Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán năm 2017 của toán học beelass mã 024
QR

Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán năm 2017 của toán học beelass mã 024

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/8

Beeclass.vn - TOÁN HỌC BEELASS KỲ THI THỬ PHỔ THÔNG TUNG HỌC QUỐC GIA 2017

ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: TOÁN HỌC

(Đề thi gồm có 8 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.

Họ, tên thí sinh: ...................................................................................

Số báo danh: .........................................................................................

Câu 1. Tập xác định của hàm số 3 8     y x x là:

A. D . B.   D 8;3  . C.   D ;3  . D.    D ;8 3;   .

Câu 2. Cho hai hàm số  f x và  g x có đạo hàm trên khoảng   ;a b . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A.       / / / . .  f x g x f x g x .

B.  

 

/ /

/           

f x f x

g x g x .

C. Nếu   / /  f x g x thì    f x g x .

D. Nếu     f x g x c thì   / /  f x g x , trong đó c là một hằng số bất kì.

Câu 3. Cho hàm số 2 5 y x   có đồ thị  C . Phương trình tiếp tuyến của  C tại M có tung độ 0 1 y , với

hoành độ 0 0 x  là kết quả nào sau đây?

A.   2 6 6 1 y x   . B.   2 6 6 1 y x   . C.   2 6 6 1 y x   . D.   2 6 6 1 y x   .

Câu 4. Cho hàm số  3 2 y f x ax bx cx d      .

x

y

x

y

x

y

x

y

(I) (II) (III) (IV)

Trong các mệnh đề sau hãy chọn mệnh đề đúng:

A. Đồ thị (I) xảy ra khi 0 a  và  ' 0 f x  có hai nghiệm phân biệt.

B. Đồ thị (II) xảy ra khi 0 a  và  ' 0 f x  có hai nghiệm phân biệt.

C. Đồ thị (III) xảy ra khi 0 a  và  ' 0 f x  vô nghiệm hoặc có nghiệm kép.

D. Đồ thị (IV) xảy ra khi 0 a  và  ' 0 f x  có có nghiệm kép.

Mã đề thi: 024

Trang 2/8

Câu 5. Giá trị lớn nhất của hàm số

2

1 x m y x    trên   0;1 bằng:

A.

2 1 2 m  . B. 2 m  . C.

2 1 2 m  . D. Đáp án khác.

Câu 6. Tập xác định của hàm số   3 2 27

   y x là:

A.  D \ 2  . B. D . C.   D 3;  . D.   D 3;  .

Câu 7. Đạo hàm của hàm số x y x  bằng:

A.   ' ln 1 x y x x   . B. 1 ' . x y x x   . C. ' ln x y x x  . D. ' ln

x x y x  .

Câu 8. Hàm số   4 2 2 1 2 y x m x m      đồng biến trên   1;3 khi:

A.   5;2 m  . B.   ;2 m  . C.   ; 5 m  . D.   2; m  .

Câu 9. Một người lần đầu gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với kì hạn 3 tháng, lãi suất 2% một quý theo hình thức lãi kép. Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kỳ hạn và lãi suất như trước đó. Tổng số tiền người đó nhận được 1 năm sau khi gửi tiền gần nhất với kết quả nào sau đây?

A. 210 triệu. B. 220 triệu. C. 212 triệu. D. 216 triệu.

Câu 10. Cho hàm số     sin ln cos ln   y x x . Hãy chọn hệ thức đúng:

A. 2 '' ' 0    xy x y y . B. 2 '' ' 0    x y xy y .

C. 2 '' ' 0    x y xy y . D. 2 '' ' 0    x y xy y .

Câu 11. Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , AB a  , 3 BC a  . Mặt bên   SAB là tam

giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng   ABC . Tính theo a thể tích của khối chóp . S ABC .

A.

3 6 12 a V  . B.

3 6 4 a V  . C.

3 2 6 12 a V  . D.

3 6 6 a V  .

Câu 12. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B , 2 , AD BC  3 AB BC a   .

Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng   ABCD . Gọi E là trung điểm của cạnh SC . Tính khoảng cách từ điểm

E đến mặt phẳng   SAD .

A. 3. a B. 3 . 2 C. 3 . 2 a D. 3.

Câu 13. Giả sử  F x là một nguyên hàm của hàm số  f x trên khoảng   ;a b . Giả sử  G x cũng là một nguyên hàm

của  f x trên khoảng   ;a b . Khi đó:

A.   F x G x  trên khoảng   ;a b .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo