
Trang 1/18 - Mã đề
THPT MINH ĐỨC
TỔ TOÁN
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: TOÁN - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề này có 18 trang)
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
113 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7 điểm; 35 câu, mỗi câu chỉ chọn 1 phương án trả lời). Câu 1. Hình lập phương là đa diện đều thuộc loại nào dưới đây? A. {3; 5}. B. {5; 3}. C. {4; 3}. D. {3; 4}. Câu 2. Nếu đặt ??= log2 ?? thì phương trình log2 2 ??−log2 4??−8 = 0 tương đương với phương trình nào? A. ??2 −4??−12 = 0. B. ??2 + 4??−12 = 0. C. ??2 + ??−10 = 0. D. ??2 −??−10 = 0. Câu 3. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực ?? sao cho phương trình log2022 ??= ?? có nghiệm? A. ??∈ℝ. B. ??∈(0; +∞). C. ??∈ℝ\{0}. D. ??∈[0; +∞). Câu 4. Tập nghiệm của phương trình 9??−4.3??+ 3 = 0 là? A. {1}. B. {0; 1}. C. ∅. D. {0}. Câu 5. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số ??= 21−?? với ??∈[0; 1]. A. min [0;1] ??= 2. B. min [0;1] ??= 0.
C. min [0;1] ??= 1. D. min [0;1] ??= 1
2 .
Câu 6. Cho khối chóp tứ giác đều ?????????? có cạnh đáy ????= 2 và thể tích bằng 6. Tính khoảng cách từ đỉnh ?? tới mặt đáy (????????).
A.
1
3. B. 9
2. C. 1
2. D. 3.
Câu 7. Cho hàm số ??= 4??+1
??−3 có đồ thị (??). Chọn khẳng định đúng.
A. Đồ thị (??) có tiệm cận đứng ??= −3. B. Hàm số có tiệm cận đứng ??= 3. C. Đồ thị (??) có tiệm cận đứng ??= 3. D. Đồ thị (??) có tiệm cận đứng ??= 4. Câu 8. Thiết diện chứa trục của một hình trụ là hình vuông có cạnh bằng 4. Tính diện tích xung quanh của hình trụ.
A. 16??. B. 32??. C. 32
3 ??. D.
16
3 ??.
Câu 9. Thiết diện chứa trục của một hình nón là tam giác đều có cạnh bằng 3. Tính thể tích của khối nón.
A. 45
4 ??. B. 9√3
8 ??. C. 9√3
2 ??. D. 9??.
Câu 10. Miền xác định của hàm số ??= 1
1+log?? là ?
A. (0; +∞). B. (0; +∞)\ ቄ 1
10ቅ.
C. (0; +∞)\{10}. D. ℝ\ ቄ 1
10ቅ.
Câu 11. Cho hàm số ??= ??(??) có đạo hàm ??′(??) = ??2(−??3 + 6??2). Số điểm cực trị của hàm số ??(??) là? A. 1. B. 3. C. 5. D. 2.
Câu 12. Một khối nón có chiều cao ℎ và có bán kính đáy bằng ℎ
2. Thể tích của khối nón là?
A.
1
12 ℎ3. B. 1
4 ℎ3. C. 1
12 ??ℎ3. D. 1
4 ??ℎ3.
Câu 13. Nếu đặt ??= 3?? thì bất phương trình 9??−6.3??−7 ≥0 tương đương với bất phương trình nào? A. 1 ≤??≤7. B. 0 < ??≤1. C. ??2 −6??−7 ≥0. D. 0 < ??< 7.
Câu 14. Gọi ??1; ??2 là hai điểm cực trị của hàm số ??= 1
3 ??3 − 7
2 ??2 + 10??+ 1. Tính giá trị ??= |??1| + |??2|.
Trang 2/18 - Mã đề
A. ??= −7. B. ??= 7. C. ??= − 21
2 . D. ??= 21
2 .
Câu 15. Cho hàm số ??= ??+ ln ??. Gọi ??, ?? lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [1; ??]. Tính giá trị biểu thức ??= ??+ ??.
A. ??= 1 + ??2. B. ??= ??2 + 1
??2.
C. ??= 1 + ??. D. ??= 2 + ??. Câu 16. Một mặt cầu có bán kính bằng ??. Thể tích của khối cầu là?
A. ??= ????3. B. ??= 2
3 ????3. C. ??= 4????3. D. ??= 4
3 ????3.
Câu 17. Đồ thị sau là của hàm số nào?
A. ??= ቀ 1
2ቁ ?? . B. ??= log1 2 ??.
C. ??= log2 ??. D. ??= ቀ 1
2ቁ −?? .
Câu 18. Hàm số ??= ??4 −2??2 + 3 đạt cực đại bằng? A. ????Đ = 0. B. ????Đ = −1. C. ????Đ = 3. D. ????Đ = 1.
Câu 19. Gọi ??, ?? lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số ??= ??−2
??+1 trên đoạn [0; 1]. Tính tổng
??= ??+ ??.
A. ??= 0. B. ??= 1. C. ??= − 5
2. D. ??= 3
2.
Câu 20. Cho hình chóp ???????? có đáy ?????? là tam giác vuông tại ??, ????= ??, ????= ??√3. Cạnh bên ???? vuông góc với đáy, góc giữa cạnh ???? và đáy bằng 600. Tính theo ?? thể tích của khối chóp ????????.
A. ??????????= 3??3. B. ??????????= ??3
2 .
C. ??????????= ??3. D. ??????????= 3??3
2 .
Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình 3??−1 > −1 là?
A. (1; +∞). B. ቀ1; 4
3ቁ. C. (4; +∞). D. (−∞; +∞).
Câu 22. Cho hình chóp ???????? có đáy ?????? là tam giác vuông tại ??, ????= 1, ????= √3. Cạnh bên ???? vuông góc với đáy và ????= 6. Tính thể tích của khối chóp ????????.
A. ??????????= √3
3 . B. ??????????= √3.
C. ??????????= 1
3. D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.