
TUYỂN TẬP 100 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 GROUP TOÁN 3K – THẦY LÂM PHONG
1 Mã đề 121
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
THPT TRẦN QUỐC TUẤN
Mã đề thi: 121
ĐỀ THI THỬ THPTQG ĐỀ ÔN SỐ 34
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Đồ thị trong hình bên là của hàm số nào sau đây?
A. x y x
2 3 2 2
B. x y x 2 3 2 2
C. x y x 2 3 2 2
D. x y x
1 1
Câu 2. Hàm số y x x 3 4 12 1 đạt cực trị tại các điểm nào sau đây?
A. x , x 1 1 B. x , x 0 1 C. y ,y 1 1 D. y , y 9 7
Câu 3. Cho hàm số y x x 4 4 2 3 . Tìm khẳng định sai?
A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 B. Hàm số đạt cực đại tại x = 0
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 0 D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 0
Câu 4. Hàm số nào sau đây không có cực trị?
A. x y x
2 5 2 B. y x x 2 2 5 3 C. y x x 2 3 1 2 D. y x x 4 2 3
Câu 5. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x x 3 4 3 1 tại điểm có hoành độ bằng 1 có phương trình:
A. y x 9 7 B. y x 9 11 C. y x 9 7 D. y x 9 11
Câu 6. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x x 2 4 6 trên đoạn
; 3 6 . Tổng M m có giá trị là
A. 6 B. 4 C. 18 D. 12
Câu 7. Đồ thị của hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận?
A. x y
x x
2 3 2
B. x y
x x
2 2 3
C. x y
x
3
2 4
D. x y x
3 2 1
Câu 8. Điều kiện của tham số m để đồ thị của hàm số y x x m 3 2 6 2 cắt trục hoành tại ít nhất hai điểm
phân biệt là:
A. m 2 2 B. m 2 2 C. m 2 D. m
m
2
2
Câu 9. Cho đường thẳng d : y x 4 1 . Đồ thị của hàm số y x mx 3 3 1 có hai điểm cực trị nằm trên
đường thẳng d khi A. m 2 B. m 1 C. m 3 D. m 1
-7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6
-4
-3
-2
-1
1
2
3
4
5
x
y
O
TUYỂN TẬP 100 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 GROUP TOÁN 3K – THẦY LÂM PHONG
2 Mã đề 121
Câu 10. Cho hàm số y mx x mx 3 2 2 4 9 3 (1), với m là tham số thực. Gọi m0 là giá trị của tham số m để
hàm số (1) đạt cực trị tại hai điểm x ,x 1 2 sao cho biểu thức P x x x x 1 2 2 2 1 2
9 9 8 8 đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm
mệnh đề đúng. A. m ; 0 1 B. m ; 1 0 C. m ; 0 1 3 D. m ; 0 3 1
Câu 11. Nếu a , b
1 1
3 2 2 3 thì tổng a b bằng
A. 31 B. 13 C. 5 D. 23
Câu 12. Kết quả tính đạo hàm nào sau đây sai?
A. x / x (e ) e 5 5 B. x / x ( ) ln 2 2 2 C. / (lnx) x 1 D. / (log x) xln 3
1
3
Câu 13. Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A. x 7 49 0 B. x e 2 3 0 C. log x 3 1 D. lnx e
Câu 14. Phương trình x x . 2 1 5 13 5 6 0 có hai nghiệm là x , x 1 2 , khi đó, tổng x x 1 2 bằng
A. log 5 1 6 B. log 5 1 6 C. log 5 2 6 D. log 5 2 6
Câu 15. Phương trình log x log ( x) log .log 9 3 2 3 2 10 9 2 có hai nghiệm. Tích của hai nghiệm đó bằng
A. 9 B. 10 C. 3 D. 4
Câu 16. Hàm số x x y 1 3 2 4 có tập xác định là
A. ; 0 B. ; 0 C. ; 3 1 D. R
Câu 17. Cho bất phương trình: x log x.log ( x) log
3
4 2 2 4 0 2 . Nếu đặt t log x 2 , ta được bất phương trình
nào sau đây? A. t t 2 14 4 0 B. t t 2 11 3 0 C. t t 2 14 2 0 D. t t 2 11 2 0
Câu 18. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) x x 2 12 6 5
A. f(x)dx x x x C
3 2 4 3 5 B. f(x)dx x x x
3 2 4 3 5
C. f(x)dx x x x C
4 2 3 2 5 D. f(x) x x x C
3 2 4 3 5
Câu 19. Hàm số F(x) x sinx 4 3 3 là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A. f(x) x cosx 3 12 B. f(x) x cosx 3 12
C. f(x) x cosx x 3 12 3 D. f(x) x cosx x 3 12 3
Câu 20. Công thức nào sau đây sai?
A. dx lnx C x
1 B. x x e dx e C
3 3 1 3
C. sin xdx cos x C
1 2 2 2 D. dx tanx C cos x
2 1
Câu 21. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.