
SởGiáo dục và Đào tạo Đồng Nai Trường THPT chuyên Lương ThếVinh
Mã đề121 (Đềkiểm tra có 6 trang)
ĐỀTHI THỬTHPT QUỐC GIA LẦN 1 Môn Toán Năm học 2017 – 2018 Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồthịhàm sốnào trong các hàm sốsau đây?
A y = 2x−3
x−1 . B y = 3x+2
3x−1. C y = x+3
x+1. D y = x−1
x2 +1.
Câu 2. Cho hàm sốy = f (x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồthị hàm sốy = f (x), trục hoành, đường thẳng x = a và đường thẳng x = b. Khi đó diện tích S của hình phẳng D được tính bởi công thức
A S =
b Z
a |f (x)|dx. B S =
b Z
a f (x)dx. C S =
¯¯¯¯¯¯
b Z
a f (x)dx
¯¯¯¯¯¯ . D S = π
b Z
a f 2(x)dx.
Câu 3. Hàm sốy = x3 −3x+2 đạt cực đại tại điểm
A x = −1. B x = 0. C x = 1. D x = −2.
Câu 4. Biết rằng đồthi được cho ởhình bên là đồthịcủa một trong các hàm số cho ởcác đáp án A, B, C, D dưới đây. Đó là hàm sốnào?
A y = x4 −3x2.
B y = x4 −2x2 −1.
C y = −x4 +2x2 −1.
D y = 2x4 −2x2 −1.
x
y
O −1 1
−1
−2
Câu 5. Cho hàm sốy = f (x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình dưới đây.
x
f ′(x)
f (x)
−∞ −1 0 2 +∞
− 0 + 0 − 0 +
+∞ +∞
−5 −5
0
−32 −32
+∞ +∞
Hỏi hàm sốđã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A (0;+∞). B (−∞;0). C (−1;0). D (−1;2).
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;3). Tìm tọa độđiểm A1 là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (Oyz)
A A1(1;0;0). B A1(0;2;3). C A1(1;0;3). D A1(1;2;0).
Câu 7. Thểtích V của khối cầu có bán kính R = 4 bằng
A V = 64π. B V = 48π. C V = 36π. D V = 256π
3 .
Câu 8. Cho sốphức z thỏa mãn z(1+ i) = 3−5i. Tính môđun của z
A |z| = p
17. B |z| = 16. C |z| = 17. D |z| = 4.
ĐỀTHI THỬTHPT QUỐC GIA LẦN 1 Trang 1/6 Mã đề121
Câu 9. Cho hình nón (N) có đường kính đáy bằng 4a, đường sinh bằng 5a. Tính diện tích xung quanh S của hình nón (N)
A S = 10πa2. B S = 14πa2. C S = 36πa2. D S = 20πa2.
Câu 10. Cho các sốthực dương a, x, y và a ̸= 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A loga(xy) = yloga x. B loga(xy) = loga x−loga y.
C loga(xy) = loga x+loga y. D loga(xy) = loga x·loga y.
Câu 11. Nguyên hàm của hàm sốf (x) = 1 1−2x là
A
Z f (x)dx = −2ln|1−2x|+C. B
Z f (x)dx = 2ln|1−2x|+C.
C
Z f (x)dx = −1
2 ln|1−2x|+C. D
Z f (x)dx = ln|1−2x|+C.
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α) : 2x −2y+ z +5 = 0. Khoảng cách h từđiểm A(1;1;1) đến mặt phẳng (α) bằng
A h = 2. B h = 6. C h = 10
3 . D h = 6 p
5 .
Câu 13. Điểm M trong hình vẽbên là điểm biểu diễn của sốphức z. Tìm phần thực và phần ảo của sốphức z.
A Phần thực là 4 và phần ảo là 3. B Phần thực là 4 và phần ảo là 3i.
C Phần thực là 3 và phần ảo là 4. D Phần thực là 3 và phần ảo là 4i.
x
y
O 3
4 M
Câu 14. Phương trình 22x−1 = 8 có nghiệm là
A x = 4. B x = 1. C x = 3. D x = 2.
Câu 15. Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh?
A 10. B 8. C 12. D 20.
Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;1;1), B(3;0;−1), C(2;0;3). Mặt phẳng (α) đi qua hai điểm A, B và song song với đường thẳng OC có phương trình là
A x−y+ z −2 = 0. B 3x+7y−2z −11 = 0. C 4x+2y+ z −11 = 0. D 3x+ y−2z −5 = 0.
Câu 17. Trong các hàm sốsau, hàm sốnào đồng biến trên R
A y = 2x4 +4x+1. B y = 2x−1
x−1 . C y = x3 +3x+ 3p
4. D y = x3 −3x+1.
Câu 18. Cho hình chóp S.ABC có ∆ABC vuông tại B, BA = a, BC = a p
3. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = a. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
A R = a p
5 2 . B R = a p
5 4 . C R = 2a p
5. D R = a p
5.
Câu 19. Gọi F(t) là sốlượng vi khuẩn phát triển sau t giờ. Biết F(t) thỏa mãn F′(t) = 10000
1+2t với
∀t Ê 0 và ban đầu có 1000 con vi khuẩn. Hỏi sau 2 giờsốlượng vi khuẩn là:
A 17094 . B 9047. C 8047 . D 32118.
Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :
x = 1−2t
y = 3
z = 5+3t . Trong các vectơ sau, vectơ
nào là một vectơ chỉphương của đường thẳng d
A −→a 3 = (−2;0;3). B −→a 1 = (−2;3;3). C −→a 1 = (1;3;5). D −→a 2 = (2;3;3).
ĐỀTHI THỬTHPT QUỐC GIA LẦN 1 Trang 2/6 Mã đề121
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.