Quảng cáo
Đề kiểm tra định kỳ học kỳ 1 năm học 2017 - 2018 môn Toán 11 trường THPT Hai Bà Trưng - TT. Huế
QR

Đề kiểm tra định kỳ học kỳ 1 năm học 2017 - 2018 môn Toán 11 trường THPT Hai Bà Trưng - TT. Huế

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Đề kiểm tra chất lượng định kỳ học kỳ 1 năm học 2017 – 2018 môn Toán 11 trường THPT Hai Bà Trưng – Thừa Thiên Huế gồm 3 trang với 25 câu hỏi trắc nghiệm. Đề bao gồm các nội dung: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác (chương 1 Đại số và Giải tích 11), phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng (chương 1 Hình học 11). Đề kiểm tra có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề kiểm tra : + Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C): (x + 1)^2 + (y – 2)^2 = 4, phép tịnh tiến theo vectơ v(1; -3) biến đường tròn (C) thành đường tròn nào sau đây: A. (x – 1)^2 + (y – 1)^2 = 4 B. x^2 + (y + 1)^2 = 4 C. A. (x + 1)^2 + (y + 1)^2 = 4 D. x^2 + (y – 1)^2 = 4 [ads] + Hàm số nào sau đây là hàm số tuần hoàn và có chu kỳ bằng π? A. sin(x/2) B. y = tanx C. y = tan(x/2) D. y = sinx + Trong mặt phẳng Oxy cho vectơ v(1; 3), phép tịnh tiến theo vectơ v biến đường thẳng d: 3x + 5y – 8 = 0 thành đường thẳng nào sau đây? A. 3x + 2y = 0 B. 3x + 5y – 9 = 0 C. 3x + 5y – 26 = 0 D. 5x + 3y – 10 = 0 Ngoài đề thi này, bạn đọc có thể tham khảo thêm các đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 khác tại đây.

Xem trước nội dung

Hoàng Đức Vương (0948.573.074) – BDKT & Luyện thi THPT – Tp Huế Trang 1 - Mã đề thi 132

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2017 - 2018 TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG Môn: Toán 11 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Hoàng Đức Vương – 0948.573.074 – Tp Huế Họ và tên thí sinh: ......................................................................... Số báo danh: ...............................

Câu 1. Tích tất cả các nghiệm của phương trình 3 sin 2 cos 0 4 x x          

trên   0; là:

A.

2 23

48

 . B.

3

6  . C.

2 13

25

 . D.

3 11

64

 .

Câu 2. Hàm số nào sau đây nhận giá trị 1  khi 2 x  

A. sin 2 y x  . B. sin y x  . C. cos y x  . D. cos2 y x  .

Câu 3. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số 3 cos2 y x   trên đoạn ; 4 2       

.

A. 3 m  . B. 4 m  . C. 2 m  . D. 1 m . Câu 4. Hàm số nào sau đây là hàm số tuần hoàn và có chu kì bằng :

A. tan 2

x y  . B. tan y x  . C. sin 2

x y  . D. sin y x  .

Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy , cho vectơ   1;1 v   và hai điểm   0;2 A ,   2; 1 B   . Nếu  v T A A   ,

 v T B B   thì đoạn A B  có độ dài bằng:

A. 10 . B. 13 . C. 11 . D. 12 .

Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn     2 2 : 1 2 4 C x y     . Phép tịnh tiến theo vectơ

  1; 3 v    biến đường tròn  C thành đường tròn nào sau đây:

A.     2 2 1 1 4 x y     . B.  

2 2 1 4 x y    . C.     2 2 1 1 4 x y     . D.  

2 2 1 4 x y    .

Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : 2 3 1 0 d x y   và : 2 3 5 0 d x y     . Phép tịnh tiến theo vectơ v có tọa độ nào sau đây không biến d thành d:

A.   0;2 . B.   3;0  . C.   3;4 . D.   1; 1  .

Câu 8. Phương trình 5tan5 1 0 x  có tất cả các nghiệm là:

A. 20 5 k x     . B. 1 arctan 25 5 k x    . C. 1 1 arctan 5 5 5 k x    . D. 1 arctan 5 x k   .

Câu 9. Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 5sin 2 y x   . A. 5 M  . B. 7 M . C. 3 M  . D. 1 M .

Câu 10. Tập xác định của hàm số 1 tan y x  là:

A. \ , 2 k D k           . B.   \ , D k k     .

C. D . D. \ , 2 D k k             .

Câu 11. Cho A , B cố định. Phép tịnh tiến theo vectơ AB



biến điểm M thành điểm M. Đẳng thức nào sau đây đúng

A. AB MM   

. B. BM AM   

. C. M M AB    

. D. AM M B   

. Câu 12. Tổng các nghiệm của phương trình   cos sin 1 x  trên   0;2 là:

A. 0 . B. . C. 2. D. 3.

Câu 13. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số

2 2 2 2 2 2 1 1 cos sin cos sin y x x x x                

.

A. 11 4 2 m   . B. 8 m  . C. 25

2 m  . D. 50

3 m  .

Mã đề thi 132

Hoàng Đức Vương (0948.573.074) – BDKT & Luyện thi THPT – Tp Huế Trang 2 - Mã đề thi 132

Câu 14. Phương trình tan tan 6 x   có tất cả các nghiệm là:

A.   6 x k k     . B.   2 6 x k k     . C.   6

6

x k

k x k

 

 

  

    

. D.   3 x k k     .

Câu 15. Tìm các giá trị nguyên của m để phương trình sin 2 0 4 m x m           

có nghiệm

A. 5 . B. 4 . C. 6 . D. 7 .

Câu 16. Tập xác định của hàm số 1 1 cos y x 

là:

A. D  . B.   \ 2 , D k k     .

C.   \ , D k k     .

D. \ 2 , 2 D k k             .

Câu 17. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. Hàm số sin 2 y x  là hàm số chẵn. B. Hàm số sin 2 y x  tuần hoàn với chu kì 2 T   . C. Đồ thị hàm số sin 2 y x  nhận trục Oy làm trục đối xứng. D. Hàm số sin 2 y x  tuần hoàn với chu kì T   .

Câu 18. Phương trình   2 cos 30 2 x   có tất cả các nghiệm là:

A.   105 360 165 360 x k k x k         

. B.   75 360 165 360 x k k x k         

.

C.   105 180 165 180 x k k x k         

. D.   15 360 75 360 x k k x k         

.

Câu 19. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. Hàm số cos y x  nghịch biến trên khoảng ; 2       …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo