Quảng cáo
Đáp án thi THPT quốc gia 2015 môn Toán
QR

Đáp án thi THPT quốc gia 2015 môn Toán

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2015

ĐỀ THI CHÍNH THỨC ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM

Môn thi: TOÁN (Đáp án - Thang điểm gồm 03 trang) −−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−

Câu Đáp án (Trang 01) Điểm

1 (1,0đ)

• Tập xác định: D = R. • Sự biến thiên: - Chiều biến thiên: y ′ = 3x2 −3; y′ = 0 ⇔x = ±1.

0,25

Các khoảng đồng biến: (−∞; −1) và (1; +∞); khoảng nghịch biến: (−1; 1). - Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = −1, y CĐ = 2; đạt cực tiểu tại x = 1, yCT = −2. - Giới hạn tại vô cực: lim x→−∞y = −∞; lim x→+∞y = +∞.

0,25

• Bảng biến thiên: x −∞ −1 1 +∞ y′ + 0 − 0 +

y

−∞

2

−2

+∞

* HHHHH j * 0,25

• Đồ thị:

x

y

O

−2

1 −1

2

0,25

2 (1,0đ)

Ta có f(x) xác định và liên tục trên đoạn [1; 3]; f ′(x) = 1 −4

x2 . 0,25

Với x ∈[1; 3], f ′(x) = 0 ⇔x = 2. 0,25

Ta có f(1) = 5, f(2) = 4, f(3) = 13

3 . 0,25

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của f(x) trên đoạn [1; 3] lần lượt là 5 và 4. 0,25

3 (1,0đ)

a) Ta có (1 −i)z −1 + 5i = 0 ⇔z = 3 −2i. 0,25

Do đó số phức z có phần thực bằng 3, phần ảo bằng −2. 0,25

b) Phương trình đã cho tương đương với x 2 + x + 2 = 8 0,25

⇔ hx = 2 x = −3. Vậy nghiệm của phương trình là x = 2; x = −3.

0,25

Câu Đáp án (Trang 02) Điểm

4 (1,0đ)

Đặt u = x −3; dv = exdx. Suy ra du = dx; v = ex. 0,25

Khi đó I = (x −3)ex 1

0 − 1R

0 exdx 0,25

= (x −3)ex 1

0 −ex 1

0 0,25

= 4 −3e. 0,25

5 (1,0đ)

Ta có −−→ AB = (1; 3; 2). 0,25

Đường thẳng AB có phương trình x −1

1 = y + 2

3 = z −1

2 . 0,25

Gọi M là giao điểm của AB và (P). Do M thuộc AB nên M(1 + t; −2 + 3t; 1 + 2t). 0,25

M thuộc (P) nên 1 + t −(−2 + 3t) + 2(1 + 2t) −3 = 0, suy ra t = −1. Do đó M(0; −5; −1). 0,25

6 (1,0đ)

a) Ta có cos 2α = 1 −2 sin2 α = 1

9. 0,25

Suy ra P = 1 −1

3

2 + 1

3

= 14

9 . 0,25

b) Số phần tử của không gian mẫu là C 3 25 = 2300. 0,25

Số kết quả thuận lợi cho biến cố “có ít nhất 2 đội của các Trung tâm y tế cơ sở” là

C2 20.C1 5 + C3 20 = 2090. Xác suất cần tính là p = 2090

2300 = 209

230. 0,25

7 (1,0đ)

A

B

C

D

S

d

M

H

Ta có [ SCA = \ (SC, (ABCD)) = 45◦, suy ra SA = AC = √

2 a. 0,25

VS.ABCD = 1

3SA.SABCD = 1

3. √

2 a.a2 = √

2 a3

3 . 0,25

Kẻ đường thẳng d qua B và song song AC. Gọi M là hình chiếu vuông góc của A trên d; H là hình chiếu vuông góc của A trên SM. Ta có SA⊥BM, MA⊥BM nên AH⊥BM. Suy ra AH⊥(SBM). Do đó d(AC, SB)=d(A, (SBM))=AH.

0,25

Tam giác SAM vuông tại A, có đường cao AH, nên 1 AH2 = 1 SA2 + 1 AM2 = 5 2a2 .

Vậy d(AC, SB) = AH = √

10 a

5 .

0,25

8 (1,0đ)

A

B

C

H

D

K

M

Gọi M là trung điểm AC. Ta có MH = MK = AC

2 ,

nên M thuộc đường trung trực của HK. Đường trung trực của HK có phương trình 7x + y −10 = 0, nên tọa

độ của M thỏa mãn hệ x −y + 10 = 0 7x + y −10 = 0. Suy ra M(0; 10).

0,25

Ta có \ HKA = \ HCA = \ HAB = \ HAD, nên ∆AHK cân tại H, suy ra HA = HK. Mà MA = MK, nên A đối xứng với K qua MH.

0,25

Ta có −−→ MH = (5; 15); đường thẳng MH có phương trình 3x −y + 10 = 0. Trung điểm AK thuộc MH và AK⊥MH nên tọa độ điểm A thỏa mãn hệ ( 3 x + 9

2

− y −3

2

+ 10 = 0

(x −9) + 3(y + 3) = 0.

0,25

Suy ra A(−15; 5). 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo