Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường Trương Vĩnh Ký - TP HCM
QR

Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường Trương Vĩnh Ký - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi học kì 1 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường Trương Vĩnh Ký, thành phố Hồ Chí Minh, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết.

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT TP. HỒ CHÍ MINH

Trường TH, THCS và THPT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I ( 2019 – 2020 ) TRƯƠNG VĨNH KÝ Môn: TOÁN – Khối: 12 Thời gian làm bài: 90 phút (Đề gồm 04 trang) (Học sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ và tên học sinh: ...................................................................................................... Lớp: .........................

Số báo danh: .................................. Chữ ký học sinh: ................................................. Ngày: 17 / 12 / 2019 A. TRẮC NGHIỆM (30 Câu):

Câu 1: Nghiệm của phương trình 2 log (1 ) 2 x   là:

A. 5 x  B. 3 x  C. 4 x  D. 3 x 

Câu 2: Số điểm chung của đồ thị hàm số 3 2 3 1 y x x    và trục hoành là: A. 0. B. 2. C. 1. D. 3.

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình

2 2 3 27 x x   là: A. ( ; 1)  . B. (3; ) . C. ( 1;3)  . D. ( ; 1) (3; )   .

Câu 4: Cho hàm số 4 2 3 2 y x x    . Đồ thị hàm số có điểm cực đại là:

A.   0; 2  . B.   0;2 . C.   2; 2  . D.   2;2 .

Câu 5: Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a . Thể tích khối chóp được tính theo a bằng:

A.

3 4 3 a B.

3 16

3 a C. 3 4a D. 3 16a

Câu 6: Quay hình vuông ABCD cạnh a xung quanh một cạnh. Thể tích của khối trụ được tạo thành bằng:

A. 3 2 a  . B.

3 1 3 a  . C. 3 a  . D. 3 3 a  .

Câu 7: Cho hàm số 1 2 x y x

   . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên   \ 2  

B. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định. C. Hàm số nghịch biến trên   \ 2  

D. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.

Câu 8: Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1 x y x

   là:

A. 1 y  và 2 x  B. 2 y  và 1 x  C. 2 y x   và 1 x  D. 1 y  và 1 x 

Câu 9: Hàm số 3 2 3 y x x   nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (0;2) B. ( 1;1)  C. (2; )  D. ( ;1) 

Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 x y x

   trên đoạn   1;2  là

Mã đề: 131

A. 4  B. 1 4  C. 2 D. 1 

Câu 11: Đường thẳng 3 y  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây?

A. 1 3

2

x y x    . B. 1 3

1

x y x    . C.

2 3 3 2

x y x    . D.

2 3 2 2 x x y x     .

Câu 12: Khối nón có chiều cao 3 h  cm và bán kính đáy 2 r  cm thì có thể tích bằng:

A.   3 4 cm  B.   3 4 3 cm  C.   3 16 cm  D.   2 4 cm 

Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   1;2;3 A và   1;0;1 B  . Trọng tâm G của tam giác

OAB có tọa độ là:

A.   0;1;1 . B. 2 4 0; ; 3 3      

. C.   0;2;4 . D.   2; 2; 2    .

Câu 14: Đường cong trong hình vẽ bên dưới là của hàm số nào sau đây?

A.

4 2 2 1 y x x   . B.

3 2 2 3 y x x    . C.

3 2 3 3 y x x    . D.

3 2 3 1 y x x   .

Câu 15: Với a , b là hai số thực dương tuỳ ý,   2 log ab bằng:

A.   2 log log a b  . B. 2log log a b  . C. log 2log a b  . D. 1 log log 2 a b  .

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm (3; 4;0), ( 1;1;3) A B   và (3;1;0) C . Tìm tọa

độ điểm D trên trục hoành sao cho AD BC  . A. (0;0;0) D hoặc ( 6;0;0) D  B. ( 2;0;0) D  hoặc ( 4;0;0) D 

C. (6;0;0) D hoặc (12;0;0) D D. (0;0;0) D hoặc (6;0;0) D

Câu 17: Cho hàm số    ax b y x c có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

x

y

2

3 1 1

3

2 1 O

Giá trị của biểu thức 2 a b c   bằng:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo