
Trang 1/6 - Mã đề thi 101
SỞ GD&ĐT BẮC NINH PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH
ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề 101
Câu 1: Tính thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 2
A. 4 . B. 8
3 . C. 6. D. 8 .
Câu 2: Cho khai triển 20 2 20 0 1 2 20 (1 2 ) ... . x a a x a x a x Giá trị của 0 1 2 20 ... a a a a bằng:
A. 1. B. 20 3 . C. 0. D. 1. Câu 3: Hình chóp đều . S ABCD tất cả các cạnh bằng . a Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là:
A. 2 4 a B. 2 a C. 2 2 a D. 2 2 a Câu 4: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên sau. Tìm mệnh đề đúng?
A. Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng ;1
B. Hàm số y f x đồng biến trên khoảng 1;1
C. Hàm số y f x đồng biến trên khoảng 2;2
D. Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng 1;
Câu 5: Đặt 5 log 3 a . Tính theo a giá trị biểu thức 9 log 1125.
A. 9
3 log 1125 1 . 2a B. 9
3 log 1125 2 . a
C. 9
2 log 1125 2 . 3a D. 9
3 log 1125 1 . a
Câu 6: Tìm m để hàm số
2 16 4 ( ) 4
1 4
x khi x f x x mx khi x
liên tục tại điểm 4. x
A. 8 m . B. 8 m . C. 7 4 m . D. 7 4 m .
Câu 7: Hàm số 3 3 2 y x x có giá trị cực đại bằng A. 0 B. 20 C. 1 D. 4
Câu 8: Phương trình 3 sin2 cos2 2 x x có tập nghiệm là
A. | 3 2 k S k . B. 2 2 | 3 S k k .
C. | 3 S k k . D. 5 | 12 S k k .
0 0 + - -
2
+
1
-2
-
-1 + -
y
y'
x
Trang 2/6 - Mã đề thi 101
Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho điểm (2;5) M . Phép tịnh tiến theo véc tơ (1;2) v
biến điểm M thành điểm ' M . Tọa độ điểm ' M là: A. '(3;7) M B. '(1;3) M C. '(3;1) M D. '(4;7) M
Câu 10: Giải phương trình 1 3 2 4 8 x x A. 11
8 x . B. 4
3 x . C. 1
8 x . D. 8
11 x .
Câu 11: Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Đồ thị hàm số y f x không có đường tiệm cận.
B. Hàm số y f x có điểm cực đại bằng 4 .
C. Hàm số y f x đồng biến trên 5;2 .
D. Hàm số y f x có cực tiểu bằng 5 .
Câu 12: Diện tích của mặt cầu có bán kính R bằng:
A. 2 2 R B. 2 R C. 2 4 R D. 2 R Câu 13: Cho các số dương , , a b c và 1 a Khẳng định nào sau đây đúng?
A. log log log ( ) a a a b c b c . B. log log log . a a a b c b c
C. log log log ( ). a a a b c bc D. log log log ( ). a a a b c b c
Câu 14: Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?
A. Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng P bằng góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng Q thì mặt
phẳng P song song hoặc trùng với mặt phẳng Q .
B. Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng P bằng góc giữa đường thẳng b và mặt phẳng P thì đường
thẳng a song song với đường thẳng b .
C. Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng P bằng góc giữa đường thẳng b và mặt phẳng P khi đường
thẳng a song song hoặc trùng với đường thẳng b .
D. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng góc giữa đường thẳng đó và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đã cho.
Câu 15: Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1 2 x y x
có phương trình là
A. 1; 2 x y B. 2; 1 x y C. 2; 1 x y D. 1; 1 x y
Câu 16: Tính đạo hàm của hàm số cos4 3sin4 2
x y x
A. ' 12cos4 2sin4 y x x . B. ' 12cos4 2sin4 y x x .
C. ' 12cos4 2sin4 y x x . D. 1 ' 3cos4 sin4 2 y x x .
0 0 - + +
2 2
2
4
-5
-1 + -
y
y'
x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.