Quảng cáo
Đề thi giữa kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 - 2019 trường THPT B Thanh Liêm - Hà Nam
QR

Đề thi giữa kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 - 2019 trường THPT B Thanh Liêm - Hà Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Đề thi giữa kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT B Thanh Liêm – Hà Nam mã đề 101 được biên soạn nhằm kiểm tra các chủ đề kiến thức đã học trong giai đoạn HK1 môn Toán 11: hàm số lượng giác và phương trình lượng giác, tổ hợp và xác suất, phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng, đề thi gồm 5 trang với 50 câu hỏi và bài tập trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án đầy đủ các mã đề 101, 201, 102, 202. Trích dẫn đề thi giữa kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT B Thanh Liêm – Hà Nam : + Cho hai điểm B, C cố định trên đường tròn(O; R) và A thay đổi trên đường tròn đó, BD là đường kính. Khi đó quỹ tích trực tâm H của tam giác ABC là: A. Đoạn thẳng nối từ A tới chân đường cao thuộc BC của tam giác ABC. B. Cung tròn của đường tròn đường kính BC. C. Đường tròn tâm O’ bán kính R là ảnh của (O; R) qua phép tịnh tiến theo vectơ HA. D. Đường tròn tâm O’ , bán kính R là ảnh của (O; R) qua phép tịnh tiến theo vectơ DC. [ads] + Cho hình bình hành ABCD, hai điểm A, B cố định, tâm I di động trên đường tròn (C). Khi đó quỹ tích trung điểm M của cạnh DC: A. là đường tròn (C’) là ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ KI, K là trung điểm của BC. B. là đường tròn (C’) là ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ KI, K là trung điểm của AB . C. là đường thẳng BD. D. là đường tròn tâm I bán kính ID. + Cho các phương trình sau: (I): 2sinx – √5 = 0, (II): (sin2x)^2 + 5cos2x – 7 = 0, (III): (cos3x)^6 + (sin3x)^6 = 5/4.Chọn khẳng định đúng nhất? A. Chỉ có phương trình (I) vô nghiệm. B. Chỉ có phương trình (II) vô nghiệm. C. Chỉ có phương trình (III) vô nghiệm. D. Cả 3 phương trình vô nghiệm.

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT HÀ NAM KỲ THI GIỪA KÌ I NĂM HỌC 2018-2019 TRƯỜNG THPT B THANH LIÊM Bài thi: TOÁN (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề) Họ, tên thí sinh:……………………………………………………… Số báo danh:………………………………………………………….

Câu 1. Giá trị lớn nhất của hàm số os(x- ) 3 y c   là:

A. -1 B. 0 C. 1 D.

3 

Câu 2. Xét bốn mệnh đề sau: (I) Hàm số sin y x  có tập xác định là . (II) Hàm số cos y x  có tập xác định là .

(III) Hàm số tan y x  có tập xác định là \ 2 D k k             .

(IV) Hàm số cot y x  có tập xác định là \ 2 D k k           .

Số mệnh đề đúng là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.

Câu 3. Tập xác định của hàm số 1 8 sinx cosx y   là:

A.   \ , R k k Z   B.   \ k 2 , R k Z   C. \ , 2 k R k Z         D. \ , 2 R k k Z           

Câu 4. Hàm số nào trong các hàm số sau có tập xác định là R ?

A. tan x y  B. cot x y  C. sin x y  D. 1 sin y x 

Câu 5. Tập xác định của hàm số 1 cosx-1 y  là:

A.   \ 2 , R k k Z     B.   \ 2 , R k k Z   C. \ 2 , 2 R k k Z           D. \ , 2 R k k Z          

Câu 6. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn ?

A. tan x y  B. cot x y  C. osx y c  D. sinx y 

Câu 7. Cho hàm số sinx y  trên đoạn  0; . Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. Hàm số nghịch biến trên   0;

B. Hàm số đồng biến trên   0;

C. Hàm số nghịch biến trên 0; 2

       và đồng biến trên ;0 2       

D. Hàm số đồng biến trên 0; 2

       và nghịch biến trên ;0 2       

Câu 8. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 os2 5 y c x   lần lượt là:

Mã đề thi 101

A. 3; -5. B. 2 ; 8 . C. 2; 5 . D. 8; 2.

Câu 9. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số

2 28

sin sinx 1 y x m    xác định trên R ?

A. 3 B.5 C.4 D.6

Câu 10. Giá trị nhỏ nhất của hàm số cosx 1 sinx 2 y    là:

A. 1 2 B. 2 2 C. 2 2  D. 0

Câu 11. Phương án nào sau đây là sai ?

A. cos 1 2 , x x k k Z       . B. cos 0 2 , 2 x x k k Z     .

C. cos 0 , 2 x x k k Z        . D. cos 1 2 , x x k k Z    .

Câu 12. Phương án nào sau đây là đúng ?

A. sin 1 2 , x x k k Z       . B. sin 0 2 , x x k k Z      . C. sin 0 ,k Z x x k     . D. sin 1 2 , x x k k Z     . Câu 13. Phương trình 2sin 1 0 x  có một nghiệm là

A. 6 x   . B. 2 3 x   . C. 3 x   . D. 7 6 x   .

Câu 14. Nghiệm của phương trình 2cosx 1 0  là:

A. 3 , x k k     . B. 2 , , 2 2 3 3 x k x k k         .

C. 3 , 2 x k k      . D. 2 , , 3 3 x k x k k         .

Câu 15. Phương trình cot 3 x  có tập nghiệm là:

A. 2 , 3 k k           . B. . C. , 3 k k           . D. , 6 k k           

Câu 16. Phương trình cos 1 3 x          có nghiệm là:

A. 2 3 x k     . B. 5 6 x k     . C. 5 2 6 x k     . D. 3 x k     .

Câu 17. Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm ?

A. sin 3 x  . B. sin 0,1 x  . C. sin 2 x  . D. sin x   . Câu 18. Phương trình 2sinx 0 m   có nghiệm khi ?

A. 1 1 m   B. 3 3 m   C. 2 2 m   D. 2 m 

Câu 19. Cho tam giác đều ABC có tâm O. Phép quay tâm O, góc quay  biến tam giác đều thành chính nó thì góc quay  là góc nào sau đây:

A. 3

. B. 2 3

. C. 3 2

. D. 2

Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , Phép quay tâm O góc quay 0 90 biến điểm   3;5 M  thành điểm nào?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo