Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán năm 2017 THPT ngô quyền lần 2 mã 126
QR

Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán năm 2017 THPT ngô quyền lần 2 mã 126

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Cập nhật đề thi mới nhất tại http://toanhocbactrungnam.vn/

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/22 – Mã đề thi 126

SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN

ĐỀ THI THỬ LẦN 2 – KỲ THI THPT QUỐC GIA

Môn: Toán (ngày thi 13/2/2017) Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc nghiệm.

Họ, tên:................................Số báo danh:.............. Mã đề thi 126

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm

  2; 1; 3 A  và vuông góc với mặt phẳng : 3 0 P y   .

A.

2

: 1 .

3

x

y t

z

       

B.

2

: 1 .

3

x

y t

z

       

C.

1

: 1 .

3

x

y t

z

       

D.

2

: 1 .

3

x t

y t

z

        

Câu 2: Người ta cần lợp tôn cho một mái nhà như hình vẽ. Biết mái trước, mái sau là các hình thang cân , ABCD ABEF ; hai đầu

nối là hai tam giác cân , ADF BCE tại A và B ; I là hình

chiếu của A trên   CDFE ; 6 , AB m  12 , CD EF m  

1,73 AI m  , 6 FD CE m   . Tính tổng diện tích S của mái

nhà (tổng diện tích của mái trước, sau và hai đầu hồi). A. 2 83,12 . S m  B. 2 62,4 . S m  C. 2 72 . S m  D. 2 93,5 . S m 

Câu 3: Cho phương trình  5 4 4 6.2 1 0 1 x x     . Nếu đặt   5 2 0 x t t    thì  1 trở thành phương trình

nào sau đây ? A. 2 3 1 0. t t   B. 2 4 6 1 0. t t   C. 2 4 3 1 0. t t   D. 2 12 1 0. t t  

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng   đi qua   2; 1; 4 A  ,

  3; 2; 1 B  và vuông góc với mặt phẳng : 2 3 0 Q x y z     .

A. 5 3 4 9 0. x y z     B. 5 3 4 0. x y z   

C. 11 7 2 21 0. x y z     D. 3 3 0. x y z    

Câu 5: Cho tứ diện ABCD có AD vuông góc với mặt phẳng   ABC . Biết đáy ABC là tam giác

vuông tại B và 5, AD  5, AB  12 BC  . Tính thể tích V của tứ diện ABCD .

A. 120. V  B. 50. V  C. 150. V  D. 325. 16 V 

Câu 6: Cho hàm số   

 

2

3 2 3 3

1

8 8 3 1 8

a a a f a

a a a

 

với 0, 1 a a  . Tính giá trị   2018 2017 M f  .

A. 2018 2017 1. M   B. 1009 2017 . C. 1009 2017 1.  D. 1009 2017 1.  

Câu 7: Có tất cả bao nhiêu số thực m để hàm số   3 2 2 1 1 1 3 y x mx m m x       đạt cực tiểu tại 1 x ?

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

A B

F E

D C

G I H

Cập nhật đề thi mới nhất tại http://toanhocbactrungnam.vn/

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/22 – Mã đề thi 126

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

2 4 x mx y x m     liên tục và đạt giá trị nhỏ

nhất trên   0;4 tại một điểm   0 0;4 x  .

A. 2 2. m   B. 2 0. m   C. 2. m  D. 0 2. m  

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho   2; 3;1 a   ,   1; 3; 4 b   

. Tìm tọa độ vectơ

x b a     .

A.   3; 6; 3 x    . B.   3; 6; 3 x    . C.   1; 0; 5 x   . D.   1; 2;1 x    .

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng  P đi qua hai điểm

  1; 2;1 A  ,   3; 0; 2 B đồng thời cắt các tia đối của tia Oy , Oz lần lượt tại M , N (không

trùng với góc tọa độ O) sao cho 3 OM ON  .

A. : 2 5 0 P x y z     . B. : 2 4 0 P x y z    .

C. : 5 2 6 3 0 P x y z      . D. :3 1 0 P x y z   .

Câu 11: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 2 , my x  2 1 , 2 mx y    0 m  . Tìm giá

trị của m để 3 S .

A. 3. 2 m  B. 2. m  C. 3. m  D. 1 . 2 m 

Câu 12: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ln , y x x  trục hoành và đường thẳng x e  .

A. 2 1. S e   B.

2 1. 4 e S   C.

2 1. 2 e S   D.

2 1. 4 e S  

Câu 13: Cho  ln 3 3 x f x

x  .

Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số  f x ?

A.    2 3 1 C. x F x    B.  2.3 C. x F x  

C.    2 3 1 C. x F x    D.  3 . x F x 

Câu 14: Thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình

thang ABCD quanh trục OO, biết 80, OO 24, O D  

12, O C   12, OA  6 OB  .

A. 43200 . V   B. 21600 . V   C. 20160 . V   D. 45000 . V  

Câu 15: Một cơ sở sản …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo