
TRƯỜNG THPT AN DƯƠNG VƯƠNG
TỔ TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN: TOÁN - KHỐI: 12
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Họ và tên: ............................................................................ Lớp: .............
Câu 1: Cho hàm số ( ) = y f x có đồ thị như hình bên phải.
Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn − 1;3 là
A. 3. B. 2. C. 1. D. −2.
Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên ( ) 1; − + ∞. B. Hàm số nghịch biến trên ( ) 1; 1 − .
C. Hàm số nghịch biến trên ( ) 1; 3 − . D. Hàm số đồng biến trên ( ) ; 1 −∞ .
Câu 3: Cho khối chóp có thể tích V và diện tích đáy S . Chiều cao h của khối chóp bằng
A. = . 3 V h S B. = . S h V C. = 3 . V h S D. = . V h S
Câu 4: Diện tích xung quanh xq S của hình trụ có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l là
A. π = . xq S rl B. π = 2 . xq S rl C. π = 2. xq S r D. π = 1 . 3 xq S rl
Câu 5: Cho hàm số ( ) + = = − 2 3 1 x y f x x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận. B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng 1 x = . C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng 1 x = . D. Đồ thị hàm số chỉ có một đường tiệm cận.
Câu 6: Đường cong trong hình bên phải là đồ thị của một hàm số nào
trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án dưới đây? A. = − − − 4 2 2 1 y x x . B.
4 2 4 1 y x x = − + + .
C. − = + 2 3 2 1 y x x . D.
4 2 4 1 y x x = − + .
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình >
1 8 2
x
là
A. ( ) −∞− ; 3 . B. ( ) 0;3 . C. ( ) −3;0 . D. ( ) − +∞ 3; .
MÃ ĐỀ: 101
Câu 8: Đạo hàm của hàm số ( ) 2 2 log 1 y x = + là
A. ′ = + 2 ln2 1 y x . B. ′ = + 2 2 ln2 1 x y x . C. ′ = + 2 2 1 x y x . D.
( ) ′ = + 2 2
1 ln2
x y x
.
Câu 9: Tập xác định D của hàm số ( ) = − 3 2 y x là
A. ( ) ;2 D = −∞ . B. ( ) 2; D = +∞. C. { } \ 2 D = . D. ( ;2 D = −∞ .
Câu 10: Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều ′ ′ ′ . ABC A B C có tất cả các cạnh đều bằng a bằng
A.
3 2
3
a . B.
3 3
4
a .
C.
3 2
2
a . D.
3 3
3
a .
Câu 11: Cho a là số thực dương thỏa = = 2 2 3; log 6 log a b . Tính =
3
2 log . b a I
A. = 3 2 I . B. = 1 3 I . C. 3 I = . D. = 6 I .
Câu 12: Phương trình − + = 2 2 12.2 32 0 x x có tổng các nghiệm là A. 6. B. 12. C. 2. D. 5.
Câu 13: Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số + = + 2 x m y x đồng biến trên từng khoảng xác
định A. 2 m ≥. B. 2 m > . C. 2 m < . D. 2 m ≤.
Câu 14: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 3 a , ( ) SA ABCD ⊥ , = . SA a
Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng ( ) ABCD bằng
A. 0 90 . B. 0 30 . C. 0 60 . D. 0 45 .
Câu 15: Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A với = = 3 , 4 AC a AB a. Tính độ dài đường sinh l của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh đường thẳng chứa cạnh AC . A. 5a. B. 7 a . C. 3a . D. 7a .
Câu 16: Cho phương trình ( ) 2 2 2 log log 8 3 0 x x + − = . Khi đặt 2 log t x = , phương trình đã cho
trở thành phương trình nào dưới đây?
A. + − = 2 8 2 6 0. t t B. + − = 2 8 2 3 0. t t C. + − = 2 4 3 0. t t D. + = 2 4 0. t t
Câu 17: Trên đoạn
1; e e , hàm số ( ) = − 2 2ln f x x x đạt giá trị lớn nhất tại
A. = −1 x . B. = x e . C. = 1 x . D. = 1 x e .
Câu 18: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
3 2 2 3 y x x m = − + trên nửa khoảng ) +∞ 0; bằng 5 khi giá trị
của tham số m bằng A. 10. B. 7. C. 5. D. 6.
Câu 19: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Số các giá trị nguyên của tham số m để phương trình ( ) = 2 log f x m có ba nghiệm phân
biệt là A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Câu 20: Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số m để hàm số ( ) = − + − 3 2 1 1 2 3 2 f x x mx x có hai
điểm cực trị là 1 2 , x x thỏa + = 2 2 1 2 7 x x . A. 2. B. 1. C. 0. D. 3.
Câu 21: Cho hàm số bậc ba ( ) = + + + ≠ 3 2 0 y ax bx cx d a có đồ thị như
hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. < > > > 0, 0, 0, 0. a b c d B. < < < > 0, 0, 0, 0. a b c d
C. > > < > 0, 0, 0, 0. a b c d D. < > < > 0, 0, 0, 0. a b c d
Câu 22: Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD (tham khảo …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.