Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Yên Phong 2 - Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Yên Phong 2 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề khảo sát chất lượng CLC môn Toán 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Yên Phong số 2, tỉnh Bắc Ninh; đề thi có đáp án. Trích dẫn đề khảo sát Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Yên Phong 2 – Bắc Ninh : + Hai người cùng làm một công việc trong 7h12’ là xong. Nếu người thứ nhất làm trong 4h và người thứ hai làm trong 3h thì được 50% công việc. Người thứ nhất và thứ hai làm một mình thì hết số thời gian lần lượt là? + Trong hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A B 1 0 0 3 và C 3 5. Tìm điểm M thuộc trục hoành sao cho biểu thức P MA MB MC 232 đạt giá trị nhỏ nhất. + Cho hai điểm A B phân biệt và cố định, với I là trung điểm của AB. Tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức MA MB MA MB là A. đường tròn tâm I đường kính 2 AB B. đường tròn đường kính AB C. đường trung trực của đoạn thẳng AB D. đường trung trực đoạn thẳng IA.

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

CLC NĂM HỌC 2021-2022

Môn Toán 10 Thời gian: 90 phút Câu 1. Phương trình 5 2 x x − = + có bao nhiêu nghiệm A. 0 . B.1 C . 2 D. Vô số Câu 2. Tìm m để phương trình ( ) 2 2 9 2 1 1 0 x m x + − + = có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa mãn

1 2 4 x x + = −

A. 19 m = . B. 19 m = − . C. 19 m = ± . D. 1 m = ± . Câu 3. Hàm số 2 2 3 y x x = + −có giá trị nhỏ nhất bằng

A. 3 − B. 25 8 − C. 25 8 D. 0

Câu 4. Hai người cùng làm một công việc trong 7h12’ là xong. Nếu người thứ nhất làm trong 4h và người thứ hai làm trong 3h thì được 50% công việc. Người thứ nhất và thứ hai làm một mình thì hết số thời gian lần lượt là

A. 20 ,18 . h h B. 12 ,18 . h h C. 15 ,12 . h h D. 18 ,12 . h h Câu 5. Cho hình bình hành ABCD có M là giao điểm của hai đường chéo. Mệnh đề nào sau đây sai ?

A. . AB BC AC      B. . AB AD AC     

C. 2 . BA BC BM      D. . MA MB MC MD       

Câu 6. Rút gọn biểu thức ( ) ( ) 2 2 sin cos sin cos A α α α α = + + − ta được

A. 1 A = . B. 2 A = . C. tan A α = . D. ot A c α = . Câu 7. Cho hai vec tơ ( ) ( ) 0; 3 , 1;1 a b = − =  

. Góc giữa hai vec tơ( ) ,a b 

bằng

A. 0 135 . B. 0 45 . C. 0 90 . D. 0 60 . Câu 8. Cho hai tập hợp   1;5 A m   và   3; B  . Tìm m để \ A B . A. 4. m B. 4. m  C. 4 6. m   D. 4 6. m  

Câu 9. Tập hợp [ ] [ ] 2;3 \ 1;5 − bằng tập hợp nào sao đây? A. ( ) 2;1 − B. ( ] 2;1 − C. ( ) 3; 2 −− D. [ ) 2;1 −

Câu 10. Cho hàm số y ax b = + có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 0, 0. a b > < B. 0, 0. a b < <

C. 0, 0. a b > > D. 0, 0. a b < >

Câu 11. Gọi S là tập tất cả các giá trị thực của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số

( ) 2 2 4 4 2 y f x x mx m m = = − + − trên đoạn [ ] 2;0 − bằng 3. Tính tổng T tất cả các phần tử của

S.

A. 1. 3 T = B. 1. 3 T − = C. 3. T = − D. 3. T =

Câu 12. Đồ thị hàm số 3 6 y x   đi qua điểm nào?

A.   1; 9 A  . B.   1;9 B  . C.   3; 6 C  . D.   0;6 D .

Câu 13 Cho hình vuông ABCD tâm O, cạnh a. Tích vô hướng . AB OC  bằng:

A. 2. a B.

2 . 2 a − C.

2 . 3 a D.

2 . 2 a

Câu 14. Số các giá trị nguyên của m trong đoạn [ ] 2021;2022 − để hàm số

( ) ( )1 2 f x m x m = + + − đồng biến trên  là:

A. 2021. B. 2020. C. 2023. D. 2022.

Câu 15. Gọi ( ) 0 0 ; x y là nghiệm của hệ phương trình 3 4 7

5 3 8

x y

x y

− =  − + = − 

. Hãy tính giá trị của

biểu thức 0 0 2022 2021 P x y = + .

A. 1. B. 2 −. C. 1 −. D. 2.

Câu 16. Tập nghiệm của phương trình 2 2 3 2 4 x x x x + + = − là

A. 3 8 S  =  . B. S = ∅. C. 8 3 S   = −    . D. 8 3 S  =  .

Câu 17. Số các giá trị nguyên âm của x để đa thức ( ) ( )( )( ) 3 2 4 f x x x x = + − − không âm là

A.0 . B.1. C. 2 . D.3.

Câu 18. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất ( ) 2 5 + = − x f x x không dương

A.[ ] 2,5 − . B.( ) 2,5 − C.( ] 2,5 − . D.[ ) 2,5 − . Câu 19. Gọi S là tập tất cả các giá trị của x để đa thức ( ) 6 2 3 = + − − f x mx x mluôn âm khi

2 m < . Hỏi các tập hợp nào sau đây là phần bù của tập S ?

A. ( ) 3;+∞. B. [ ) 3;+∞. C. ( ] ;3 −∞ . D. ( ) ;3 −∞ .

Câu 20. Tìm x để ( )

2 5 6 1 − + = − x x f x x không âm

A.( ] 1;3 . B.( ] [ ) 1;2 3; ∪ +∞. C.[ ] 2;3 . D.( ) [ ] ;1 2;3 −∞ ∪ .

Câu 21. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất ( ) 2 1 2 1 − = − − x f x x luôn dương

A.( ) 1,+∞. B. ( ) 3 , 3, 4   −∞ ∪ +∞    

. C. 3 ,1 4      

. D. { } 3 , \ 1 4   +∞    

.

Câu 22. Tập nghiệm S của phương trình 3 3 2 1 1 x x x x     là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo