồng biến trên R khi :
A. m ø B. 2 m . C.
2
1
m
m D. 1 m
Câu 19: Chọn câu khẳng định đúng trong các câu sau: A. Hàm số x a y đồng biến khi 1 0 a . B. Đồ thị hàm số x a y luôn nằm bên phải trục tung.
C. Đồ thị hàm số x a y và
x
a y 1 đối xứng nhau qua trục tung, với 1 ;0 a a .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.