Quảng cáo
Đề thi chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2017 - 2018 trường THPT Giao Thủy - Nam Định
QR

Đề thi chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2017 - 2018 trường THPT Giao Thủy - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Đề thi chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2017 – 2018 trường THPT Giao Thủy – Nam Định gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 75 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi : + Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Dùng một mặt phẳng bất kì cắt một khối bát diện đều ta được khối tứ diện đều B. Mỗi mặt của hình bát diện đều là một tam giác đều C. Mỗi đỉnh của hình bát diện đều là đỉnh chung của ba mặt D. Mỗi mặt của hình bát diện đều là một tứ giác đều + Một bể nước có dung tích 1000 lít. Người ta mở vòi cho nước chảy vào bể, ban đầu bể cạn nước. Trong một giờ đầu vận tốc nước chảy vào bể là 1 lít/1phút. Trong các giờ tiếp theo vận tốc nước chảy giờ sau gấp đôi giờ liền trước. Hỏi sau khoảng thời gian bao lâu thì bể đầy nước (kết quả gần đúng nhất)? [ads] A. 3,14 giờ B. 4,64 giờ C. 4,14 giờ D. 3,64 giờ + Cho hàm số y = f(x) có lim f(x) = 1 khi x → +∞ và lim f(x) = -1  khi x → -∞. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Các đường thẳng y = 1 và y = -1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số B. Các đường thẳng x = 1 và x = -1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang

Xem trước nội dung

Trang 1/4 mã đề 001

SỞ GD VÀ ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT GIAO THỦY

ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 – 2018 Môn: Toán – Lớp 12 (Thời gian làm bài: 75 phút) Đề thi gồm 04 trang Câu 1. Cho khối tứ diện ABCD . Tính tổng các góc của các mặt của khối tứ diện ABCD . A. 8 . B. 6. C. 4. D. 10. Câu 2. Hình bát diện đều có tất cả bao nhiêu cạnh ? A.30. B.8. C.16. D.12. Câu 3. Tổng số mặt phẳng đối xứng của hình tứ diện đều là bao nhiêu? A. 1. B. 4. C. 6. D. 8. Câu 4. Mệnh đề nào sau đây là đúng ? A. Dùng một mặt phẳng bất kì cắt một khối bát diện đều ta được khối tứ diện đều. B. Mỗi mặt của hình bát diện đều là một tam giác đều . C. Mỗi đỉnh của hình bát diện đều là đỉnh chung của ba mặt . D. Mỗi mặt của hình bát diện đều là một tứ giác đều . Câu 5. Tính thể tích khối lập phương có tổng diện tích các mặt là 2 12a .

A. 3 8a . B. 3 2a . C. 3 a . D.

3

3 a .

Câu 6. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích bằng 1. Trên cạnh SC lấy điểm E sao cho 2 SE EC  . Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD .

A. 1 12 V  . B. 2 3 V  . C. 1 3 V  . D. 1 6 V  .

Câu 7. Cho hình chóp tứ giác . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , ( ) SA ABCD  và

6 SA a  . Tính thể tích khối chóp .S ABCD .

A.

3 6 6 a . B. 3 6 a . C.

3 6 3 a . D.

3 6 2 a .

Câu 8. Tìm tập xác định D của hàm số 2 1 1 x y x    .

A. D =  ; 1  . B. D =  1; .

C. D =  ; 1 ( 1; )  . D. D =[-1;1].

Câu 9. Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Hàm số ( ) y f x  nghịch biến trên ( ; ) a b khi và chỉ khi '( ) 0 ( ; ) f x x a b   .

B. Nếu '( ) 0 ( ; ) f x x a b   thì hàm số ( ) y f x  nghịch biến trên ( ; ) a b .

C. Hàm số nghịch biến trên ( ; ) a b khi và chỉ khi '( ) 0 ( ; ) f x x a b   .

D. Nếu '( ) 0 ( ; ) f x x a b   thì hàm số ( ) y f x  nghịch biến trên ( ; ) a b .

Câu 10. Tập xác định D của hàm số 1 3 2 y x x    là

A. D ( 2;0) (2; )   . B. D   1;2  .

C. D   ;2  . D. D   2;  .

Câu 11. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập ? A. 2 1 y x  . B. 2 1 y x  . C. 2 1 y x  . D. 2 1 y x  .

MÃ ĐỀ: 001

Trang 2/4 mã đề 001

Câu 12. Tìm điểm cực đại M của đồ thị hàm số 4 3 2 2 1 y x x x    .

A. (0; 1) M  . B. (1; 6) M  . C. 1 29 ( ; ) 2 16 M  . D. 1 5 ( ; ) 2 16 M   .

Câu 13. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Nếu 0x là nghiệm của '( ) 0 f x  thì hàm số ( ) f x đạt cực trị tại 0x .

B. Nếu hàm số ( ) f x đạt cực trị tại 0x thì hàm số có đạo hàm tại 0x .

C. Hàm số có thể đạt cực trị tại điểm mà tại đó hàm số không có đạo hàm. D. Nếu hàm số ( ) f x đạt cực trị tại 0x thì 0 '( ) 0 f x  .

Câu 14. Cho hàm số yf (x) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:

x  0  y’  0  y

2 1 1  Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là -1, giá trị lớn nhất của hàm số là 2. B. Giá trị lớn nhất của hàm số là 2. C. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là -1. D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 1. Câu 15. Cho hàm số 3 5 7 y x x    . Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên   5;0  .

A. 80. B. 143.  C. 5. D. 7. Câu 16. Hàm số nào có bảng biến thiên sau ?

x  -1 1  y’  0  0  y

 4 4   A. 3 2 6 y x x   . B. 3 2 6 y x x   .

C. 3 2 6 8 y x x   . D. 3 2 6 8 y x x   . Câu 17. Tính tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 2

2 4 1 3 2 x x y x x     .

A. 2. B. 3. C. 4 . D. 1.

Câu 18. Cho hàm số yf (x) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:

x  1  y’  0  y

2 1 1  Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. Hàm số đồng biến trên ( 1;2)  , nghịch biến trên (1;2) .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo