
Mã Đề : 127 Trang 1 / 6
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
TỔ: TOÁN – TIN
Mã đề: 127
ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 3, NĂM HỌC 2017-2018
MÔN: TOÁN – LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
Họ tên thí sinh:…………………………………Lớp:…… Số báo danh:………
Câu 1: Tính 3
0
cos .sin x i x dx
A.
4
4 B. 4 . C. 0 D. 1 4 .
Câu 2: Số điểm cực trị của hàm số 3 7 y x x là:
A. 0 B. 1. C. 2 D. 4.
Câu 3 Số các số nguyên dương n thỏa mãn 3 3
1 6 6 n n n C C là:
A. 0 B. 1. C. 2. D. Vô số.
Câu 4: Gieo ngẫu nhiên một con xúc sắc cân đối đồng chất 2 lần. Tính xác suất để số chấm của
lần gieo là bằng nhau.
A. 1. 8 B. 1. 6 C. 1. 7 D. 1. 5
Câu 5: Đạo hàm cấp 2 của hàm số ln y x là:
A. 2 1 " y
x
B. 2 1 " y
x
C. 1 " y x D. 1 " y x
Câu 6: Cho hàm số (x) y f . Mệnh đề nào sau đây là đúng
A. '(x) 0 x (a;b) f(x) f đồng biến trên (a;b)
B. '(x) 0 x (a;b) f(x) f đồng biến trên (a;b)
C. '(x) 0 x (a;b) f(x) f đồng biến trên (a;b)
D. '(x) 0 x (a;b) f(x) f đồng biến trên (a;b)
Câu 7: Cho hàm số
sin khi 1
. 1 khi 1
x x f x
x x
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số liên tục trên .
B. Hàm số liên tục trên các khoảng ; 1 và 1; .
C. Hàm số liên tục trên các khoảng ; 1 và 1; .
D. Hàm số gián đoạn tại 1. x
Câu 8: Một chất điểm chuyển động thẳng quãng đường được xác định bởi phương trình
3 2 3 5 s t t trong đó quãng đường s tính bằng mét (m), thời gian t tính bằng giây (s). Khi đó
gia tốc tức thời của chuyển động tại giây thứ 10 là:
A. 2 6 / . m s B. 2 54 / . m s C. 2 240 / . m s D. 2 60 / . m s
Câu 9: Hàm số 2 2 y x x nghịch biến trên khoảng:
A. 0; 1 . B. 0; 2 . C. 1; 2 . D. 1; .
Mã Đề : 127 Trang 2 / 6
Câu 10: Nếu tăng chiều dài hai cạnh đáy của khối hộp chữ nhật lên 10 lần thì thể tích tăng lên
bao nhiêu lần?
A. 10. B. 20. C. 100. D. 1000.
Câu 11: Đồ thị của hàm số nào sau đây không có tiệm cận ngang?
A. 2 1 . y x x B.
2
. 1 x y x C. 1 . 2 3 x y x
D. 2
2 .
1 x y
x
Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình 3 2 log (x 2) 0 là:
A. (3; ) B. (0;3) C. ( ;3) D. (2;3)
Câu 13: Tập xác định của hàm số
1 3 y x là :
A. D R B. \ 0 D R . C. (0; ) D . D. [0; ) D
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. d . f x x f x C B. 1 d . . f ax b x f x C a
C. d . f x x f x C D. d . . f x x a f ax b C
Câu 15: Cho tam giác ABC khi đó số mặt phẳng qua A và cách đều hai điểm B và C là:
A. 0. B. 1 C. 2 D. Vô số
Câu 16: Biết (0;y);B(x;1) A thuộc đồ thị hàm số 3 2 1 y x x khi đó giá trị x y là:
A. -1. B. 0. C. 1 D. 2
Câu 17: Trong không gian , Oxyz cho ( 1; 1;1);B(3;1;1) A . Phương trình mặt phẳng trung trực
của đoạn AB là:
A. 2 2 0 x y z B. 2 2 0 x y
C. 2 2 0 x y D. 2 2 0 x y z
Câu 18: Trong không gian Oxyz cho (1; 2;3); 2 3 a b i k
khi đó tọa độ a b
là:
A.(3; 2;0) B. (3; 5; 3) C. (3; 5;0) D. (1;2; 6)
Câu 19: Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh ,a chiều cao .h Khi
đó thể tích khối lăng trụ là:
A.
2 3 . 4 a h B.
2 3 . 12 a h C.
2
. 4 a h D.
2 3 . 6 a h
Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng : 2 2 16 0. P x y z Điểm 0;1; 3 M khi
đó khoảng cách từ M đến (P) là:
A. 21
9
. B. 10 . C. 7. D. 5.
Câu 21: Số nghiệm phương trình
2 2 7 5 2 1 x x là:
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 22: Hàm số nào sau đây không có GTLN và GTNN trên đoạn 1;3
A. 2 1 y x B. 3 2 1 y x C. 4 2 2 3 y x x D. 2 1 1 x y x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.