Quảng cáo
Đề thi giữa học kỳ 1 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường Yên Phong 1 - Bắc Ninh
QR

Đề thi giữa học kỳ 1 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường Yên Phong 1 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng toàn thể các em học sinh khối 12 đề thi giữa học kỳ 1 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường Yên Phong 1 – Bắc Ninh, đề nhằm kiểm tra chất lượng học tập, lấy điểm hệ số 2 để làm cơ sở đánh giá và xếp hạng học lực, cũng như tuyển lựa các em học tốt môn Toán 12 để bổ sung vào đội ngũ học sinh giỏi Toán 12 của trường. Giới thiệu sơ lược về đề thi: đề có mã 132 gồm 3 trang với 25 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, học sinh làm bài trong thời gian 45 phút (không tính thời gian giáo viên phát đề), đề gồm các câu hỏi chứa nội dung Toán lớp 12 mà các em vừa được học, đề thi có đáp án các mã đề 132, 209, 357, 485. Trích dẫn đề thi giữa học kỳ 1 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường Yên Phong 1 – Bắc Ninh : + Điều nào đúng sau đây khi nói về đồ thị hàm số bậc ba ? A. Đồ thị luôn có điểm cực trị. B. Đồ thị luôn cắt trục hoành. C. Đồ thị nhận trục tung làm tiệm cận đứng. D. Đồ thị luôn tiếp xúc với trục hoành. [ads] + Cho hình chóp S.ABCD có cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABCD). Biết góc giữa cạnh SC và đáy bằng 60 độ và đáy là hình chữ nhật có độ dài các cạnh AB = 3, AD = 4. Tính thể tích khối chóp đã cho. + Đâu là công thức tính thể tích của khối lăng trụ với h là chiều cao và sd là diện tích đáy?

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1

Mã đề thi: 132

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM 2018 - 2019

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 45 phút

(25 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: Hình chóp có đường cao bằng 6a , đáy là hình vuông cạnh 2 a có thể tích là

A. 3 6a B. 3 a C. 3 2a D. 3 4a

Câu 2: Hàm số 3 2 1 3 5 3 y x x x − = + + − đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A. ( ) 1;3 − B. ( ) ; 1 −∞− C. ( ) 3;1 − D. ( ) 2;+∞

Câu 3: Giá trị lớn nhất của hàm số 4 1 y x = − là

A. 0 B. 1 C. 2 D. 1 4

Câu 4: Đồ thị hàm số 4 2 2 3 y x x = − − có điểm cực đại là

A. ( ) 0; 3 − B. 0 x = C. ( ) 1; 4 −− D. 1 x =

Câu 5: Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh ?

A. 8 B. 12 C. 18 D. 20

Câu 6: Cho hình lập phương có độ dài đường chéo bằng 2 3 a có thể tích bằng bao nhiêu ?

A. 3 12a B. 3 8a C. 3 a D. 3 24 3 a

Câu 7: Cho hình chóp .S ABCD có cạnh bên SA vuông góc với đáy ( ) ABCD . Biết góc giữa cạnh SC và

đáy bằng 0 60 và đáy là hình chữ nhật có độ dài các cạnh 3, 4 AB AD = = . Tính thể tích khối chóp đã cho

A. 20 3 B. 60 3 C. 20 2 D. 60 2 Câu 8: Tính tổng các giá trị của tham số m sao cho đường thẳng 2 y x m = + cắt đồ thị hàm số 2 2 1 x y x − = + tại hai điểm phân biệt , A B sao cho 5 AB =

A. 8 B. 10 C. 2 − D. 12

Câu 9: Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số ( )

3 2 1 3 5 2 3 f x x x x = − + − trên đoạn [ ] 0;2 là

A. 5 3 B. 1 − C. 5 3 − D. 0

Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) ( )( ) 2 ' 2 1 4 f x x x = − − với x R ∀∈ .

Hỏi hàm số ( ) 2 3 y f x = + đồng biến trên khoảng nào sau đây ?

A. ( ) ;0 −∞ B. 1 ;2 2      

C. ( ) 1;+∞ D. ( ) 1;1 −

Câu 11: Cho hình chóp .S ABC có độ dài các cạnh SA a = , 6 SB a = và 2 SC a = . Hỏi thể tích lớn nhất có thể của hình chóp đã cho bằng bao nhiêu ?

A.

3 2 6 a B.

3 6 12 a C.

3 12 3 a D.

3 12 6 a

Trang 2/3 - Mã đề thi 132

Câu 12: Đồ thị hàm số 4 2 3 y x x = + và đường thẳng 4 y = có bao nhiêu giao điểm

A. 0 B. 1 C. 2 D. 4

Câu 13: Biết hàm số ( ) sin cos f x a x b x x = − − ( ) 0 x π < < đạt cực trị tại 6 x π = và 2 π . Tính giá trị của

biểu thức 2 4 S a b = + .

A. 10 9 S = B. 10 S = C. 9 10 S = D. 4 3 S =

Câu 14: Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số ( )

2 4 2 x y x x + = − là

A. 1 B. 4 C. 3 D. 2

Câu 15: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 1 2 1 3 y x x x = + − + tại điểm 1 1; 3 M      

là

A. 3 2 y x = − B. 3 2 y x = − + C. 2 3 y x = − D. 2 3 y x = −+

Câu 16: Chọn đáp án đúng khi nói về tính đơn điệu của hàm số 1 1 x y x + = − ?

A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ) ;1 −∞ và ( ) 1;+∞

B. Hàm số nghịch biến trên R C. Hàm số nghịch biến trên tập ( ) ( ) ;1 1; −∞ ∪ +∞

D. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định

Câu 17: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số ( ) 3 2 2 3 2 1 y m x mx x m = − − + + + đồng biến trên

tập xác định của nó

A. 4 B. 3 C. 5 D. 2

Câu 18: Tìm m để hàm số 3 2 2 2 y x mx mx = − + + − đạt cực tiểu tại điểm 1 x = −

A. 1 m = B. 0 m = C. 1 m = − D. 1 3 m − =

Câu 19: Hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) 2018 3 ' (2 1)( 1) f x x x x = − −+ có bao nhiêu điểm cực trị

A. 1 B. 3 C. 4 D. 2

Câu 20: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 2 x y x + = − là

A. 2 y = B. 1 x = C. 2 x = − D. 2 x =

Câu 21: Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?

A. 6 B. 4 C. 8 D. 9 Câu 22: Đâu là công thức tính thể tích của khối lăng trụ với ,sd h là chiều cao và diện tích đáy

A. 1 .s 3 d V h = B. 1 .s 2 d V h = C. 2. d V h s = D. .sd V h =

Câu 23: Cho lăng trụ tam giác đều . ' ' ' ABC A B C có tất cả các cạnh bằng a . Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( ) ' A BC

A. 3 4 a B. 21 7 a C. 2 2 a D. 6 4 a

Câu 24: Xác định dấu các hệ số , , , a b c d của hàm số 3 2 y ax bx cx d = + + + . Biết đồ thị của hàm số có dạng như hình vẽ :

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo