
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 05 trang)
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 426
Họ và tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:................................................................................ Câu 1: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
A. 2 2 1 m A 2 ω . A . ω B. m C. D. 2 2 2 m A . ω 2 1 m A . 2 ω
Câu 2: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là
A. 6 cm. B. 2 cm. C. 3 cm. D. 12 cm. Câu 3: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là
A. T = 2π LC. B. T = 2 LC. π C. T = LC. D. T = π LC. Câu 4: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là
A. m. k B. k . m C. 2π m. k D. 2π k . m
Câu 5: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5π) (cm). Pha ban đầu của dao động là
A. π. B. 0,25π. C. 0,5π. D. 1,5π. Câu 6: Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (A) có pha tại thời điểm t là
A. 50πt. B. 70πt. C. 100πt. D. 0. Câu 7: Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
A. vuông góc với phương truyền sóng. B. là phương thẳng đứng. C. là phương ngang. D. trùng với phương truyền sóng. Câu 8: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là
A. v = λf. B. f v . λ = C. λ v . f = D. v = 2πfλ.
Câu 9: Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 = 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và x2 = 10cos(2πt + 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng
A. 0,25π. B. 1,25π. C. 0,75π. D. 0,50π. Câu 10: Sóng điện từ
A. là sóng dọc và không truyền được trong chân không. B. là sóng ngang và truyền được trong chân không. C. là sóng ngang và không truyền được trong chân không. D. là sóng dọc và truyền được trong chân không. Câu 11: Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng
A. quang điện ngoài. B. quang điện trong. C. quang − phát quang. D. nhiệt điện. Câu 12: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx) (cm), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng
A. 5 Hz. B. 10 Hz. C. 15 Hz. D. 20 Hz. Câu 13: Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là
A. 220 V. B. 100 V. C. 2 220 2 V. D. 100 V. Câu 14: Hạt nhân càng bền vững khi có
A. số prôtôn càng lớn. B. số nuclôn càng lớn. C. năng lượng liên kết càng lớn. D. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Trang 1/5 - Mã đề thi 426
Câu 15: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có tần số càng lớn. B. Năng lượng của mọi loại phôtôn đều bằng nhau. C. Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng. D. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động. Câu 16: Hạt nhân 14 và hạt nhân 14 có cùng 6 C 7 N A. điện tích. B. số prôtôn. C. số nuclôn. D. số nơtron. Câu 17: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch tối nằm trên nền màu của quang phổ liên tục.
B. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
C. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng. D. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch cam, vạch chàm và vạch tím. Câu 18: Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 6,625.10−19 J. Biết h = 6,625.10−34 J.s, c = 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là
A. 350 nm. B. 360 nm. C. 300 nm. D. 260 nm. Câu 19: Đặt điện áp u = 200 2 cos100 t π …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.