
TRƯỜNG TRUNG HỌC THỰC HÀNH SÀI GÒN ĐỀCHÍNH THỨC (Đềcó 04 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲI NĂM HỌC: 2022 - 2023 MÔN: TOÁN - LỚP: 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề) Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đề101
Câu 1. Hàm sốy = −2x3 + 9x2 −12x + 4 đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. (1; 2). B. (0; 1). C. (0; 2). D. (1; 3).
Câu 2. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Hàm sốf(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. (1; 3). B. (−1; 3). C. (−1; 1). D. (−3; 1).
x
y′
y
−∞ −1 1 +∞
+ 0 − 0 +
−∞ −∞
3
−1 −1
+∞ +∞
Câu 3. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Giá trịcực tiểu của hàm sốđã cho bằng A. 1. B. −3. C. −4. D. 0.
x
y′
y
−∞ −1 0 1 +∞
− 0 + 0 − 0 +
+∞ +∞
−4 −4
−3 −3
−4 −4
+∞ +∞
Câu 4. Cho hàm sốy = f(x) liên tục trên đoạn [−2; 3] và có đồthịnhư hình vẽbên. Gọi M và m lần lượt là giá trịlớn nhất và nhỏnhất của hàm sốđã cho trên đoạn [−2; 3]. Giá trịcủa M + m là A. 41. B. 0. C. 5. D. 1.
x
y
O −2 1
−2
1
2
3
3
Câu 5. Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = 1 −4x
2x −1?
A. y = −2. B. y = 1
2. C. y = 4. D. x = 1
2.
Câu 6. Đồthịcủa hàm sốnào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽbên? A. y = 2x4 −4x2 + 1. B. y = −2x4 + 4x2 + 1. C. y = 2x3 −3x + 1. D. y = −2x3 + 3x + 1.
O x
y
Câu 7. Cho hàm sốy = f(x) có đồthịnhư đường cong hình bên. Phương trình f(x) = 2 có bao nhiêu nghiệm? A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
O x
y
1
2
Trang 1/4 −Mã đề101
Câu 8. Cho hàm sốy = x3
3 + 3x2 −2 có đồthị(C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồthị(C) biết tiếp tuyến
có hệsốgóc k = −9. A. y = −9x −11. B. y = −9x + 11. C. y = −9x −27. D. y = −9x −43.
Câu 9. Với mọi sốthực dương a và m, n là hai sốthực bất kì. Mệnh đềnào sau đây đúng?
A. am
an = am−n. B. (am)n = amn. C. (am)n = am+n. D. am
an = an−m.
Câu 10. Tập xác định của hàm sốy = (x −1) 1 3 là A. (1; +∞). B. [0; +∞) \ {1}. C. [1; +∞). D. [0; +∞).
Câu 11. Tập xác định của hàm sốy = −x2 + 3x + 4 1
5 + 4√2 −x là A. [−1; 2]. B. (−1; 2]. C. (−1; 2). D. (−∞; 2].
Câu 12. Đạo hàm của hàm sốy = log3(2x −1) trên khoảng 1
2; +∞ là
A. y′ = 2 (2x −1) ln 3. B. y′ = 2 (2x −1) ln x. C. y′ = 2 ln 2
2x −1. D. y′ = 2 (2x −1) ln 2.
Câu 13. Nghiệm của phương trình 32x−1 = 27 là A. x = 1. B. x = 2. C. x = 3. D. x = 4.
Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình log 1
2 x2 −3x + 2 ≥−1 là A. [0; 2] ∪(3; 7]. B. [0; 1) ∪(2; 3]. C. (−∞; 1). D. [0; 3].
Câu 15. Hình lăng trụtam giác có tất cảbao nhiêu cạnh? A. 9. B. 10. C. 12. D. 6.
Câu 16. Một khối chóp có thểtích bằng 21 và diện tích đáy bằng 9. Chiều cao của khối chóp đó bằng
A. 21. B. 7
3. C. 7. D. 63.
Câu 17. Cho lăng trụtam giác đều có tất cảcác cạnh đều bằng 2. Thểtích khối lăng trụbằng A. 2 √
3. B. 4 √
3. C. 8 √
3. D. 12 √
3.
Câu 18. Cho hình nón có độdài đường sinh bằng 4, diện tích xung quanh bằng 8π. Tính bán kính đáy R của hình nón đó. A. R = 8. B. R = 4. C. R = 2. D. R = 1.
Câu 19. Cho khối trụcó bán kính đáy bằng 3 cm và chiều cao bằng 5 cm. Thểtích của khối trụđã cho bằng A. 75π cm3. B. 45π cm3. C. 15π cm3. D. 30π cm3.
Câu 20. Tính diện tích của mặt cầu (S) có đường kính 4 √
3 cm. A. 192π cm2. B. 96π cm2. C. 48π cm2. D. 24π cm2.
Câu 21. Hàm sốnào sau đây đồng biến trên R?
A. y = x + 9
x + 20. B. y = −x3 −3x. C. y = x3 + 20x + 2022. D. y = x −22
x −23.
Câu 22. Gọi x1 và x2 là hai điểm cực trịcủa hàm sốy = 1
3x3 −1
2x2 −4x −10. Tính x2 1 + x2 2. A. 8. B. 9. C. 7. D. 6.
Câu 23. Cho hàm sốf(x) có f′(x) = x(x −3)2(x2 −2x −3). Sốđiểm cực đại của hàm sốf(x) là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 24. Tìm giá trịlớn nhất của hàm sốf(x) = x3 −8x2 + 16x −9 trên đoạn [1; 3].
A. max [1;3] f(x) = 13
27. B. max [1;3] f(x) = 0. C. max [1;3] f(x) = 5. D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.