Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường Trưng Vương - TP HCM
QR

Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường Trưng Vương - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường Trưng Vương – TP HCM được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 35 câu, chiếm 07 điểm, phần tự luận gồm 03 câu, chiếm 03 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường Trưng Vương – TP HCM : + Hiện tại giá trung bình của một chiếc smart phone hãng X là 6.300.000đ. Biết rằng mức tăng giá smart phone hãng X mỗi năm là 10%. Sau 10 năm giá trung bình chiếc smart phone hãng X gần nhất với số nào sau đây? + Quy trình đóng gói đồng xu 5000đ Việt Nam tại một ngân hàng như sau, người ta cứ chồng 40 xu lên nhau để được một thanh xu hình trụ rồi lấy miếng giấy bao xung quanh (hình bên trái) (bề dày của miếng giấy là không đáng kể). Sau đó người ta xếp những thanh xu hình trụ vào một hộp bìa có dạng hình hộp chữ nhật có chiều cao bằng với chiều cao thanh xu. Rồi cuối cùng người ta niêm phong lại. Tổng giá trị tiền xu 5000đ đang có tại ngân hàng là 3.200.000đ (hình bên phải). Biết đồng xu 5000đ có bề dày 2,21 mm và có đường kính 25,5 mm. Diện tích toàn phần nhỏ nhất của hộp bìa có thể được thiết kế để đóng gói tiền xu đang có tại ngân hàng là? + Cho hàm số y = lnx có đồ thị (C). Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. (C) cắt Oy. B. (C) có tiệm cận đứng. C. (C) không có tiệm cận. D. (C) có tiệm cận ngang.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN TOÁN - KHỐI 12 – Phần trắc nghiệm ––––oOo–––– Thời gian làm bài 70 phút (35 câu trắc nghiệm) Họ và tên học sinh:…………………………………………………..Lớp:………………..

Câu 1: Cho hàm số  f x có đạo hàm      3 3 2 ' 4 2 3 f x x x x x     , x . Số điểm cực trị của hàm

số đã cho là A. 0. B. 2 . C. 3. D. 1.

Câu 2: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn 2 2 4log log 4 a b   và 2 ab  . Giá trị của 2 3 a b  bằng

A. 7. B. 2. C. 5. D. 1.

Câu 3: Tập xác định của hàm số   2 ln 3 2 y x x    là

A.   2; . B.   1;2 . C.     ;1 2;    . D.   1;2 .

Câu 4: Thể tích của khối cầu có bán kính r là

A. 3 4 3 r  . B. 3r  . C. 3 1 3 r  . D. 3 4 r  .

Câu 5: Đồ thị của hàm số 2 1 1 x y x

   cắt trục tung tại điểm có tọa độ là

A.   0; 1  . B. 1 ;0 2      

. C.   0;0 . D.   1;1 .

Câu 6: Hàm số 1 loga y x   đồng biến trên   0; khi và chỉ khi

A. 1 a  . B. 0 1   a . C. 0 a  . D. 0 a  .

Câu 7: Đồ thị của hàm số nào dưới đây đi qua điểm   1;1 M ?

A. 2 1 1 x y x

   . B. 3 1 y x   . C. 4 2 2 4 y x x    . D. 4 y x  .

Câu 8: Cho hình trụ có thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông. Khi đó tỷ số diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ đã cho bằng

A. 1

3 . B. 2

3 . C. 2 . D. 1

2 .

Câu 9: Cho lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy là tam giác vuông cân. Số mặt phẳng đối xứng của lăng trụ đã cho là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.

Câu 10: Hàm số 4 2 1 y x x    đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A.   1;  . B.   1;1  . C.   ;0  . D.   0; .

Câu 11: Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2

1 y x x   là

A. 3 . B. 1. C. 0 . D. 2 . Câu 12: Cho ABC  cân tại A có 8 BC a  , 5 AB a  . Quay tam giác ABC xung quanh trục là đường cao AH ta được một khối tròn xoay có thể tích bằng

A. 3 16 a  . B. 3 100 a  . C. 3 48 a  . D. 3 a  .

Câu 13: Cho hàm số 4 2 6 y x x    có đồ thị  C . Gọi d là tiếp tuyến của đồ thị  C , biết d vuông góc

với đường thẳng 1 ': 1 6   d y x . Phương trình của d là

Mã đề 132

A. 6 10 y x   . B. 6 10 y x   . C. 6 10 y x   . D. 6 10 y x   .

Câu 14: Hàm số

2 3 2x x y   có đạo hàm là

A.  

2 3 1 ' 2 3 2     x x y x . B.  

2 3 ' 2 3 2    x x y x .

C.  

2 3 ' 2 3 2 ln2    x x y x . D.

2 3 ' 2 ln 2   x x y .

Câu 15: Hàm số 3 2 y x mx    có cực đại và cực tiểu khi và chỉ khi

A. 0 m  . B. 0 m  . C. 0 m  . D. 0 m  . Câu 16: Cho khối hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D . Tỉ số thể tích của khối tứ diện ' ABDA và khối hộp đã cho bằng

A. 1

6 . B. 1

3 . C. 2

3 . D. 1

2 .

Câu 17: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 3 2 3 1 y x x   . B. 4 2 3 1 y x x   .

C. 4 2 3 1 y x x   . D. 3 2 3 1 y x x   .

Câu 18: Tìm số thực a biết log 3 2 a  .

A. 3 . B. 3. C. 3 2 . D. 8.

Câu 19: Cho hàm số ln y x  có đồ thị  C . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

A.  C cắt Oy . B.  C có tiệm cận đứng.

C.  C không có tiệm cận. D.  C có tiệm cận ngang.

Câu 20: Thể tích khối tứ diện đều cạnh a bằng

A.

3 2 12 a . B. 3 a . C.

3

3 a . D.

3 2

3 a .

Câu 21: Cho phương trình 3 2 2 9 12 4 x x x m     (với m là tham số). Phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

A.   ; m. B.   0;1 m . C.   0;1 m . D.   1;2 m .

Câu 22: Cho a là số thực dương, khác 1. Biểu thức 3 log  a A a bằng

A. 1

3 a . B. 1

3 . C. 3. D. 3a .

Câu 23: Cho khối lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a và ' 3 AA a  (hình minh họa tứ diện ' ' AB C C bằng như hình vẽ). Thể tích của khối

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo