Quảng cáo
Tuyển tập câu hỏi trắc nghiệm nguyên hàm và tích phân dùng Casio luyện thi THPT quốc gia
QR

Tuyển tập câu hỏi trắc nghiệm nguyên hàm và tích phân dùng Casio luyện thi THPT quốc gia

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Mục lục

1 Nguyên hàm các hàm hữu tỉ-Thầy Lê Anh Dũng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2

1.1 Phương pháp bấm máy . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2

1.2 Các ví dụ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2

2 Nguyên hàm các hàm hữu tỉ-Thầy Dương Bùi Đức . . . . . . . . . . . . . . . . . 6

2.1 Cơ sởlí thuyết giải nguyên hàm hữu tỷ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6

2.2 Thực hiện phép chia đa thức- Sửdụng máy tính Vinacal 570 es plus II . . 6

3 Nguyên hàm dạng tìm hệsốC - Thầy Phan Minh Tâm . . . . . . . . . . . . . . . 12

4 Nguyên hàm dạng cho f(x) và F(a). Tính F(b) - Thầy Học Toán . . . . . . . . . 20

5 Tích phân dạng đặc biệt- Thầy Huỳnh Văn Quy . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 28

6 Tích phân hàm hữu tỉ- Thầy Triệu Minh Hà . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 36

7 Tích phân của hàm lượng giác- Thầy Nguyễn Hữu Nhanh Tiến . . . . . . . . . . . 41

8 Đổi biến chứa ex - Thầy Nguyễn Vân Trường . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 47

9 Tích Phân Casio liên quan đến ln x - Thầy Nguyễn Tài Tuệ. . . . . . . . . . . . . 52

10 Tích phân từng phần - Thầy Trần Hiếu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 58

1

Nguyên hàm các hàm hữu tỉ-Thầy Lê Anh Dũng 2

1 Nguyên hàm các hàm hữu tỉ-Thầy Lê Anh Dũng

1.1 PHƯƠNG PHÁP BẤM MÁY

Phương pháp tìm nguyên hàm

Như chúng ta đã biết, nếu: Z f(x)dx = F(x) + C thì khi đó ta có ngay: F ′(x) = f(x) hay có thể

nói f(x) −F ′(x) = 0, ∀x.

Từđây ta có một cách đểtính nguyên hàm bằng máy tính casio như sau:

Ta nhập vào máy như sau: f(X) −d

dx (F(X)) |x=X, ởđây F(X) chính là các đáp án của đề.

đểbấm được d

dx (F(X)) |x=X ta bấm tổhợp phím sau: qy

Sau khi nhập xong bấm = đểlưu biểu thức vừa nhập. Tiếp tục bấm r đểtính toán với một

sốgiá trịkhác nhau. Nếu kết quảđều bằng 0 hoặc sấp xỉbằng 0 thì chọn đáp án đó.

Lưu ý: có thểdùng chếđộfix - 9 đểdò đáp án bằng cách bấm: qw69.

Xác định nguyên hàm của hàm sốf(x) thỏa mãn điều kiện F(x0) = C

Cú pháp trên máy casio:

F(X) −C −

X Z

x0 f(X)dx

Trong đó: x0 và C là những hằng sốcho trước.

Chú ý: Cần chuyển đơn vịtừDEG sang RAD bằng cách bấm: qw4

1.2 CÁC VÍ DỤ

Câu 1. Tìm nguyên hàm của hàm sốf(x) = x √

1 + x2.

A. 1

2

Ä x2√

1 + x2ä + C. B. 1

3

Ä x2√

1 + x2ä3 + C.

C. 1

3

Ä√

1 + x2ä3 + C. D. 1

3

Ä x2√

1 + x2ä + C.

Lời giải. Chọn đáp án C

Phân tích: Theo định nghĩa nguyên hàm ta có: R f(x) dx = F(x) + C, suy ra F ′(x) = f(x).

Thao tác bấm máy như sau:

Nhập vào màn hình d

dxF(X) x=X −f(x), với F(X) là các kết quả.

Tiếp tục bấm r cho X bằng giá trịtùy ý thuộc tập xác định. Nếu kết quảnào bằng 0 thì chọn.

Giảsửta thửđáp án A.

Bấm máy:

qy1a2$(Q)ds1+Q

)d$)$Q)$pQ)s1+

Q)dr5=

Kết quả:

Làm tương tựvới các đáp án còn lại.

Câu 2. Nguyên hàm Z x2 −1 x(x2 + 1)dx bằng

A. ln x −1

x2

+ C. B. ln x −1

x

+ C. C. ln x + 1

x

+ C. D. ln x2 −1

x

+ C.

Các ví dụ 3

Lời giải. Chọn đáp án C

Thửđáp án A. Nhập vào màn hình

d dx

Ç ln x −1

x2

å x=X − X2 −1 X(X2 + 1)

bấm r nhập vào 2 bấm = được kết quả: −0.549, suy ra loại đáp án A. Tương tựthửlại cho

các đáp án khác.

Câu 3. Hàm sốnào sau đây là nguyên hàm của hàm sốy = e2x

ex + 1?

A. F(x) = ex + ln(ex + 1) + C. B. F(x) = ex + 1 −ln(ex + 1) + C.

C. F(x) = ex −ln |x| + C. D. F(x) = ex + ln |x| + C.

Lời giải. Chọn đáp án B

Ta có Z e2x

ex + 1 dx = Z ex d(ex + 1)

ex + 1 = Z Ç 1 − 1 ex + 1

å d(ex + 1) = ex + 1 −ln(ex + 1) + C.

Cách bấm máy: Ta thửvới đáp án B.

Nhập vào d

dx

Ä eX + 1 −ln(eX + 1) ä x=X − e2X

eX + 1 bấm r2= được kết quả0.

Câu 4. Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm sốf(x) = 4x + 2 x2 + x + 1 và F(−2) = ln 81. Tính

F(2).

A. F(2) = ln 9. B. F(2) = 2 ln 7 −ln 9.

C. F(2) = ln 7 −ln 9. D. F(2) = 2 (ln 7 + ln 3).

Lời giải. Chọn đáp án D

Đặt t = x2 + x + 1, khi đó ta được F(x) = 2 ln |x2 + x + 1| + C.

Ta có F(−2) = ln 81 =⇒C = 2 ln 3. Do đó F(2) = 2 (ln 7 + ln 3).

Cách bấm máy: Ta có

2 Z

−2

4x + 2 x2 + x + 1dx = F(2)−F(−2), suy ra F(2) =

2 Z

−2

4x + 2 x2 + x + …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo