Quảng cáo
Đề giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Hướng Hóa - Quảng Trị
QR

Đề giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Hướng Hóa - Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài: 90 phút; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải tự luận mã đề 121 123 125 127 122 124 126 128. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Hướng Hóa – Quảng Trị : + Một khuôn viên có dạng elip E có độ dài trục lớn AB m 10 độ dài trục bé CD m 6. Trên đó người thiết kế hai phần: một phần để trồng hoa (phần tô màu) có dạng của một cánh hoa hình parabol P có đỉnh trùng với tâm O của E trục đối xứng là đường thẳng CD và hai đầu mút M N của cánh hoa nằm trên E có MN AB MN m 6; phần còn lại của khuôn viên (phần không tô màu) dành để trồng rau. Hỏi cần bao nhiêu tiền để trồng rau trên khuôn viên đó biết chi phí trồng rau là 30000 đồng 2 m? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A B 1 3 1 2 1 0 và mặtphẳng P x y z 3 2 3 0. Viết phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A B và vuông góc với mặt phẳng P. + Cho V là thể tích của vật thể T giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm x 0 và x 3, biết thiết diện của vật thể T bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ bằng x x 0 3 là một tam giác có diện tích bằng 3 4x. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề121

SỞGD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA

ĐỀKIỂM TRA GIỮA KỲII, NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN - Khối 12 Thời gian làm bài: 90 phút ĐỀCHÍNH THỨC

(Đềcó 4 trang)

Họtên: ...........................................…….Lớp:............ Sốbáo danh: ...........….. Mã đề121

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (35 câu: 7,0 điểm) Câu 1: Cho hàm số  y f x  liên tục trên . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồthịhàm số

 y f x  , trục hoành và hai đường thẳng 1 x , 2 x  (như hình vẽbên dưới).

Mệnh đềnào sau đây đúng?

A.  

1 2

1 1 d d S f x x f x x

     . B.  

1 2

1 1 d d S f x x f x x

     .

C.  

1 2

1 1 d d S f x x f x x

     . D.  

1 2

1 1 d d S f x x f x x

     .

Câu 2: Trong không gian Oxyz , mặt cầu       2 2 2 : 2 3 4 3 S x y z       có tâm và bán kính lần

lượt là

A.   2;3; 4 I   ; 3 R  . B.   2; 3;4 I  ; 3 R  .

C.   2; 3;4 I  ; 3 R  . D.   2;3; 4 I   ; 3 R  .

Câu 3: Họtất cảcác nguyên hàm của hàm số  cos f x x  là

A. cos x C   . B. sin x C  . C. cos x C  . D. sin x C   . Câu 4: Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường 23 , 0, 0 x y y x    và 2 x  . Thểtích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành Ox bằng

A.

2 2

0 3 d x x  . B.

2 4

0 3 d x x  . C.

2 4

0 3 d x x  . D.

2 2

0 3 d x x  .

Câu 5: Trong không gian Oxyz với hệtọa độ  ; , , O i j k

  cho 2 3 OA j k     

. Tìm tọa độđiểm A .

A.   0;2; 3  . B.   2; 3;0  . C.   2; 3  . D.   2;0; 3  .

Câu 6: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng : 4 3 2 1 0 x y z     . Mặt phẳng nào dưới đây song

song với ? 

A. : 4 3 2 3 0. R x y z     B. : 4 3 2 1 0. Q x y z   

C. : 4 3 2 2 0. S x y z     D. : 4 3 2 2 0. P x y z    

Câu 7: Cho hàm số  f x liên tục trên đoạn   3;4  . Gọi  F x là một nguyên hàm của hàm số  f x

trên   3;4  và    4 4; 3 2 F F    . Tính 

4

3 I f x dx

  .

A. 6. B. 4. C. 2 . D. 2.

Trang 2/4 - Mã đề121

Câu 8: Cho V là thểtích của vật thể T giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các

điểm 0 x  và 3 x  , biết thiết diện của vật thể T bịcắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm

có hoành độbằng   0 3 x x   là một tam giác có diện tích bằng 3 4x . Mệnh đềnào sau đây đúng?

A.

3

3

0

4 . V x dx   B.

3

4

0

. V x dx  C.

3

3

0

4 . V x dx  D.

3

6

0

16 . V x dx  

Câu 9: Cho hàm số  f x liên tục trên và có 

2

1

d 3, f x x

  

3

2

d 8 f x x   . Tính 

3

1

d . I f x x

 

A. 5 I . B. 11 I  . C. 24 I  . D. 5 I  . Câu 10: Cho hai hàm số  u u x  và  v v x  có đạo hàm liên tục trên . Khẳng định nào sau đây

đúng?

A.     ' ' u x v x dx u x v x u x v x dx     . B.      ' ' ' u x v x dx u x v x u x v x dx     .

C.      ' ' ' ' u x v x dx u x v x u x v x dx     . D.     ' ' u x v x dx u x v x u x v x dx     .

Câu 11: Cho hàm số  y f x  liên tục trên khoảng K và , , a b c K  . Mệnh đềnào sau đây sai?

A. d 0

a

a

f x x   . B.   d d

b a

a b f x x f x x    .

C.   d dt

b b

a a f x x f t    . D.    d d d

b b c

a c a f x x f x x f x x      .

Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2 5 1 0 P y z   . Mặt phẳng  P có một vectơ

pháp tuyến là

A.   2; 5; 1 n     . B.   2;0; 5 n    . C.   2; 5;0 n    . D.   0;2; 5 n    .

Câu 13: Tìm họnguyên hàm  F x của hàm số 

4 f x x  .

A. 

5

5 x F x  . B. 3 4x C  . C. 

5

5 x F x C   . D. 

4 F x x C   .

Câu 14: Họtất cảcác nguyên hàm của hàm số  2 x f x e x   là

A. 2 . xe C   B. . xe x C   C. 2 . xe x C   D. 2 . xe x C   Câu 15: Trong không gian Oxyz , điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng : 2 3 6 0 P x y z     ?

A.   1;1; 1 Q  . B.   1;2;1 P . C.   5; 1;1 N  . D.   1;2;3 M .

Câu 16: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   1;2; 3 A   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo