
Trang 1/2 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
GV: Nguyễn Văn Ngọc
ĐỀ KIÊM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 1
MÔN: TOÁN LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề thi: 132
Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp .............................
Câu 1: Một vật chuyển động với vận tốc 2 40 18 v t t = + − (m/s). Trong 20 giây đầu vẫn tốc lớn
nhất của vật là bao nhiêu?
A. 121 B. 212 C. 40 D. 4
Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số 3 1 3 y x x = + + −
A. 1 [ ; ) 3 − +∞ B. [3; ) +∞ C. 1 [ ;3] 3 − D. ( ;3] −∞
Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. y x = B. y = 2017 C. 4 6 y x = + D. 2 1 x y x = −
Câu 4: Cho hai tập hợp: A = (-3; 3), B = [-1; 5]. Tìm A B ∪ ?
A. [-1;3) B. (-3; -1] C. (-3;5] D. (3; 5]
Câu 5: Một vật chuyển động với đồ thị vận tốc như hình
bên. Tính vận tốc trung bình của vật trong 10 giây đầu?
A. 9,2 m/s B. 7,6 m/s
C. 12,8 m/s D. 10 m/s
Câu 6: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình bên?
A. y = xP2
P – 2x + 1 B. y = xP2
P + 2x – 1
C. y = - xP2
P +2x – 1 D. y = xP2
P – 2x – 1
Câu 7: Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề sau: 2 , 0 x R x ∀∈ ≥
A. 2 , 0 x R x ∃∈ ≥ B. 2 , 0 x R x ∃∈ < C. 2 , 0 x R x ∀∈ > D. 2 , 0 x R x ∀∈ <
Câu 8: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. A A A ∪ = B. Nếu A B ⊂ thì A B B ∪ =
C. A A ∪∅= D. Nếu A B ⊂ thì A B A ∪ =
Câu 9: Mệnh đề chứa biến : “xP3
P – 3xP2
P +2x = 0” đúng với giá trị của x là?
A. x = 0, x = 2, x = 3; B. x = 0, x = 2; C. x = 0, x = 1, x = 2; D. x = 0, x = 3;
Câu 10: Cho hai tập hợp: ( 2;1) [3; ) A = − ∪ +∞, { :3 1 0} B x R x = ∈ −≥ . Tìm A B ∩
A. 1 ( 2; ] 3 − B. 1 [ ;1) [3; ) 3 ∪ +∞ C. ∅ D. 1 [ ; ) 3 +∞
Trang 2/2 - Mã đề thi 132
Câu 11: Theo kết quả đo đạc của NaSa, bán kính trái đất ở xích đạo là 6.378,14km. Hãy làm tròn
kết quả trên tới hàng chục?
A. 6.378 B. 6.370 C. 6.380 D. 6.400
Câu 12: Cho Parabol y = xP2
P – 3x + 4. Tìm tọa độ đỉnh của Parabo trên?
A. I(3; 3) B. I(3/2; 7/4) C. I(-3/2; 43/4) D. I(3/2; -7/4)
Câu 13: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên. Hãy chỉ
ra tất cả các khoảng mà hàm số f(x) nghịch biến?
A. ( ;0) −∞ và (0; ) +∞ B. (-2; 0)
C. ( ; 2) −∞− và (2; ) +∞ D. ( ; 2) −∞− và (0; ) +∞
Câu 14: Tìm tập xác định của hàm số 2 2 3 x y x x + = −
A. R\{1} B. R C. R\{0} D. R\{0; 1}
Câu 15: Cho hàm số
2 2 3 1
1 2 1
x x khi x y x khi x
− + < = − ≥
có đồ thị (C) và các điểm: A(0;3), B(1; 2),
C(-1; 3), D(-3; 18), E(3;-5). Trong các điểm A, B, C, D, E có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị (C)?
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
II. PHẦN TỰ LUẬN (4 ĐIỂM) Câu 1. Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a) 2 1 3 2 y x x = + − − b) 2 3 1 4 x y x + = − −
Câu 2. Một chiếc cổng có dạng là một đường Parabol như hình
vẽ, biết cổng cao 10m, chiều rộng BC = 4m. Chọn hệ trục tọa
độ Oxy như hình vẽ.
a) Tìm tọa độ các điểm A, B, C
b) Tìm phương trình của parabol trên.
Câu 3. Vẽ đồ thị của hàm số 2 y x = −
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.