Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa
QR

Đề thi HK1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Chiều thứ Bảy ngày 24 tháng 12 năm 2019, trường THPT chuyên Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa tổ chức kì thi học kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020. Đề thi HK1 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa (đề cơ bản dành cho tất cả học sinh các lớp 12) mã đề 126 gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi HK1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa : + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng: A. Hình chóp có đáy là hình thoi luôn có mặt cầu ngoại tiếp. B. Hình chóp có đáy là hình thang vuông luôn có mặt cầu ngoại tiếp. C. Hình chóp có đáy là hình tứ giác luôn có mặt cầu ngoại tiếp. D. Hình chóp có đáy là hình tam giác luôn có mặt cầu ngoại tiếp. [ads] + Một cốc thủy tinh hình trụ đựng đầy nước có bán kính đáy là 6cm, chiều cao 10cm. Đặt một khối nón bằng nhôm có bán kính đáy là 9cm, chiều cao 12cm vào lòng cái cốc (tham khảo hình vẽ), sao cho mặt xung quanh của khối nhôm tiếp xúc miệng cốc. Tính thể tích nước còn lại trong cốc. + Cho f(x) là hàm số liên tục và có đạo hàm cấp hai trên R. Mệnh đề nào sau đây sai? A. Nếu f'(x0) = 0, f”(x0) > 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x0. B. Nếu f'(x0) = 0, f”(x0) < 0 thì hàm số đạt cực đại tại x0. C. Hàm số f(x) đạt cực trị tại x0 khi và chỉ khi x0 là nghiệm của đạo hàm. D. Nếu f'(x) đổi dấu khi x qua x0 và f'(x) liên tục tại x0 thì hàm số f(x) đạt cực trị tại x0.

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 12

NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn: TOÁN - Lớp: 12

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ BÀI

Câu 1: Giá trị cực tiểu của hàm số 3 2 3 9 2 y x x x là

A. 7. B. 25  . C. 20  . D. 3.

Câu 2: Cho , f x g x là các hàm số xác định và liên tục trên . Trong các mệnh đề sau,

mệnh đề nào sai?

A.   2 2 f x dx f x dx    . B.     f x g x dx f x dx g x dx           .

C.     f x g x dx f x dx g x dx           . D.    . f x g x dx f x dx g x dx     .

Câu 3: h h nh n trụ ta i c đều c nh đ 2a , đ n ca 3 a nh thể t ch của hối

n trụ đ

A.

3

4 a . B.

3 3a . C.

3 a . D.

3 3 4 a .

Câu 4: h h nh ch .S ABCDc đ ABCD l h nh vu n c nh a i t   SA ABCD  v

3 SA a  hể t ch hối ch .S ABCD n

A.

3 3 3 a . B.

3 3 12 a . C.

3

4 a . D. 3 3 a .

Câu 5: N u

3 ( ) 3

x x f x dx e C     thì ( ) f x bằng

A.

2 ( ) 3 x f x x e   . B.

4 ( ) 12

x x f x e   . C.

2 ( ) x f x x e   . D.

4 ( ) 3

x x f x e   .

Câu 6: ậ n hiệ của ất h ơn tr nh 2 log (3 1) 3 x   là

A.   ;3  . B. 1;3 3      

. C. 1;3 3      

. D.   3;.

Câu 7: h n trụ đứn . ' ' ' ABC A B C c đ ta i c vu n cân t i , 2 . A AB AC a   Góc

iữa ' AC v ặt hẳng   ABC n

0 60 . hể t ch hối n trụ . ' ' ' ABC A B C là

A.

3 4 3 3 a . B.

3 4 3 9 a . C.

3 2 3 3 a . D.

3 2 3 9 a .

SỞ GD&ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN

--------------------------

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Câu 8: Cho  f x h số iên tục v c đ h cấ hai trên Mệnh đề n sau đâ sai?

A. N u     0 0 ' 0, '' 0 f x f x   th h số đ t cực tiểu t i 0. x

B. N u     0 0 ' 0, '' 0 f x f x   th h số đ t cực đ i t i 0. x

C. H số  f x đ t cực trị t i 0x hi v chỉ hi 0x n hiệ của đ h .

D. N u  'f x đổi dấu hi x qua 0x và  'f x iên tục t i 0x th h số  f x đ t cực

trị t i 0. x

Câu 9: Tìm nghiệ của h ơn tr nh   2 log 5 4 x   .

A. 13 x  . B. 11 x  . C. 3 x . D. 21 x  .

Câu 10: T nh đ h của hàm số 2 3 2 x y   .

A. 2 2 2 ln16 x y   . B. 2 2 2 ln 4 x y   . C. 2 4 ln 4 x y   . D. 2 3 2 ln 2 x y   .

Câu 11: T i trị ớn nhất của h số 2 1 4 y x x   .

A. 1. B. 3. C. 5. D. 0 .

Câu 13: r n c c h số sau, h số n đồn i n trên

A. y tanx  . B. 3 1 y x  . C. 4 1 2 x y x    . D. 4 2 1 y x x   .

Câu 14: H nh n d ới đâ h n hải h nh iểu diễn của h nh đa diện ?

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.

Câu 15: i tu n của đồ thị h số 1 x y x   t i điể   2;2 M  c hệ số c k là

A. 1 k . B. 2 k  . C. 1 k . D. 1 9 k  .

Câu 16: ậ n hiệ của ất h ơn tr nh 1 1 2 2

x       

là

A.   ;1  . B.   0;1 . C. . D.   1;.

Câu 17: T họ n u ên h của h số 

2 1 1 x x f x x     .

A. 1 1 x C x    . B. 2 ln 1 x x C   . C.

2 ln 1 2 x x C   . D.

 

2 1 1 1 C x   

.

Câu 18: Tậ xác định D của hàm số   3 log 2019 y x   là

A.   0;2019 D  . B.   2019; D  . C.   ;2019 D  . D.   ;2019 D  .

Câu 19: Đồ thị bên là của h số 4 2 3 3 y x x   .

x

y

O

-3

-1

-5

1

Với i trị n của m th h ơn tr nh

4 2 3 0 x x m    c đún a n hiệ hân iệt?

A. 4 m . B. 4 m  . C. 3 m . D. 0 m  .

Câu 20: h h số 3 2 1 y x x    c đồ thị  C . Tìm trên  C điể M c h nh độ d ơn

sa ch ti tu n với  C t i M vu n c với đ n thẳn 2 y x  .

A. 1 ;1 3 M      

. B.   1;1 M và 1;1 3 M       

.

C.   1;1 M . D.   1; 1 M  .

Câu 21: Bi t 0 m là giá trị của tham sốđểhàm số 3 2 3 1 y x x mx     c hai điểm cực trị 1 2 , x x

sao cho 2 2 1 2 1 2 13 x x x x    . Mệnh đền d ới đâ đún ?

A.   0 1;7 m  . B.   0 7; 1 m   . C.   0 15; 7 m   . D.   0 7;10 m  .

Câu 22: Tậ x c định của hàm số   2 3 2 y x x     là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo