
MA TRẬN ĐỀ THI 8 TUẦN-HỌC KÌ II-TOÁN 12-NĂM HỌC 2023-2024
Cấp độ Chủ đề
NB
TH
Vận dụng Tổng
VDT VDC
1.Tính đơn điệu của hàm số.
Câu 1
Câu 2 Câu 3 3
2.Cực trị Câu 4 Câu 5 2
3.GTLN, GTNN Câu 6 1
4.Tiệm cận Câu 7 1
5.Tương giao, đồ thị Câu 8 Câu 9 2
TỔNG 5 2 1 1 9
6.Hàm số mũ, logarit Câu 10, Câu 11 2
7.PT, BPT mũ, lôgarit
Câu 12, Câu 13,
Câu 14
Câu 15 4
TỔNG 2 3 1 6
8. Nguyên hàm Câu 16
Câu 17 Câu 18 Câu 19
4
9. Tích phân Câu 20 Câu 21, Câu 22
Câu 23, Câu 24,
Câu 25, Câu 26
Câu 27
Câu 28 9
TỔNG 2 5 5 1 13
10.Khối đa diện Câu 29, Câu 30, Câu 31, Câu 32 Câu 33 5
11.Khối nón, trụ, cầu Câu 34, Câu 35,
Câu 36 Câu 37 Câu 38 5
TỔNG 7 2 1 10
12. Tọa độ, vecto Câu 39 1
13.Phương trình mặt cầu Câu 40 Câu 41 2
14. Phương trình mặt phẳng Câu 42, Câu 43
Câu 44,
Câu 45, Câu 46,
Câu 47 Câu 48
7
15. Mặt phẳng-Mặt Cầu Câu 49 Câu 50 2
TỔNG 4 6 1 1 12
TỔNG 20 15 10 5 50
TỈ LỆ 40% 30% 20% 10% 100%
Trang 1/6 – Mã đề thi 101
SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN LAN
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN – Lớp: 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh :...................................................... Số báo danh : ...............................................................
Câu 1: Cho hàm số 2 1. 2 x y x − = − Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A. 2. x = B. 2. y = C. 1. x = D. 1. y =
Câu 2: Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng A. ( ) ;0 . −∞ B. ( ) 0;2 . C. ( ) 0; . +∞ D. ( ) 1;3 .
Câu 3: Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên.
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 1.
B. Hàm số không có giá trị lớn nhất.
C. Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2.
D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 1.
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 3 log 2 1 2 x là:
A. 1 7 ; 2 2
. B. ;5 . C. 1;5 2
. D. 7 ; 2
.
Câu 5: Đạo hàm của hàm số ( ) 32 x f x = trên khoảng ( ) ; −∞+ ∞ là
A.
3 3.2 ln 2 x . B.
32 .ln 2 x . C. 3 3.2 . x D.
3 2 3.ln 2
x
.
Câu 6: Cho ( )
6
0 d 18 f x x = ∫ . Khi đó ( )
2
0 3 d f x x ∫ bằng
A. 54. B. 6 . C. 3. D. 9.
Câu 7: Biết
2
1 3 f x dx và
2
1 4 g x dx . Giá trị của
2
1 f x g x dx bằng
A. 1 . B. 1. C. 7 . D. 7 . Câu 8 : Nguyên hàm của hàm số ( ) 2 x f x e x = − là
A. 2 xe x C − + . B. 2 xe x C + + . C. 2 2 xe x C − + . D.
2 xe x C − + . Câu 9 : Tìm nguyên hàm F x của hàm số sin2 , f x x biết 0 1. F
Mã đề 101
ĐỀ CHÍNH THỨC
y'
y
x
Trang 2/6 – Mã đề thi 101
A. cos2 1. F x x B. 3 cos2 . 2 F x x
C. 1 3 cos2 . 2 2 F x x D. 1 3 cos2 . 2 2 F x x
Câu 10 : Hàm số 5 ( ) x F x e là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
A. 5 ( ) 5 . x f x xe B. 5 ( ) 5 . x f x e C. 5 1 ( ) . 5
x f x e D. 5 ( ) . x f x e
Câu 11 : Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x , biết
( )
5
2 d 9 f x x = ∫ và ( ) 2 2 F = . Tính ( ) 5 F .
A. 11. B. 5. C. 5 −. D. 11 − . Câu 12: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] ;a b ( a b < ). Diện tích S của hình phẳng giới hạn
bởi đồ thị các hàm số ( ) y f x = , 0 y = và hai đường thẳng x a = , x b = được tính theo công thức
A. ( ) 2 d
b
a S f x x π = ∫ . B. ( )d
b
a S f x x = ∫ . C. ( )d
b
a S f x x = ∫ . D. ( ) d
b
a S f x x = ∫ .
Câu 13: Mệnh đề nào trong bốn mệnh đề sau sai (C là hằng số)?
A. 2024 2024 d ln 2024
x x x C = + ∫ . B. cos d sin x x x C = + ∫ .
C. e d e x x x C = + ∫ . D. sin d cos x x x C = + ∫ .
Câu14 : Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( ) P đi qua ( ) 2; 1;1 M − và có một vectơ pháp
tuyến ( ) 1; 2;2 n = −
. Phương trình của mặt phẳng ( ) P là
A. 2 2 1 0. x y z − − −= B. 2 2 12 0. x y z − + − = C. 2 2 3 0. x y z + − + = D. 2 2 6 0. x y z − + − = Câu15 : Cho khối nón có chiều cao …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.