Quảng cáo
Đề học kì 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT An Dương Vương - TP HCM
QR

Đề học kì 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT An Dương Vương - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT An Dương Vương, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn Đề học kì 1 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT An Dương Vương – TP HCM : + Cắt một hình trụ bằng mặt phẳng (α) vuông góc mặt đáy, ta được thiết diện là một hình vuông có diện tích bằng 16. Biết khoảng cách từ tâm đáy hình trụ đến mặt phẳng (α) bằng 3. Thể tích khối trụ giới hạn bởi hình trụ đã cho bằng? + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có diện tích bằng 36, đường thẳng AB song song với trục Ox và ba điểm ABC lần lượt nằm trên đồ thị các hàm số 3 log a y xy (với a > 1). Giá trị của a gần số thực nào sau đây nhất? + Cho hàm số y fx có đồ thị y fx như hình vẽ bên. Đồ thị hàm số 2 gx f x 2 1 có tối đa bao nhiêu điểm cực trị?

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT AN DƯƠNG VƯƠNG

TỔ TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN: TOÁN - KHỐI: 12

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Họ và tên: ............................................................................ Lớp: .............

Câu 1: Cho hàm số ( ) = y f x có đồ thị như hình bên phải.

Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn   −   1;3 là

A. 3. B. 2. C. 1. D. −2.

Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên ( ) 1; − + ∞. B. Hàm số nghịch biến trên ( ) 1; 1 − .

C. Hàm số nghịch biến trên ( ) 1; 3 − . D. Hàm số đồng biến trên ( ) ; 1 −∞ .

Câu 3: Cho khối chóp có thể tích V và diện tích đáy S . Chiều cao h của khối chóp bằng

A. = . 3 V h S B. = . S h V C. = 3 . V h S D. = . V h S

Câu 4: Diện tích xung quanh xq S của hình trụ có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l là

A. π = . xq S rl B. π = 2 . xq S rl C. π = 2. xq S r D. π = 1 . 3 xq S rl

Câu 5: Cho hàm số ( ) + = = − 2 3 1 x y f x x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận. B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng 1 x = . C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng 1 x = . D. Đồ thị hàm số chỉ có một đường tiệm cận.

Câu 6: Đường cong trong hình bên phải là đồ thị của một hàm số nào

trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án dưới đây? A. = − − − 4 2 2 1 y x x . B.

4 2 4 1 y x x = − + + .

C. − = + 2 3 2 1 y x x . D.

4 2 4 1 y x x = − + .

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình  >    

1 8 2

x

là

A. ( ) −∞− ; 3 . B. ( ) 0;3 . C. ( ) −3;0 . D. ( ) − +∞ 3; .

MÃ ĐỀ: 101

Câu 8: Đạo hàm của hàm số ( ) 2 2 log 1 y x = + là

A. ′ = + 2 ln2 1 y x . B. ′ = + 2 2 ln2 1 x y x . C. ′ = + 2 2 1 x y x . D.

( ) ′ = + 2 2

1 ln2

x y x

.

Câu 9: Tập xác định D của hàm số ( ) = − 3 2 y x là

A. ( ) ;2 D = −∞ . B. ( ) 2; D = +∞. C. { } \ 2 D =  . D. ( ;2 D  = −∞ .

Câu 10: Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều ′ ′ ′ . ABC A B C có tất cả các cạnh đều bằng a bằng

A.

3 2

3

a . B.

3 3

4

a .

C.

3 2

2

a . D.

3 3

3

a .

Câu 11: Cho a là số thực dương thỏa = = 2 2 3; log 6 log a b . Tính   =    

3

2 log . b a I

A. = 3 2 I . B. = 1 3 I . C. 3 I = . D. = 6 I .

Câu 12: Phương trình − + = 2 2 12.2 32 0 x x có tổng các nghiệm là A. 6. B. 12. C. 2. D. 5.

Câu 13: Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số + = + 2 x m y x đồng biến trên từng khoảng xác

định A. 2 m ≥. B. 2 m > . C. 2 m < . D. 2 m ≤.

Câu 14: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 3 a , ( ) SA ABCD ⊥ , = . SA a

Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng ( ) ABCD bằng

A. 0 90 . B. 0 30 . C. 0 60 . D. 0 45 .

Câu 15: Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A với = = 3 , 4 AC a AB a. Tính độ dài đường sinh l của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh đường thẳng chứa cạnh AC . A. 5a. B. 7 a . C. 3a . D. 7a .

Câu 16: Cho phương trình ( ) 2 2 2 log log 8 3 0 x x + − = . Khi đặt 2 log t x = , phương trình đã cho

trở thành phương trình nào dưới đây?

A. + − = 2 8 2 6 0. t t B. + − = 2 8 2 3 0. t t C. + − = 2 4 3 0. t t D. + = 2 4 0. t t

Câu 17: Trên đoạn

     

1; e e , hàm số ( ) = − 2 2ln f x x x đạt giá trị lớn nhất tại

A. = −1 x . B. = x e . C. = 1 x . D. = 1 x e .

Câu 18: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

3 2 2 3 y x x m = − + trên nửa khoảng )  +∞ 0; bằng 5 khi giá trị

của tham số m bằng A. 10. B. 7. C. 5. D. 6.

Câu 19: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Số các giá trị nguyên của tham số m để phương trình ( ) = 2 log f x m có ba nghiệm phân

biệt là A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.

Câu 20: Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số m để hàm số ( ) = − + − 3 2 1 1 2 3 2 f x x mx x có hai

điểm cực trị là 1 2 , x x thỏa + = 2 2 1 2 7 x x . A. 2. B. 1. C. 0. D. 3.

Câu 21: Cho hàm số bậc ba ( ) = + + + ≠ 3 2 0 y ax bx cx d a có đồ thị như

hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. < > > > 0, 0, 0, 0. a b c d B. < < < > 0, 0, 0, 0. a b c d

C. > > < > 0, 0, 0, 0. a b c d D. < > < > 0, 0, 0, 0. a b c d

Câu 22: Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD (tham khảo …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo