
NGUYỄN TRƯỜNG THÁI
Trang 1/7 - Mã đề thi 001
15 CÂU TRẮC NGHIỆM PHẦN BIỂU ĐỒ Câu 1. Cho biểu đồ sau
Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ trên?
A. Từ năm 1976 đến năm 1988 tăng trưởng kinh tế chậm, sự phát triển kinh tế dựa vào nông nghiệp
là chính. B. Từ năm 1988 đến năm 2005, tăng trưởng kinh tế tăng nhanh rất nhiều, công nghiệp tăng 24 lần so
với giai đoạn 1976 – 1988. C. Từ năm 2002 đến năm 2005 tốc độ tăng trưởng tuy đã được phục hồi trở lại nhưng thấp hơn so với
các năm trước đó. D. So với giai đoạn 1976-1988, GDP tăng gấp 42 lần.
Câu 2. Cho biểu đồ sau
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Biểu đồ thể hiện sự thay đổi số lượng và chất lượng tài nguyên rừng nước ta giai đoạn 1943 –
2003. B. Biểu đồ thể hiện cơ cấu tài nguyên rừng của nước ta giai đoạn 1943 – 2003. C. Biểu đồ thể hiện sự suy giảm số lượng và chất lượng tài nguyên rừng nước ta giai đoạn 1943 –
2003. D. Biểu đồ thể hiện tình hình phát triển tài nguyên rừng của nước ta giai đoạn 1943 – 2003.
NGUYỄN TRƯỜNG THÁI
Trang 2/7 - Mã đề thi 001
Câu 3. Cho biểu đồ sau
Dựa vào biểu đồ trên, nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Đất nông nghiệp chiếm tỉ lệ thấp, dưới 30% diện tích tự nhiên. B. Thời kỳ 1989 – 1993, tỉ trọng đất lâm nghiệp tăng nhưng rất chậm do tình trạng tàn phá rừng. C. Tỉ trọng đất chuyên dùng và đất thổ cư tăng giảm không ổn định, năm 2001 chiếm 6% diện tích tự
nhiên D. Đất chưa sử dụng chiếm tỉ lệ lớn nhất và đang có xu hướng bỉm dần.
Câu 4. Cho biểu đồ sau
Dựa vào biểu đồ trên, nhận xét nào sau đây đúng ?
A. Sau 104 năm, dân số nước ta tăng thêm 69,1 triệu người, gấp 5 lần số dân năm 1901. B. Từ năm 1901 – 1956, sau 55 năm dân số nước ta tăng 14 triệu người, bình quân tăng 0,25 triệu
người/năm. C. Từ năm 1956 – 1989, dân số nước ta tăng giảm không ổn định. D. Trong giai đoạn 1999 – 2005, bình quân số dân tăng thấp hơn so với các giai đoạn trước.
Câu 5. Cho biểu đồ sau
NGUYỄN TRƯỜNG THÁI
Trang 3/7 - Mã đề thi 001
Dựa vào biểu đồ trên, nhận xét nào sau đây đúng?
A. Diện tích và dân số ở đồng bằng luôn nhỏ hơn Trung du miền núi. B. Trung du miền núi có diện tích lớn và dân số lại tập trung đông. C. Đồng bằng có diện tích nhỏ hơn Trung du miền núi nhưng dân số lại tập trung ở mức cao và rất
cao. D. Đồng bằng và Trung du miền núi không nên phân bố lại dân cư vì đặc thù riêng của từng vùng.
Câu 6. Cho biểu đồ sau
Dựa vào biểu đồ trên, nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Nhóm tuổi dưới 15 luôn chiếm tỉ lệ cao trong cơ cấu dân số. B. Nhóm tuổi từ 15 đến 60 có xu hướng tăng nhanh. C. Tỉ lệ người trong độ tuổi lao động càng cao thì tỉ lệ phụ thuộc càng tăng. D. Kết cấu dân số nước ta trong giai đoạn chuyện tiếp sang loại kết cấu dân số già.
Câu 7. Cho bảng số liệu sau
NGUYỄN TRƯỜNG THÁI
Trang 4/7 - Mã đề thi 001
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Biểu đồ thể hiện tình trạng việc làm ở nước ta ở khu vực thành thị và nông thôn năm 2001. B. Biểu đồ thể hiện sự thay đổi trong cơ cấu lao động ở nước ta năm 2001. C. Biểu đồ thể hiện tình hình phát triển lao động của nước ta năm 2001. D. Biểu đồ thể hiện sự biến đổi trong tình hình sử dụng lao động ở nước ta năm 2001.
Câu 8. Cho biểu đồ sau
Dựa vào biểu đồ trên, nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Số học sinh tiểu học luôn chiếm tỉ lệ lớn trong tổng số cơ cấu học sinh phân theo cấp học. B. Tỉ lệ học sinh Trung học cơ sở tăng nhanh và liên tục từ 21,8% lên 38,3% vào năm 2001. C. Thời gian giữa năm học 1997/1998 và 2004/2005 số học sinh giảm chiếm 3% D. Tỉ lệ học sinh Trung bọc phổ thông đang có xu hướng tăng nhưng luôn chiếm tỉ lệ nhỏ.
Câu 9. Cho biểu đồ sau
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Biểu đồ thể hiện tỉ trọng tăng trưởng ngành nông nghiệp của nước ta năm 1991, 1995 và 2001. B. Biểu đồ thể hiện cơ cấu ngành nông nghiệp của nước ta năm 1991, 1995 và 2001. C. Biểu đồ thể hiện tỉ trọng và cơ cấu ngành dịch vụ, chăn nuôi, trồng trọt của nước ta năm 1991,
1995 và 2001. D. Biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu ngành dịch vụ, chăn nuôi, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.