Quảng cáo
Đề giữa kì 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Trần Văn Lan - Nam Định
QR

Đề giữa kì 2 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Trần Văn Lan - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 12 năm học 2023 – 2024 trường THPT Trần Văn Lan, tỉnh Nam Định; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán 12 năm 2023 – 2024 trường THPT Trần Văn Lan – Nam Định : + Huyền có một tấm bìa hình tròn như hình vẽ, Huyền muốn biến hình tròn đó thành một cái phễu hình nón. Khi đó Huyền phải cắt bỏ hình quạt tròn AOB rồi dán hai bán kính OA và OB lại với nhau. Gọi x là góc ở tâm hình quạt tròn dùng làm phễu. Tìm x để thể tích phễu là lớn nhất? + Một họa tiết hình cánh bướm như hình vẽ bên. Phần tô đậm được đính đá với giá thành 2 500.000 đ/m. Phần còn lại được tô màu với giá thành 2 250.000 đ/m. Cho AB dm BC dm 4 8. Hỏi để trang trí 1000 họa tiết như vậy cần số tiền gần nhất với số nào sau đây. + Trong không gian Oxyz cho các điểm MNP 214. Gọi I abc là tâm của mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng (Oyz) đồng thời đi qua các điểm MNP. Tìm c biết rằng abc 5.

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ THI 8 TUẦN-HỌC KÌ II-TOÁN 12-NĂM HỌC 2023-2024

Cấp độ Chủ đề

NB

TH

Vận dụng Tổng

VDT VDC

1.Tính đơn điệu của hàm số.

Câu 1

Câu 2 Câu 3 3

2.Cực trị Câu 4 Câu 5 2

3.GTLN, GTNN Câu 6 1

4.Tiệm cận Câu 7 1

5.Tương giao, đồ thị Câu 8 Câu 9 2

TỔNG 5 2 1 1 9

6.Hàm số mũ, logarit Câu 10, Câu 11 2

7.PT, BPT mũ, lôgarit

Câu 12, Câu 13,

Câu 14

Câu 15 4

TỔNG 2 3 1 6

8. Nguyên hàm Câu 16

Câu 17 Câu 18 Câu 19

4

9. Tích phân Câu 20 Câu 21, Câu 22

Câu 23, Câu 24,

Câu 25, Câu 26

Câu 27

Câu 28 9

TỔNG 2 5 5 1 13

10.Khối đa diện Câu 29, Câu 30, Câu 31, Câu 32 Câu 33 5

11.Khối nón, trụ, cầu Câu 34, Câu 35,

Câu 36 Câu 37 Câu 38 5

TỔNG 7 2 1 10

12. Tọa độ, vecto Câu 39 1

13.Phương trình mặt cầu Câu 40 Câu 41 2

14. Phương trình mặt phẳng Câu 42, Câu 43

Câu 44,

Câu 45, Câu 46,

Câu 47 Câu 48

7

15. Mặt phẳng-Mặt Cầu Câu 49 Câu 50 2

TỔNG 4 6 1 1 12

TỔNG 20 15 10 5 50

TỈ LỆ 40% 30% 20% 10% 100%

Trang 1/6 – Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN LAN

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN – Lớp: 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh :...................................................... Số báo danh : ...............................................................

Câu 1: Cho hàm số 2 1. 2 x y x − = − Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

A. 2. x = B. 2. y = C. 1. x = D. 1. y =

Câu 2: Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng A. ( ) ;0 . −∞ B. ( ) 0;2 . C. ( ) 0; . +∞ D. ( ) 1;3 .

Câu 3: Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình bên.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 1.

B. Hàm số không có giá trị lớn nhất.

C. Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2.

D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 1. 

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình   3 log 2 1 2 x   là:

A. 1 7 ; 2 2

         

. B.   ;5 .  C. 1;5 2

         

. D. 7 ; 2

          

.

Câu 5: Đạo hàm của hàm số ( ) 32 x f x = trên khoảng ( ) ; −∞+ ∞ là

A.

3 3.2 ln 2 x . B.

32 .ln 2 x . C. 3 3.2 . x D.

3 2 3.ln 2

x

.

Câu 6: Cho ( )

6

0 d 18 f x x = ∫ . Khi đó ( )

2

0 3 d f x x ∫ bằng

A. 54. B. 6 . C. 3. D. 9.

Câu 7: Biết 

2

1 3 f x dx   và 

2

1 4 g x dx   . Giá trị của  

2

1 f x g x dx         bằng

A. 1 . B. 1. C. 7 . D. 7 . Câu 8 : Nguyên hàm của hàm số ( ) 2 x f x e x = − là

A. 2 xe x C − + . B. 2 xe x C + + . C. 2 2 xe x C − + . D.

2 xe x C − + . Câu 9 : Tìm nguyên hàm  F x của hàm số  sin2 , f x x  biết  0 1. F 

Mã đề 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

y'

y

x

Trang 2/6 – Mã đề thi 101

A.  cos2 1. F x x   B.  3 cos2 . 2 F x x  

C.  1 3 cos2 . 2 2 F x x   D.  1 3 cos2 . 2 2 F x x  

Câu 10 : Hàm số 5 ( ) x F x e  là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?

A. 5 ( ) 5 . x f x xe  B. 5 ( ) 5 . x f x e  C. 5 1 ( ) . 5

x f x e  D. 5 ( ) . x f x e 

Câu 11 : Cho hàm số ( ) f x liên tục trên  và ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x , biết

( )

5

2 d 9 f x x = ∫ và ( ) 2 2 F = . Tính ( ) 5 F .

A. 11. B. 5. C. 5 −. D. 11 − . Câu 12: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] ;a b ( a b < ). Diện tích S của hình phẳng giới hạn

bởi đồ thị các hàm số ( ) y f x = , 0 y = và hai đường thẳng x a = , x b = được tính theo công thức

A. ( ) 2 d

b

a S f x x π = ∫ . B. ( )d

b

a S f x x = ∫ . C. ( )d

b

a S f x x = ∫ . D. ( ) d

b

a S f x x = ∫ .

Câu 13: Mệnh đề nào trong bốn mệnh đề sau sai (C là hằng số)?

A. 2024 2024 d ln 2024

x x x C = + ∫ . B. cos d sin x x x C = + ∫ .

C. e d e x x x C = + ∫ . D. sin d cos x x x C = + ∫ .

Câu14 : Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( ) P đi qua ( ) 2; 1;1 M − và có một vectơ pháp

tuyến ( ) 1; 2;2 n = − 

. Phương trình của mặt phẳng ( ) P là

A. 2 2 1 0. x y z − − −= B. 2 2 12 0. x y z − + − = C. 2 2 3 0. x y z + − + = D. 2 2 6 0. x y z − + − = Câu15 : Cho khối nón có chiều cao …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo