
KT HK 1 lớp 12 THPT và GDTX NH 2017-2018. Đề chính thức môn Toán. Mã đề 03. Trang 1/6.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐỒNG NAI ___________________
KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 12 THPT VÀ GDTX NĂM HỌC 2017 – 2018
ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề 03 Môn: Toán. Thời gian làm bài: 90 phút Đề gồm 6 trang, có 50 câu
_________________________________
Câu 1. Hàm số 3 2 4 12 1 y x x đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. ;0 . B. 0;2 . C. 2;. D. 2;0 .
Câu 2. Cho hàm số y f x có đạo hàm 2 4 16 f x x , x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. f x nghịch biến trên ;0 . B. f x nghịch biến trên 2;.
C. f x đồng biến trên ; . D. f x nghịch biến trên 2;2 .
Câu 3. Cho hàm số 3 5 4 2 x y x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đã cho đồng biến trên .
B. Hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng ;2 , 2; .
C. Hàm số đã cho nghịch biến trên mỗi khoảng ;2 , 2; .
D. Hàm số đã cho nghịch biến trên mỗi khoảng 1 1 ; , ; 2 2 .
Câu 4. Tìm tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 2 2 9 12 3 y x x x .
A. 2;7 . B. 1; 20 . C. 1;8 . D. 2; 73 .
Câu 5. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau.
x 1 0 1 y 0 + 0 0 +
y
2
3
2
Mệnh đề nào dưới đây sai?
A. Hàm số có hai điểm cực tiểu. B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2.
C. Hàm số có ba điểm cực trị. D. Hàm số có giá trị cực đại bằng 0.
Câu 6. Cho hàm số 3 2 2 3 12 1 y x x x có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn 2;0 lần lượt là p và q. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 8 p và 1 q . B. 1 p và 19 q . C. 8 p và 3 q . D. 1 p và 3 q .
Câu 7. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2 5 10 5 y x x trên đoạn 0;2 .
KT HK 1 lớp 12 THPT và GDTX NH 2017-2018. Đề chính thức môn Toán. Mã đề 03. Trang 2/6.
A. 0;2 max 35 y và 0;2 min 10 y . B. 0;2 max 35 y và 0;2 min 5 y .
C. 0;2 max 5 y và 0;2 min 10 y . D. 0;2 max 15 y và 0;2 min 5 y .
Câu 8. Cho hàm số 4 6 1 x y x
. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. 1;0 max 6 y B. 1;0 max 6 y . C. 1;0 max 1 y . D. 1;0 max 1 y .
Câu 9. Cho hàm số 8 3 5 5 x y x
. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. 1 lim x y B. 1 lim x y . C. 1 lim x y . D. lim x y .
Câu 10. Tìm số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của hàm số
2
2 4 6 x y x x .
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 11. Cho hai hàm số 7x f x và 0,4
x g x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. lim 0 x g x . B. lim 0 x g x . C. lim x f x . D. lim 0 x f x .
Câu 12. Cho a là số thực dương khác 5. Tính 4 4
5 5 log log 5 a a I a .
A. 4 I . B. 4 I . C. 1 5 I . D. 1 5 I .
Câu 13. Cho a là số thực dương. Rút gọn biểu thức
1 3 6 . P a a .
A. P a . B.
1 18 P a . C. 2 P a . D.
1 3 P a .
Câu 14. Tìm phương trình của tiệm cận đứng của hàm số 4 log y x .
A. 1 x . B. y x . C. 0 y . D. 0 x .
Câu 15. Đường cong ở hình bên là của đồ thị hàm số 4 2 3 y x bx c , với ,b c, biết phương trình 0 y có n nghiệm thực phân biệt,
* n. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 3 n và 0 bc . B. 3 n và 0 bc .
C. 1 n và 0 bc . D. 2 n và 0 bc .
Câu 16. Đường cong ở hình bên là của đồ thị hàm số 3ax b y cx d , với
, , , a b c d . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 0, y x . B. 0, y x .
C. 0, 1 y x . D. 0, 1 y x .
Câu 17. Tìm m và n lần lượt là số điểm cực trị của hai hàm số 3 2 2 9 12 y x x x và
3 2 6 12 y x x x .
A. 2 m và 1 n . B. 2 m và 0 n . C. 2 m và 2 n . D. 1 m và 0 n .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.