Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 10 năm học 2019 - 2020 trường THPT Lương Sơn - Hòa Bình
QR

Đề thi HK1 Toán 10 năm học 2019 - 2020 trường THPT Lương Sơn - Hòa Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Đề thi HK1 Toán 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Lương Sơn – Hòa Bình gồm 03 trang với 28 câu trắc nghiệm (07 điểm) và 03 câu tự luận (03 điểm), thời gian làm bài 90 phút, đề thi có ma trận đề, đáp án và lời giải chi tiết. Ma trận đề thi HK1 Toán 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Lương Sơn – Hòa Bình: I. Trắc nghiệm Nội dungNhận biếtThông hiểuVận dụngMệnh đề100Tập hợp100Các phép toán tập hợp010Các tập hợp số020Hàm số110Hàm số y = ax + b020Hàm số bậc hai011Đại cương về phương trình020Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai011Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn111Các định nghĩa100Tổng và hiệu của hai véctơ110Tích của một số với một véctơ001Hệ trục toạ độ120Giá trị lượng giác của một góc010Tích vô hướng của hai véctơ011 [ads] II. Tự luận 1/ Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc hai. 2/ Giải phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và phương trình chứa ẩn trong dấu căn thức. 3/ Bài toán hình học về tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 134

SỞ GD&ĐT HÒA BÌNH TRƯỜNG THPT LƯƠNG SƠN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn thi: Toán - Khối: 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

MÃ ĐỀ: 134 Họ và tên học sinh: ......................................................... Lớp : .............. Số báo danh: ........................ Phòng: ............ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1: Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt. Khi đó, AB AD CA CB − + −    

bằng véctơ nào sau đây? A. 0 

B. BA 

C. AD 

D. DA 

Câu 2: Tìm a và b để đồ thị hàm số y ax b = + đi qua các điểm ( ) 2;1 M và ( ) 3;6 N − .

A. 2 a = − và 5. b = B. 1 a = và 1. b = − C. 1 a = − và 3. b = D. 1 a = − và 3. b = − Câu 3: Tìm m để hàm số ( ) 2 1 3 y m x m = + + − đồng biến trên . 

A. 1 . 2 m > B. 1 . 2 m < − C. 1 . 2 m > − D. 1 . 2 m <

Câu 4: Cho [ ] 5;3 A = − và ( ) 1; B = +∞. Khi đó, tập A B ∩ là

A. [ ) 5; − +∞. B. ( ] 1;3 . C. ( ) 1;3 . D. [ ] 5;1 − .

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy,cho ( ) ( ) 2; 4 , 5;3 . a b = − = −  

Tìm tọa độ của 2 u a b = −   

A. ( ) 1; 11 . u = −− 

B. ( ) 9; 5 . u = − 

C. ( ) 9; 11 . u = − 

D. ( ) 1;5 . u = − 

Câu 6: Gọi I là giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây là sai ?

A. IB ID =  

B. CB DA =  

C. AB DC =  

D. IA CI =  

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho tam giác ABC có ( ) ( ) 6;0 , 3;1 A B và ( ) 1; 1 C −− . Tính số đo

góc B của tam giác đã cho.

A. O 150 . B. O 45 . C. O 120 . D. O 135 . Câu 8: Tìm giá trị của m để phương trình 2 2 3 2(3 1) 3 0 x m x m m + − + − = có hai nghiệm 1 2 , x x phân biệt

thỏa mãn 2 2 1 2 40 9 x x + = .

A. 1. m = − B. 1. m = C. 2. m = D. 2. m = − Câu 9: Khẳng định nào sau đây về sự tương đương của hai phương trình là đúng ?

A. ( )( ) 2 9 3 3 0. x x x = ⇔ − + = B. 8 8 9 9. x x x x + + = + − ⇔ = −

C. 2 3 5 2 3 5. x x + = ⇔ + = D. 2 3 9 2 3 9. x x − = ⇔ − =

Câu 10: Cho hàm số 2 4 2. y x x = − + − Khẳng định nào sau đây đúng ? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ;2 −∞ và đồng biến trên khoảng ( ) 2; . +∞

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ; 2 −∞− và đồng biến trên khoảng ( ) 2; . − +∞

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ; 2 −∞− và nghịch biến trên khoảng ( ) 2; . − +∞

D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;2 −∞ và nghịch biến trên khoảng ( ) 2; . +∞

Câu 11: Cho hai tập hợp { } { } 2; 1;2;6 ; 3; 2;1;6;9 A B = − − = − − . Khẳng định nào sau đây sai ?

A. { } 2;6 . A B ∩ = − B. { } 3;1; 9 \ 2; . B A = −

C. { } \ 1;2 . A B = − D. { } 3; 2; 1;1;2;6;9 . A B ∪ = − − −

Câu 12: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình ( ) 4 1 2 5 x x − = + bằng

A. 7. B. 5. C. 4. D. 6.

Điểm trắc nghiệm: Tổng điểm

Điểm tự luận:

Trang 2/4 - Mã đề thi 134

Câu 13: Hệ phương trình

2 2 1

2 3 5 2

4 7 4

x y z

x y z

x y z

+ + =   + + = −  − − + = − 

có nghiệm là:

A. 27 18 2 ; ; 5 5 5   − − −    

B. 27 18 2 ; ; 5 5 5      

C. 27 18 2 ; ; 5 5 5   −    

D. 27 18 2 ; ; 5 5 5   − −    

Câu 14: Tìm tập xác định D của hàm số 1 6 y x x = + + − . A. [ ] 6; 1 . − − B. [ ] 1;6 . − C. [ ] 1;6 . D. [ ] 6;1 . −

Câu 15: Gọi ( ) 0 0 ; x y là nghiệm của hệ 2 6 3 2 5 x y x y − =   + = − 

. Giá trị của biểu thức 0 0 T x y = + là

A. 3. T = − B. 5. T = C. 11. T = − D. T 3. =

Câu 16: Cho hàm số 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng ? A. 0, 0, 0. a b c > < <

B. 0, 0, 0. a b c > < >

C. 0, 0, 0. a b c > > <

D. 0, 0, 0. a b c < < >

x y

O

Câu 17: Hãy liệt kê các phần tử của tập { } 2 2 3 0 . x x X x = − − = ∈

A. 3 1; . 2 X   = −    

B. { } 1 . X = − C. 3 1; . 2 X   = −    

D. 3 1; . 2 X   = −−    

Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, cho (21;27), (12;9) M N . Khi đó, tọa độ véctơ MN 

là

A. ( ) 6; 3 MN = − 

B. ( ) 9;18 MN = 

C. ( ) 9; 18 MN = − − 

D. ( ) 12; 15 MN = − − 

Câu 19: Cho ba điểm phân biệt , , A B C . Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A. . AB AC BC − =   

B. . CA AB BC + …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo