Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Lê Trung Kiên - Phú Yên
QR

Đề thi HK1 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Lê Trung Kiên - Phú Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Đề thi HK1 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Lê Trung Kiên – Phú Yên dành cho học sinh theo học chương trình Toán 12 nâng cao, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán hình thức trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 142, 253, 704, 681. Trích dẫn đề thi HK1 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Lê Trung Kiên – Phú Yên : + Cho hai hàm số y = f(x) = loga x và y = g(x) = a^x. Xét các mệnh đề sau: I. Đồ thị của hai hàm số f(x) và g(x) luôn cắt nhau tại một điểm. II. Đồ thị hai hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng y = x. III. Đồ thị hàm số f(x) nhận trục Oy làm tiệm cận. IV. Chỉ có đồ thị hàm số f(x) có tiệm cận. Số mệnh đề đúng là? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với AB = BC = 1, AD = 2. Cạnh bên SA = 1 và SA vuông góc với đáy. Gọi E là trung điểm của AD. Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.CDE. + Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD có AB = a và AD = 2a. Gọi H, K lần lượt là trung điểm của AD và BC. Quay hình chữ nhật đó quanh trục HK, ta được một hình trụ. Diện tích toàn phần của hình trụ là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 Mã đề 142

TRƯỜNG THPT LÊ TRUNG KIÊN

TỔ : TOÁN ĐỀCHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KÌ I. NĂM HỌC 2020-2021

Môn: .Toán 12 Nâng cao Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề (Đề có trang)

Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ; Lớp: . . . . . . . . . .; Số báo danh: . . . . .

Câu 1. Cho hàm số:     3 2 1 1 2 5 y m x m x x       với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị

nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng   ; ?

A. 5. B. 6 . C. 8. D. 7 .

Câu 2. Tìm giá trị cực tiểu của hàm số 4 2 4 3 y x x    A. 4 CT y  . B. 6 CT y . C. 1 CT y . D. 8 CT y  .

Câu 3. Cho hàm số  f x với đạo hàm  f x  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số

 

3

2 2 3 x g x f x x x      đạt cực đại tại điểm nào?

A. 1 x . B. 1 x . C. 0 x  . D. 2 x  .

Câu 4. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số 3 3 y x x   trên   0;.

A. 4 4 3 m  . B. 2 3 m  . C. 4 m  D. 2 m 

Câu 5. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 2 x y x

   là

A. 2 y  . B. 2 x  . C. 1 x . D. 1 y .

Câu 6. Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên dưới?

A. 3 3 y x x   .

B. 3 2 3 y x x   .

C. 3 3 y x x   .

D. 3 2 3 y x x   .

MÃ ĐỀ: 142

x

y

3 2 1

-4

-2

O

Trang 2/6 Mã đề 142

Câu 7. Đồ thị hàm số 4 2 5 4 y x x    cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm? A. 0 . B. 4 . C. 2 . D. 3.

Câu 8. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng 4 y m  cắt đồ thị hàm số

4 2 8 3 y x x    tại bốn điểm phân biệt?

A. 13 3 4 4 m    . B. 13 3 4 4 m    . C. 3 4 m  . D. 13

4 m  .

Câu 9. Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình 3 2 3 2 1 x x m     có 6 nghiệm

phân biệt. A. 2 0 m   . B. 1 3 m   . C. 0 2 m   . D. 1 1 m  .

Câu 10. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 1 y x x    tại điểm   3;1 A là:

A. 9 26 y x   . B. 9 26 y x   . C. 9 3 y x  . D. 9 2 y x  

Câu 11. Với giá trị nào của m thì đường thẳng 2 y x m   tiếp xúc với đồ thị hàm số 2 3 1 x y x

   .

A. 2 2 m  . B. 2 1 2 m  . C. 2 m . D. 2 2 m  .

Câu 12. Cho

5 3 4

4 a a B

a a  với 0 a  . Biểu thức B được viết dưới dạng lũy thừa cơ số a với số

mũ hữu tỷ là

A.

43

8 a . B.

29

8 a . C.

49

8 a . D.

31

8 a .

Câu 13. Hàm số  

4 2 4 1 y x

   có tập xác định là:

A.   0;. B. 1 1 \ ; 2 2         . C. . D. 1 1 ; 2 2       

.

Câu 14. Với a là số thực dương tùy ý,   3 log 3a bằng:

A. 3 3log a . B. 3 3 log a  . C. 3 1 log a  . D. 3 1 log a  .

Câu 15. Cho hai hàm số  loga y f x x   và 

x y g x a   . Xét các mệnh đề sau:

I. Đồ thị của hai hàm số  f x và  g x luôn cắt nhau tại một điểm.

II. Đồ thị hai hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng y x  .

III. Đồ thị hàm số  f x nhận trục Oy làm tiệm cận.

IV. Chỉ có đồ thị hàm số  f x có tiệm cận.

Số mệnh đề đúng là A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.

Trang 3/6 Mã đề 142

Câu 16. Phương trình 2 4 4 16 x có nghiệm là: A. 4 x  . B. 2 x  . C. 3 x . D. 1 x .

Câu 17. Phương trình có tích các nghiệm là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 18. Tích tất cả các nghiệm của phương trình

A. . B. . C. . D. .

Câu 19. Số nghiệm của phương trình 2 2 log 3 log 3 7 2 x x     bằng A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0 . Câu 20. Tập tất cả giá trị của m để phương trình

     

2 1 2 2 2 2 .log 2 3 4 .log 2 2 x m x x x x m        có đúng một nghiệm là

A. 1 1 ; ; 2 2               

.B.   1;. C. 1 ; 2     

. D. .

Câu 21. Số mặt phẳng đối xứng của khối đa diện đều loại   3;4 là.

A. 6 . B. 9. C. 5. D. 3. Câu 22. Cho khối chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và   SA ABC  , cạnh bên

SC hợp với đáy góc 45. Thể tích khối chóp . S ABC tính theo a là:

A.

3 2 12 a V  . B.

3

6 a V  . C.

3 3 12 a V  . D.

3

3 a V  .

Câu 23. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B , I là trung điểm của AB , có   SIC và   SID cùng vuông góc với đáy. Biết 2 AD AB a   ,

BC a  , khoảng cách từ I đến   SCD là 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo