Quảng cáo
Đề thi giữa HK1 Toán 11 năm 2019 - 2020 trường THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh
QR

Đề thi giữa HK1 Toán 11 năm 2019 - 2020 trường THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Ngày … tháng 11 năm 2019, trường THPT Yên Phong số 1, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 11 năm học 2019 – 2020, nhằm khảo sát chất lượng môn Toán 11 theo định kỳ để theo dõi tiến trình học tập của học sinh. Đề thi giữa HK1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Phong 1 – Bắc Ninh mã đề 136, đề gồm có 02 trang với 25 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 45 phút, đề kiểm tra có đáp án. Trích dẫn đề thi giữa HK1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Phong 1 – Bắc Ninh : + Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. Phép đối xứng tâm có vô số điểm biến thành chính nó. B. Phép đối xứng tâm không biến điểm nào thành chính nó. C. Phép đối xứng tâm có đúng một điểm biến thành chính nó. D. Phép đối xứng tâm có đúng hai điểm biến thành chính nó. + Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 9 lập được tất cả bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 3 gồm 7 chữ số đôi một khác nhau sao cho các chữ số 2; 0; 1; 9 luôn có mặt và xếp theo thứ tự đó từ trái sang phải, đồng thời chữ số 9 không đứng ở hàng đơn vị. [ads] + Lớp 11A trường THPT Yên Phong số 1, tỉnh Bắc Ninh có 25 bạn nữ và 20 bạn nam. Có tất cả bao nhiêu cách chọn 5 bạn làm nhiệm vụ giống nhau sao cho có cả nam và nữ, đồng thời số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ? + Cho hình lục giác đều ABCDEF nội tiếp đường tròn tâm O. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O, góc quay α với 0 < α ≤ 2π biến lục giác đều ABCDEF thành chính nó? + Phép vị tự tâm O tỉ số k = 1 là phép nào trong các phép sau đây? A. Phép đối xứng tâm. B. Phép đối xứng trục. C. Phép quay một góc khác kπ . D. Phép đồng nhất.

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 136

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1

UTỔU UTOÁN

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: Toán - Lớp 11 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi

136 Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….......……..……… Câu 1. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ?

A. 2019 cos = + y x x . B.

2020 cos = + y x x . C. tan 2 x y π   = −    

. D. 2 sin y x x = + .

Câu 2. Số nghiệm phương trình

2 2 sin cos sin 3sin 2 2 2 x x x x   − = − +    

trên 0; 2       π là

A. 2 . B. 3. C. 0 . D. 1. Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ   1;1 v 

. Phép tịnh tiến theo vectơ v 

biến đường thẳng

: 1 0 x   thành đường thẳng '  . Đường thẳng '  có phương trình: A. ': 2 0 x    . B. ': 2 0 x y   . C. ': 2 0 y   . D. ': 1 0 x   . Câu 4. Tập nghiệm của phương trình cot 2 cot x x = là:

A. { } 2 S k k Z π = ∈ B. 2 S k k Z π π   = + ∈    

C. { } S k k Z π = ∈ D. S = ∅

Câu 5. Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình ( )( ) 2 2sin cos 1 cos sin x x x x − + = là

A. 6 x π = B. 5 6 x π = C. x π = D. 12 x π =

Câu 6. Tập xác định của hàm số tan 3 y x π   = +    

là

A. D \ 6 k k π π   = + ∈      . B. D \ 6 k k π π   = − + ∈      .

C. D \ 3 k k π π   = + ∈      . D. D \ 2 k k π π   = + ∈      .

Câu 7. Ký hiệu số tổ hợp chập k của n phần tử là k n C . Tìm số nguyên dương n để 3 84 n C = ? A. 10 n = B. 7 n = C. 8 n = D. 9 n = Câu 8. Cho hình lục giác đều ABCDEF nội tiếp đường tròn tâm O . Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O , góc quay ,0 2 α α π < ≤ biến lục giác đều ABCDEF thành chính nó? A. 5 B. 4 C. 6 D. 7 Câu 9. Phép vị tự tâm O tỉ số 1 k = là phép nào trong các phép sau đây? A. Phép đối xứng tâm. B. Phép đối xứng trục. C. Phép quay một góc khác kπ . D. Phép đồng nhất Câu 10. Cho phép vị tự tâm O tỉ số k và đường tròn tâm O bán kính R . Để đường tròn ( ) O biến thành

chính đường tròn ( ) O , tất cả các số k phải chọn là:

A. 1 và –1. B. 1. C. R . D. – R . Câu 11. Nghiệm của phương trình ( ) sin 2cos 3 0 − = x x là

A. 2 6 x k π π = ± + . B. 2 6

x k

x k

π

π π

=   = ± + 

. C.

6

x k

x k

π

π π

=   = ± + 

. D.

2

2 3

x k

x k

π

π π

=   = ± + 

.

Câu 12. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3sin5 1 y x = − + là

Trang 2/2 - Mã đề 136

A. 0. B. 1. C. 1 −. D. 2 −. Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ ( ) 2;3 v = − 

. Phép tịnh tiến theo vectơ v 

biến đường tròn

( ) ( ) 2 2 : 1 16 C x y + − = thành đường tròn ( )' C . Đường tròn ( )' C có phương trình:

A. ( ) ( ) 2 2 2 4 16 x y + + − = B. ( ) ( ) 2 2 2 4 16 x y − + − =

C. ( ) ( ) 2 2 2 4 16 x y + + + = D. 2 2 16 x y + =

Câu 14. Tổng các nghiệm thuộc [ ] 0;2π của phương trình 2cos 1 0 2 x π   − −=    

là:

A. 13 6 π B. π C. 2π D. 4 3 π

Câu 15. Tìm ảnh của đường thẳng : 5 3 15 0 d x y − + = qua phép quay ( ) 0 ;90 O Q .

A. ' : 15 0 d x y + + = . B. ' : 3 5 5 0 d x y + + = . C. ' : 3 5 0 d x y + + = . D. ' : 3 5 15 0 d x y + + = .

Câu 16. Phương trình sin 0 cos 1 x x = + tương đương với phương trình nào dưới đây :

A. cos 0 x = B. sin 0 x = C. cos 1 x = D. cos 1 x = − Câu 17. Phương trình sin 3 cos 0 x x − = có tất cả các nghiệm là:

A. ( ) , 6 x k k Z π π = + ∈ B. ( ) 7 2 , 6 x k k Z π π = + ∈

C. ( ) 4 , 3 x k k Z π π = + ∈ D. ( ) 2 , 3 x k k Z π π = + ∈

Câu 18. Số nghiệm của phương trình sin 2 2cos 0 − = x x thuộc khoảng ( ) 0;2π là

A. 2. B. 3. C. 0. D. 1. Câu 19. Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm: A. sin 0,7 x = − B. cos3 5 1 x = − C. tan 5 x = D. cot 2 2019 x = − Câu 20. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. Phép đối xứng tâm có vô số điểm biến thành chính nó. B. Phép đối xứng tâm không biến điểm nào thành chính nó. C. Phép đối xứng tâm có đúng một điểm biến thành chính nó. D. Phép đối xứng tâm có đúng hai điểm biến thành chính nó. Câu 21. Số đường chéo của đa giác có 10 đỉnh là A. 90 B. 35 C. 80 D. 45 Câu 22. Cho n là số nguyên dương. Số hoán vị của n phần tử là A. n n B. ! n …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo