
Trang 1/6 Mã đề 142
TRƯỜNG THPT LÊ TRUNG KIÊN
TỔ : TOÁN ĐỀCHÍNH THỨC
KIỂM TRA HỌC KÌ I. NĂM HỌC 2020-2021
Môn: .Toán 12 Nâng cao Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề (Đề có trang)
Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ; Lớp: . . . . . . . . . .; Số báo danh: . . . . .
Câu 1. Cho hàm số: 3 2 1 1 2 5 y m x m x x với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị
nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng ; ?
A. 5. B. 6 . C. 8. D. 7 .
Câu 2. Tìm giá trị cực tiểu của hàm số 4 2 4 3 y x x A. 4 CT y . B. 6 CT y . C. 1 CT y . D. 8 CT y .
Câu 3. Cho hàm số f x với đạo hàm f x có đồ thị như hình vẽ. Hàm số
3
2 2 3 x g x f x x x đạt cực đại tại điểm nào?
A. 1 x . B. 1 x . C. 0 x . D. 2 x .
Câu 4. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số 3 3 y x x trên 0;.
A. 4 4 3 m . B. 2 3 m . C. 4 m D. 2 m
Câu 5. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 2 x y x
là
A. 2 y . B. 2 x . C. 1 x . D. 1 y .
Câu 6. Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên dưới?
A. 3 3 y x x .
B. 3 2 3 y x x .
C. 3 3 y x x .
D. 3 2 3 y x x .
MÃ ĐỀ: 142
x
y
3 2 1
-4
-2
O
Trang 2/6 Mã đề 142
Câu 7. Đồ thị hàm số 4 2 5 4 y x x cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm? A. 0 . B. 4 . C. 2 . D. 3.
Câu 8. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng 4 y m cắt đồ thị hàm số
4 2 8 3 y x x tại bốn điểm phân biệt?
A. 13 3 4 4 m . B. 13 3 4 4 m . C. 3 4 m . D. 13
4 m .
Câu 9. Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình 3 2 3 2 1 x x m có 6 nghiệm
phân biệt. A. 2 0 m . B. 1 3 m . C. 0 2 m . D. 1 1 m .
Câu 10. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 1 y x x tại điểm 3;1 A là:
A. 9 26 y x . B. 9 26 y x . C. 9 3 y x . D. 9 2 y x
Câu 11. Với giá trị nào của m thì đường thẳng 2 y x m tiếp xúc với đồ thị hàm số 2 3 1 x y x
.
A. 2 2 m . B. 2 1 2 m . C. 2 m . D. 2 2 m .
Câu 12. Cho
5 3 4
4 a a B
a a với 0 a . Biểu thức B được viết dưới dạng lũy thừa cơ số a với số
mũ hữu tỷ là
A.
43
8 a . B.
29
8 a . C.
49
8 a . D.
31
8 a .
Câu 13. Hàm số
4 2 4 1 y x
có tập xác định là:
A. 0;. B. 1 1 \ ; 2 2 . C. . D. 1 1 ; 2 2
.
Câu 14. Với a là số thực dương tùy ý, 3 log 3a bằng:
A. 3 3log a . B. 3 3 log a . C. 3 1 log a . D. 3 1 log a .
Câu 15. Cho hai hàm số loga y f x x và
x y g x a . Xét các mệnh đề sau:
I. Đồ thị của hai hàm số f x và g x luôn cắt nhau tại một điểm.
II. Đồ thị hai hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng y x .
III. Đồ thị hàm số f x nhận trục Oy làm tiệm cận.
IV. Chỉ có đồ thị hàm số f x có tiệm cận.
Số mệnh đề đúng là A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Trang 3/6 Mã đề 142
Câu 16. Phương trình 2 4 4 16 x có nghiệm là: A. 4 x . B. 2 x . C. 3 x . D. 1 x .
Câu 17. Phương trình có tích các nghiệm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 18. Tích tất cả các nghiệm của phương trình
A. . B. . C. . D. .
Câu 19. Số nghiệm của phương trình 2 2 log 3 log 3 7 2 x x bằng A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0 . Câu 20. Tập tất cả giá trị của m để phương trình
2 1 2 2 2 2 .log 2 3 4 .log 2 2 x m x x x x m có đúng một nghiệm là
A. 1 1 ; ; 2 2
.B. 1;. C. 1 ; 2
. D. .
Câu 21. Số mặt phẳng đối xứng của khối đa diện đều loại 3;4 là.
A. 6 . B. 9. C. 5. D. 3. Câu 22. Cho khối chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và SA ABC , cạnh bên
SC hợp với đáy góc 45. Thể tích khối chóp . S ABC tính theo a là:
A.
3 2 12 a V . B.
3
6 a V . C.
3 3 12 a V . D.
3
3 a V .
Câu 23. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B , I là trung điểm của AB , có SIC và SID cùng vuông góc với đáy. Biết 2 AD AB a ,
BC a , khoảng cách từ I đến SCD là 3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.