
SỞ GIÁO DỤC & ĐẠO TẠO NAM ĐỊNH
THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG Sưu tầm đề: Thầy Nguyễn Văn Huy
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 – LẦN 2
Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. Cho hàm số 3 2 3 1 y x x C . Đường thẳng đi qua điểm 1;1 A và vuông góc với đường
thẳng đi qua hai điểm cực trị của C là:
A. . y x B. 2 3. y x C. 4 5 0. x y D. 2 3 0. x y Hướng dẫn giải
Chọn D.
2 ' 3 6 . y x x
NX: 1 1 . ' 2 1 . 3 y x y x
Đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị : 2 1. y x
Đường thẳng d vuông góc có phương trình: 1 . 2 y x b
Do 1 3 1;1 1 . 2 2 A d b b
Vậy 1 3 : . 2 2 d y x
Hay : 2 3 0. d x y
Câu 2. Tìm tập xác định D của hàm số 0 2 2 2 log 8 ? y x x
A. 2;2 2 . D B. 2;8 . D C. 2 2; . D D. 2; . D
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Điều kiện: 2
2 2 0 2 2 2. 8 0 2 2 2 2
x x x x x
Câu 3. Khối tứ diện đều là khối đa diện đều loại nào?
A. 4;3 . B. 3;4 . C. 3;3 . D. 5;3 .
Hướng dẫn giải
Chọn C.
Câu 4. Cho
1 2 1 1 2 2 1 2 y y P x y x x
. Biểu thức rút gọn của P là:
A. 2 .x B. .x C. . x y D. . x y Hướng dẫn giải
Chọn B.
1 2 1 2 1 1 2 2 2 1 2 . x y y y P x y x y x x x x
Câu 5. Cho phần vật thể B giới hạn bởi hai mặt phẳng 0; 2 x x ,cắt phần vật thể B bởi mặt phẳng
vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ 0 2 x x ta được thiết diện là một tam giác đều
có độ dài cạnh bằng 2 x x . Tính thể tích của phần vật thể . B
A. 4. 3 V B. 1 .
3 V C. 4 3. V D. 3. V
Hướng dẫn giải
Chọn B.
2 2 2
2
0 0
2 3 3 3 4 1 2 . . 4 4 4 3 3
x x V dx x x dx
Câu 6. Tìm nguyên hàm của hàm số sin3 f x x .
A. 1 d sin3 3 f x x x C . B. 1 d cos3 3 f x x x C .
C. d cos3 f x x x C . D. d 3cos3 f x x x C
Hướng dẫn giải.
Ta có 1 d sin3 d cos3 3 f x x x x x C .
Chọn B.
Câu 7. Đồ thị hàm số 4 2 y x x và đồ thị hàm số 2 1 y x có bao nhiêu điểm chung?
A. 1. B. 4 . C. 2 . D. 0 . Hướng dẫn giải.
Phương trình hoành độ giao điểm:
2 4 2 2 4 2 2 1 2 1 0 1 0 x x x x x x (vô
nghiệm) Suy ra đồ thị hai hàm số không có điểm chung. Chọn D.
Câu 8. Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình
2 2 2 sin cos cos 4 5 .7 x x x m có nghiệm.
A. 6 7 m . B. 6 7 m . C. 6 7 m . D. 6 7 m .
Hướng dẫn giải.
Ta có
2 2
2 2 2
cos cos sin cos cos 1 5 4 5 .7 4. 28 7
x x x x x m m
.
Đặt 2 cos , 0;1 t x t thì BPT trở thành: 1 5 4. 28 7
t t
m
.
Xét 1 5 4. 28 7
t t f t
là hàm số nghịch biến trên 0;1 .
Suy ra: 6 1 0 5 7 f f t f f t .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.