
1/5 - Mã đề 101
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
(Đề thi có 05 trang)
Kiểm Tra Giữa Kì II NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN Toán – Khối lớp 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng cho mặt phẳng ( ) P có phương trình
3 4 2 4 0 x y z + + + = và điểm ( ) 1; 2;3 A − . Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng ( ) P
A. 5 29 d = B. 5 3 d = C. 5 9 d = D. 5 29 d =
Câu 2. Tìm hai số thực x và y thỏa mãn ( ) ( ) 2 3 3 5 4 x yi i x i − + − = − với i là đơn vị ảo.
A. 1; 1 x y = = −. B. 1; 1 x y = = . C. 1; 1 x y = − = −. D. 1; 1 x y = − = .
Câu 3. Tìm nguyên hàm của hàm số
2 ( ) x f x xe− = .
A.
2 1 ( ) 2
x f x dx e c − = + ∫ . B.
2 1 ( ) 2
x f x dx e c − − = + ∫ .
C.
2 1 ( ) 2
x f x dx xe c − = + ∫ . D.
2 1 ( ) 2
x f x dx xe c − = + ∫ .
Câu 4. Cho hàm số 2 ( ) (2 1)e ( ) x f x x x = + ∈. Gọi ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x trên , biết ( ) F x được viết dưới dạng . ( ) ( . ).em x F x a x b C = + + , ( , , ) a b m∈. Tính T a b m = + + .
A. 7. B. 3. C. 4. D. 12. Câu 5. Số phức đối của 5 7 z i = + là?
A. 5 7 z i = + . B. 5 7 z i −= −+ . C. 5 7 z i −= −− . D. 5 7 z i −= − .
Câu 6. Gọi S là tổng các số thực m để phương trình 2 2 1 0 z z m − + − = có nghiệm phức thỏa mãn 2. z =
Tính . S A. 7. S = B. 6. S = C. =10. S D. 3. S = −
Câu 7. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường
4 , 0, 0 x y e y x = = = và 1 x = . Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng:
A.
1 8
0 d x e x π∫ . B.
1 8
0 d x e x ∫ . C.
1 4
0 d x e x π∫ . D.
1 4
0 d x e x ∫ .
Câu 8. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên [ ] 0;1 và ( ) ( ) 1 0 2 f f − = . Tính tích phân ( )
1
0 d I f x x ′ = ∫ .
A. 0 I = . B. 2 I = . C. 1 I = −. D. 1 I = .
Câu 9. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm ( ) 4;0;1 A và ( ) 2;2;3 . − B Mặt phẳng trung
trực của đoạn thẳng AB có phương trình là: A. 3 0. − − = x y z B. 6 2 2 1 0. − − −= x y z C. 2 6 0. + + − = x y z D. 3 6 0. + + − = x y z
Mã đề 101
2/5 - Mã đề 101
Câu 10. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 2; 2;1 M − trên mặt
phẳng ( ) Oxy có tọa độ là:
A. ( ) 0; 2;1 − . B. ( ) 2;0;1 . C. ( ) 0;0;1 . D. ( ) 2; 2;0 − .
Câu 11. Số phức có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 là: A. 4 3i + B. 4 3i − C. 3 4i + D. 3 4i −
Câu 12. Cho số phức 2 z i = + . Tính z .
A. 3 z = B. 5 z = C. 5 z = D. 2 z =
Câu 13. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) 1; 2; 1 A − − , ( ) 1;4;3 B . Độ dài đoạn thẳng AB là:
A. 6 B. 3 C. 2 3 D. 2 13
Câu 14. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) ( ) 1;2;1 ; 3;0;3 − A B . Tọa độ trung điểm
I của đoạn thẳng AB là :
A. ( ) 1;2;1 I . B. ( ) 1;1;2 I . C. ( ) 1; 1; 2 − − − I . D. ( ) 2;1;2 I .
Câu 15. Cho hàm số f x thỏa mãn
3
1 ( ) 2023 f x dx = ∫ và
4
3 ( ) 2024 f x dx = ∫ Tính tích phân
4
1 ( ) f x dx ∫
A. 1 I = B. 4047 I = C. 1 I = − D. 4047 I = −
Câu 16. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt phẳng ( ): 2 3 4 1 0 P x y z − + −= có một vectơ pháp
tuyến là:
A. ( ) 2 2; 3;4 n = −
. B. ( ) 3 3;4; 1 n = − −
. C. ( ) 1 2;3;4 n =
. D. ( ) 4 1;2; 3 n = − −
.
Câu 17. Trên mặt phẳng tọa độ, biết ( ) 1;3 M − là điểm biểu diễn số phức z . Phần thực của z bằng :
A. 3. B. 1 −. C. 1. D. 3 −.
Câu 18. Cho hai hàm số ( ) f x và ( ) g x liên tục trên [ ] ; a b . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các
hàm số ( ) y f x = , ( ) y g x = và các đường thẳng x a = , x b = bằng:
A. [ ] ( ) ( ) d
b
a f x g x x − ∫ . B. [ ] ( ) ( ) d
b
a f x g x x − ∫ . C. ( ) ( ) d
b
a f x g x x − ∫ . D. ( ) ( ) d
b
a f x g x x + ∫ .
Câu 19. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;1; 2 A − và ( ) 2;2;1 B . Vectơ AB
có
tọa độ là:
A. ( ) 3;1;1 B. ( ) 1; 1; 3 −− − C. ( ) 1;1;3 D. ( ) 3;3; 1 −
Câu 20. Viết công thức tính …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.