Quảng cáo
Đề cuối học kì 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Lê Lợi - Quảng Trị
QR

Đề cuối học kì 1 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Lê Lợi - Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi chính thức cuối học kì 1 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lê Lợi, tỉnh Quảng Trị; đề mã đề 001 được biên soạn theo cấu trúc 100% trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút; đề có đáp án mã đề 001 002 003 004. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Lê Lợi – Quảng Trị : + Một chiếc bút chì có dạng khối lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy bằng 3mm và chiều cao bằng 200mm. Thân bút chì được làm bằng gỗ và phần lõi có dạng khối trụ có chiều cao bằng chiều dài của bút và đáy là hình tròn có bán kính bằng 1mm. Giả định 3 1m gỗ có giá a (triệu đồng), 3 1m than chì có giá 9a (triệu đồng). Khi đó giá nguyên vật liệu làm một chiếc bút chì như trên gần nhất với kết quả nào dưới đây? A. 10,33a đồng. B. 97,03a đồng. C. 103,3a đồng. D. 9,7a đồng. + Cho hàm số y fx có lim 3 x f x +∞ và lim 3 x f x −∞. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x = 3 và x = −3. C. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = 3 và y = −3. + Một vật chuyển động theo quy luật 1 3 2 6 2 s tt với t (giây) là khoảng thời gian từ khi vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển trong thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 6 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc v (m/s) của vật đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 001

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 Phút; (Không kể thời gian phát đề)

(Đề có 50 câu)

(Đề có 6 trang)

Họ tên: ............................................................... Số báo danh: ...................

Câu 1: Tìm đạo hàm của hàm số ( ) 2 log , 0 y x x = > .

A. 1 y x ′ = . B. 1 ln 2 y x ′ = . C. 1 2ln y x ′ = . D. ln 2 y x ′ = .

Câu 2: Đường cong trong hình vẽ dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. 3 2 2 1 y x x = − + . B. 4 2 2 1 y x x = − + . C. 4 2 2 1 y x x = − − + . D. 2 1 x y x − = + .

Câu 3: Cho hàm số ( ) = y f x liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [ ] 3;5 − như hình dưới.

Khẳng định nào sau đây đúng? A.

[ ] 3;5 min ( ) 5 f x − = −. B.

[ ] 3;5 min ( ) 3 f x − = −. C.

[ ] 3;5 min ( ) 1 f x − = −. D.

[ ] 3;5 min ( ) 5 f x − = .

Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Điểm cực đại của hàm số đã cho là A. 2 x = . B. 1 x = −. C. 3 x = . D. 0 x = . Câu 5: Bảng biến thiên trong hình bên dưới là của hàm số nào sau đây?

Mã đề 001

Trang 2/6 - Mã đề 001

A. 3 3 3 y x x = − − B. 3 3 2 y x x = − + + C. 4 2 2 3 y x x = − − D. 1 2 1 x y x − = −

Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình log 1 x ≥ là A. ( ) 0;+∞. B. ( ) ;10 −∞ . C. ( ) 10;+∞. D. [ ) 10;+∞.

Câu 7: Nghiệm của phương trình ( ) 2 log 1 2 x − = là A. 4 x = −. B. 3 x = . C. 5 x = . D. 3 x = −.

Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = có lim ( ) 3 x f x →+∞ = và lim ( ) 3 x f x →−∞ = −. Khẳng định nào sau đây là khẳng

định đúng? A. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng 3 x = và 3 x = −. C. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng 3 y = và 3 y = −.

Câu 9: Cho hình nón ( ) N có chiều cao h, độ dài đường sinh l , bán kính đáy r . Công thức nào sau đây là đúng? A.

2 2 2 r h l = + . B.

2 2 2 l h r = + . C.

2 2 2 h l r = + . D.

2 2 2 l h r = − . Câu 10: Cho khối nón có chiều cao 3 h = và bán kính đáy 5 r = . Thể tích của khối nón đã cho bằng A. 25 V π = . B. 45 . V π = C. 15 . V π = D. 75 V π = . Câu 11: Thể tích của khối lập phương có cạnh 2a là A. 3 2a . B. 3 27a . C. 3 8a . D. 3 3a . Câu 12: Thể tích của khối cầu có bán kính R bằng

A. 3 4 3 R π . B. 3 3 4 R π . C. 2 4 3 R π . D. 3 4 R π .

Câu 13: Nghiệm của phương trình 2 4 x = là A. 3 x = . B. 3 x = −. C. 1 x = . D. 2 x = .

Câu 14: Với a là số thực dương tùy ý, 3 3 log a      

bằng

A. 3 3 log a − . B.

3

1 log a . C. 3 1 log a − . D. 3 1 log a + .

Câu 15: Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn đồng biến trên ?

A. 2 3

x y   =    

. B. 1 2

x y   =    

. C. 2 log y x = . D. 2x y = .

Câu 16: Với ,a b là các số thực dương tùy, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ln ln ln a b a b  = −    

. B. ln ln ln a a b b  =    

. C. ( ) ln ln .ln ab a b = . D. ( ) ln ln ln ab a b = + .

Câu 17: Hình đa diện trong hình vẽ sau có bao nhiêu cạnh?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo