Quảng cáo
Đề ôn tập thi THPTQG môn Toán trường THPT chuyên Ngoại Ngữ  Hà Nội (Đề số 1)
QR

Đề ôn tập thi THPTQG môn Toán trường THPT chuyên Ngoại Ngữ Hà Nội (Đề số 1)

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Nhóm Toán PTCNN Ôn tập thi THPTQG năm 2020

Trang 1/14 – Mã đề: 01

1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGOẠI NGỮ

TỔ TỰ NHIÊN

ĐỀ ÔN TẬP THI THPTQG – ĐỀ SỐ 1

Năm học: 2019 – 2020

Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên học sinh:…………………………..……………………………. Lớp:………

Câu 1. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm     ( ) ( 2)(3 2). f x x x x Số điểm cực trị của hàm số đã cho bằng

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 2. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số

 y f x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

A.   1;1 .  B.   ; 1 . 

C.   ;1 .  D.   1; .  

Câu 3. Cho a là số thực dương khác 1. Giá trị củalog a a bằng

A. 1 . 2 B. 0. C. 2.  D. 2.

Câu 4. Phương trình 3 log 2 x  có nghiệm là

A. 9. x  B. 8. x  C. 6. x  D. 2 log 3. x 

Câu 5. Biết 

1

0 d 3 f x x   và 

1

0 d 2, g x x   giá trị của  

1

0 2 d f x g x x       bằng

A. 1.  B. 1. C. 7. D. 5.

Câu 6. Hàm số 3 2 1 4 y x x   là một nguyên hàm của hàm sốnào dưới đây ?

A. 3 3 2 . 4 y x x   B. 4 3 2 . y x x   C. 2 1 2 . 4 y x x   D. 2 3 2 . 4 y x x  

Câu 7. Biết điểm   1; 2 M  biểu diễn số phức z , số phức z bằng

A.  1 2 .i B.  1 2 .i C.  2 .i D.  2 .i Câu 8. Thể tích của khối lập phương cạnh a bằng

A. 3. a B. 3 .a C. 2. a D.

3 . 3 a

Câu 9. Diện tích xung quanh của một mặt nón tròn xoay có bán kính r, đường cao h, đường sinh l được tính bởi công thức A. 2 . xq S rl   B. . xq S rl   C. 2 . xq S rh   D. . xq S rh  

Câu 10. Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (Oxz) là A. . x y  B. . y z  C. 0. z  D. 0. y 

Câu 11. Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và có vectơ chỉ phương   2;3;4 u 

có phương trình là

O x

2 

1 

1 

y

3

2

1

1

Nhóm Toán PTCNN Ôn tập thi THPTQG năm 2020

Trang 2/14 – Mã đề: 01

2

A.

1

3 .

4

x

y t

z t

    

B.

2

3. 4

x

y z

    

C.

2

4 .

3

x t

y t

z t

    

D.

2

3 .

4

x t

y t

z t

    

Câu 12. Số cách lấy ra 5 phần tử tùy ý từ một tập hợp có 12 phần tử bằng

A.

5 12. C B.

5 12. A C. 5 12 . D. 12 5 .

Câu 13. Số nghiệm của phương trình 

3 1 2 5 x bằng A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 14. Cho dãy số   n u xác định bởi

 

       

1 2

1 2

2, 3 2 , 3. n n n

u u u u u n Tìm 3. u

A. 3 7. u  B. 3 8. u  C. 3 4. u  D. 3 5. u 

Câu 15. Cho số phức 4 3 , z i   phần ảo của z là

A. 3.  B. 3 .i  C. 4. D. 3.

Câu 16. Gọi M; m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số   ( ) ln f x x x trên đoạn

1; . e     Giá trị của M m  bằng

A.2 .e  B. 2 .e  C. 1 .e  D.1 .e 

Câu 17. Biết hàm số 3 2 ( 1) 2 y x m x x      có hai điểm cực trị 1 2 , x x thỏa mãn điều kiện

1 2 3( ) 2, x x   khi đó

A. 2. m  B. 1. m  C. 1. m  D. 2. m 

Câu 18. Số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 2

4 y x  

bằng

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 19. Cho hàm số  y f x  có đồ thịnhư hình vẽ bên. Có

bao nhiêu giá trịnguyên của tham sốm đểphương trình

 0 f x m   có hai nghiệm phân biệt không âm ?

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 20. Cho các số thực dương ,a b và 1. a  Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A.   2 a a log a b 4log b.  B.   2 a a 1 1 log a b log b. 4 2  

C.   2 a a log a b 4 log b.   D.   2 a a 1 1 log a b log b. 4 4  

Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình   1 2 log 1 2 x   là

A.   ;3 .  B.   1;3 .  C.   1;4 .  D.   ;4 . 

O x 2 

1 

1 

y

3

2

1

1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo