
Trang 1/4 - Mã đề thi 134
SỞ GD&ĐT HÒA BÌNH TRƯỜNG THPT LƯƠNG SƠN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn thi: Toán - Khối: 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ: 134 Họ và tên học sinh: ......................................................... Lớp : .............. Số báo danh: ........................ Phòng: ............ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1: Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt. Khi đó, AB AD CA CB − + −
bằng véctơ nào sau đây? A. 0
B. BA
C. AD
D. DA
Câu 2: Tìm a và b để đồ thị hàm số y ax b = + đi qua các điểm ( ) 2;1 M và ( ) 3;6 N − .
A. 2 a = − và 5. b = B. 1 a = và 1. b = − C. 1 a = − và 3. b = D. 1 a = − và 3. b = − Câu 3: Tìm m để hàm số ( ) 2 1 3 y m x m = + + − đồng biến trên .
A. 1 . 2 m > B. 1 . 2 m < − C. 1 . 2 m > − D. 1 . 2 m <
Câu 4: Cho [ ] 5;3 A = − và ( ) 1; B = +∞. Khi đó, tập A B ∩ là
A. [ ) 5; − +∞. B. ( ] 1;3 . C. ( ) 1;3 . D. [ ] 5;1 − .
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy,cho ( ) ( ) 2; 4 , 5;3 . a b = − = −
Tìm tọa độ của 2 u a b = −
A. ( ) 1; 11 . u = −−
B. ( ) 9; 5 . u = −
C. ( ) 9; 11 . u = −
D. ( ) 1;5 . u = −
Câu 6: Gọi I là giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. IB ID =
B. CB DA =
C. AB DC =
D. IA CI =
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho tam giác ABC có ( ) ( ) 6;0 , 3;1 A B và ( ) 1; 1 C −− . Tính số đo
góc B của tam giác đã cho.
A. O 150 . B. O 45 . C. O 120 . D. O 135 . Câu 8: Tìm giá trị của m để phương trình 2 2 3 2(3 1) 3 0 x m x m m + − + − = có hai nghiệm 1 2 , x x phân biệt
thỏa mãn 2 2 1 2 40 9 x x + = .
A. 1. m = − B. 1. m = C. 2. m = D. 2. m = − Câu 9: Khẳng định nào sau đây về sự tương đương của hai phương trình là đúng ?
A. ( )( ) 2 9 3 3 0. x x x = ⇔ − + = B. 8 8 9 9. x x x x + + = + − ⇔ = −
C. 2 3 5 2 3 5. x x + = ⇔ + = D. 2 3 9 2 3 9. x x − = ⇔ − =
Câu 10: Cho hàm số 2 4 2. y x x = − + − Khẳng định nào sau đây đúng ? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ;2 −∞ và đồng biến trên khoảng ( ) 2; . +∞
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ; 2 −∞− và đồng biến trên khoảng ( ) 2; . − +∞
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ; 2 −∞− và nghịch biến trên khoảng ( ) 2; . − +∞
D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;2 −∞ và nghịch biến trên khoảng ( ) 2; . +∞
Câu 11: Cho hai tập hợp { } { } 2; 1;2;6 ; 3; 2;1;6;9 A B = − − = − − . Khẳng định nào sau đây sai ?
A. { } 2;6 . A B ∩ = − B. { } 3;1; 9 \ 2; . B A = −
C. { } \ 1;2 . A B = − D. { } 3; 2; 1;1;2;6;9 . A B ∪ = − − −
Câu 12: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình ( ) 4 1 2 5 x x − = + bằng
A. 7. B. 5. C. 4. D. 6.
Điểm trắc nghiệm: Tổng điểm
Điểm tự luận:
Trang 2/4 - Mã đề thi 134
Câu 13: Hệ phương trình
2 2 1
2 3 5 2
4 7 4
x y z
x y z
x y z
+ + = + + = − − − + = −
có nghiệm là:
A. 27 18 2 ; ; 5 5 5 − − −
B. 27 18 2 ; ; 5 5 5
C. 27 18 2 ; ; 5 5 5 −
D. 27 18 2 ; ; 5 5 5 − −
Câu 14: Tìm tập xác định D của hàm số 1 6 y x x = + + − . A. [ ] 6; 1 . − − B. [ ] 1;6 . − C. [ ] 1;6 . D. [ ] 6;1 . −
Câu 15: Gọi ( ) 0 0 ; x y là nghiệm của hệ 2 6 3 2 5 x y x y − = + = −
. Giá trị của biểu thức 0 0 T x y = + là
A. 3. T = − B. 5. T = C. 11. T = − D. T 3. =
Câu 16: Cho hàm số 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng ? A. 0, 0, 0. a b c > < <
B. 0, 0, 0. a b c > < >
C. 0, 0, 0. a b c > > <
D. 0, 0, 0. a b c < < >
x y
O
Câu 17: Hãy liệt kê các phần tử của tập { } 2 2 3 0 . x x X x = − − = ∈
A. 3 1; . 2 X = −
B. { } 1 . X = − C. 3 1; . 2 X = −
D. 3 1; . 2 X = −−
Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, cho (21;27), (12;9) M N . Khi đó, tọa độ véctơ MN
là
A. ( ) 6; 3 MN = −
B. ( ) 9;18 MN =
C. ( ) 9; 18 MN = − −
D. ( ) 12; 15 MN = − −
Câu 19: Cho ba điểm phân biệt , , A B C . Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A. . AB AC BC − =
B. . CA AB BC + …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.