Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán năm 2016 mã 5
QR

Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán năm 2016 mã 5

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

GROUP NHÓM TOÁN

NGÂN HÀNG ĐỀ THI THỬ 2017

ĐỀ 005 – 18-10-2016

C©u 1 :

A. B. C. D.

C©u 2 : Học sinh lần đầu thử nghiệm ‘‘tên lửa tự chế ’’ phóng từ mặt đất theo phương

thẳng đứng với vận tốc 15m/s. Hỏi sau 2,5s tên lửa lên đến độ cao bao nhiêu ? (giả

sử bỏ qua sức cản gió, tên lửa chỉ chịu tác động của trọng lực 2 9,8 / g m s  )

A. 61,25(m) B. 6,875(m) C. 68,125(m) D. 30,625(m)

C©u 3 : Cô giáo dạy văn gửi 200 triệu đồng loại kì hạn 6 tháng vào ngân hàng với lãi suất

6,9% một năm thì sau 6 năm 9 tháng hỏi cô giáo dạy văn nhận được bao nhiêu tiền

cả vốn và lãi biết rằng cô giáo không rút lãi ở tất cả các kì hạn trước và nếu rút trước

ngân hàng sẽ trả lãi suất theo loại lãi suất không kì hạn là 0,002% một ngày (1 tháng

tính 30 ngày).

A. 471688328,8 B. 302088933,9 C. 311392005,1 D. 321556228,1

C©u 4 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt cầu (S) có tâm I(0 ;0 ;-2) và đường

thẳng 2 2 3 ( ): 2 3 2 x y z d      . Biết (d) cắt (S) tại B,C sao cho BC=8. Viết phương trình

mặt cầu (S)

A.

2 2 2 ( ): x ( 2) 5 S y z     B.

2 2 2 ( ): x ( 2) 5 S y z    

C.

2 2 2 ( ): x ( 2) 25 S y z     D.

2 2 2 ( ): x ( 2) 25 S y z    

C©u 5 : Các điểm M,N,P lần lượt là điểm biểu diễn cho các số phức

   1 2 3 4 2 6 ; 1 1 2 ; 1 3 i i z z i i z i i         . Khi đó tam giác ABC là tam giác gì

A. Tam giác vuông B. Tam giác cân C. Tam giác vuông

cân D. Tam giác đều

C©u 6 : Đặt 3 2 15 ; 18 log a log b  . Hãy biểu diễn T= 25 24 log theo a và b

Hàm số đồng biến trên R . Khi đó m thỏa:

m = 1 m > 1 m < 1 m = 0

dethithudh.com

2

A. T= 3 1 10 1 a

b

 B. T= 5 5( 1)( 1) b a b    C. T= 3 1 5( 1)( 1) b a b    D. T= 3 1 10 1 b

a

C©u 7 : Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = xlnx , y = x và hai

đường thẳng x = 1 , x = e

A.

2 1 e e  B.

2 3 4 e  C.

2 3

4

e  D.

2 5 5 4

e 

C©u 8 : Cho hàm số . x y e cosx  . Khi đó 1 ’ ’’ – 2 y y y  bằng

A. 0 B. .sin x y e x  C. inx .(s ) x y e cosx   D. 2 . x y e cosx 

C©u 9 : Cho số phức 1 2 1 3 4 z i và z i    . Tính mô đun của số phức 1 2 z z 

A. -2-5i B. 29 C. 5+ 2 D. 2+5i

C©u 10 : Giá trị thực của m để hàm số 3 2 3 ( 2) y x mx m x m      đồng biến trên R là

A. 2 3  1 m   B. 2 3  <m<1 C.

m>1 hoặc m<

2 3  D. m>1

C©u 11 : Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số 2 ( ) . f x sin x cosx  biết 3 8 3 F    

 

A. F(x)= 3 1 sin 3 x +C B. F(x)= 3 1 sin 3 x C. F(x)= 3 1 sin 3 x  D. F(x)= 3 1 cos 3 x

C©u 12 : Phương trình   4 2 2 log x log x   có tập nghiệm là

A. S={2} B. S={ -1} C. S={ -1;2} D. S=

C©u 13 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt cầu

2 2 2 2 ( ): 4 2 4 4 0 S x y z mx my z m m        . Giá trị thực của m để bán kính mặt cầu

nhỏ nhất là

A. Không tồn tại m B. m= 1

2 C. m= 1 3  D. m=1

C©u 14 : Tính đạo hàm của hàm số 2 x sinx y

e 

dethithudh.com

3

A. y’= 2 2 .sin cos

x x x x

e

  B. y’= 2 2 .sin cos

x x x x

e

 

C. y’= 2 2 .sin cos

x x x x

e

 D. y’= 2 2 .sin cos

x x x x

e

C©u 15 :

Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 y sin x cos x   trên   0 ; là

A. [0; ] max 1 y 

 B. [0; ] max 2 y  C. [0; ] max 0 y  D. [0; ] max 1 y



C©u 16 : Cho   1 2 2 2 (lnx lny). 2 ln x y ln     Khẳng định nào sau đâu đúng

A.

2 2 4 12 0 x y xy    B.

2 2 4 12 y y x x   C. x+2y-2 =2xy D. x+2y= xy

C©u 17 : Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh 2a. diện tích xung quanh

hình nón là

A. 2 a  B. 2 4 a  C. 2 2 a  D. 2 2 2 a 

C©u 18 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC vuông tại A, AB=2a,AC=a. hai mặt phẳng (SAB)

và (SAC) cùng vuông với đáy. SB tạo với đáy 1 góc 0 45 . Tính thể tích V của chóp

SBAC

A. V=

3 8

3 a B. V=

3 2

3

a C. V=

3 4

3

a D. V= 3 4a

C©u 19 : Một trang chữ của cuốn sách giáo khoa cần diện tích 384 2 cm .Lề trên và dưới là

3cm.Lề trái và phải là 2cm.Kích thước tối ưu của trang giấy là

A. Dài 24cm; rộng 16cm B. Dài 24cm; rộng 17cm

C. Dài 25cm; rộng 15,36cm D. Dài 25,6cm; rộng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo