Quảng cáo
Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Kẻ Sặt - Hải Dương
QR

Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Kẻ Sặt - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Kẻ Sặt, tỉnh Hải Dương; đề thi hình thức trắc nghiệm, gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án mã đề 125 126 và hướng dẫn giải chi tiết đối với các câu hỏi khó (nếu có). Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Kẻ Sặt – Hải Dương : + Cho hình phẳng H được giới hạn bởi đường cong 2 2 y mx (m là tham số khác 0) và trục hoành. Khi H quay xung quanh trục hoành được khối tròn xoay có thể tích V. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để V < 100π. + Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y fx liên tục và không âm trên đoạn [1;3], trục Ox và hai đường thẳng x x 2 3 quay quanh trục Ox, ta được khối tròn xoay. Thể tích của khối tròn xoay này được tính theo công thức nào dưới đây? + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;1); B(2;-1;3) và điểm M ab 0 sao cho 2 2 MA MB nhỏ nhất. Giá trị của a b là?

Xem trước nội dung

1/5 - Mã đề 125

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT KẺ SẶT

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số ( ) y f x = liên tục và không âm trên đoạn[ ] 1;3 ,trục

Ox và hai đường thẳng 2, 3 x x = = quay quanh trục , Ox ta được khối tròn xoay. Thể tích của khối tròn xoay này được tính theo công thức nào dưới đây?

A.

3 2

2 ( )d . V f x x π = ∫ B.

3

2 ( )d . V f x x = ∫ C. [ ]

3 2

2 ( ) d . V f x x = ∫ D. [ ]

3 2

2 ( ) d . V f x x π = ∫

Câu 2. Cho hàmsố ( ) f x liên tục trên . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. (6 ( ))d 6 ( )d . f x x f x x + = + ∫ ∫ B. (6 ( ))d 6 ( )d . f x x x f x x + = ∫ ∫

C. (6 ( ))d 6 ( )d . f x x f x x + = ∫ ∫ D. (6 ( ))d 6 ( )d . f x x x f x x + = + ∫ ∫

Câu 3. Trong không gian , Oxyz điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng

3 2 : 1 3 1

x t d y t z t

= +   = −  = −+ 

?

A. ( ) 1 3;1;1 . M B. ( ) 4 3; 1;1 . M − − C. ( ) 3 5; 2;0 . M − D. ( ) 2 2; 3;1 . M −

Câu 4. Cho hai số phức 1 1 3 z i = −+ và 2 4 z i = −+ . Số phức 1 2 z z + bằng A. 3 2 .i −+ B. 5 4 .i −+ C. 3 2 .i −− D. 5 4 .i − Câu 5. Trong không gian , Oxyz phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua điểm (2;1;3) M và cóvectơ chỉ phương (1; 1; 2) u = −−  ?

A.

1 2

1

2 3

x t

y t

z t

= +   = −+  = −+ 

. B.

2 1 3 2

x t y t z t

= +   = −  = −+ 

. C.

2 1 3 2

x t y t z t

= +   = −  = − 

. D.

2

1

3 2

x t

y t

z t

= +   = −  = + 

.

Câu 6. Môđun của số phức 3 4 z i = −− bằng A. 25. B. 4. C. 5. − D. 5. Câu 7. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. cos2 d sin 2 . x x x C = − + ∫ B. 1 cos2 d sin 2 . 2 x x x C = + ∫

C. cos2 d sin 2 . x x x C = + ∫ D. 2 1 cos2 d cos . 2 x x x C = + ∫

Câu 8. Trong không gian , Oxyz điểm nào dưới đây không thuộc mặt phẳng ( ): 2 1 0 P x y z − + + = ? A. ( ) 3 1;0;0 . M − B. ( ) 1 1;2;0 . M C. ( ) 4 1;2;1 . M − D. ( ) 2 1;2;1 . M

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức 3 2 z i = −− là? A. ( 3; 2). Q − − B. ( 3;2). N − C. (2;3). P D. (2; 3). M − Câu 10. Phần ảo của số phức 3 5 z i = + bằng? A. 5 .i B. 5. C. -3. D. 3. Câu 11. Trong không gian , Oxyz vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng 1 : 2 3 1

x t d y t z t

= +   = +  = −+ 

?

Mã đề 125

2/5 - Mã đề 125

A. ( ) 1 1;3;1 . u = −  B. ( ) 4 1;3; 1 . u = − −  C. ( ) 2 1; 3; 1 . u = −− −  D. ( ) 3 1;2; 1 . u = − 

Câu 12. Số phức nào dưới đây là nghiệm của phương trình: 2 4 0 z + = ? A. 2. z = − B. 2 . z i = C. 1 . z i = + D. 1 . z i = − Câu 13. Cho hàm số ( ) f x liên tục và không âm trên đoạn[ ] ; . a b Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

của hàm số ( ) y f x = , trụcOx và 2 đường thẳng , x a x b = = được tính theo công thức nào dưới đây?

A. ( )d .

a

b S f x x = −∫ B. ( )d .

a

b S f x x = ∫ C. ( )d .

b

a S f x x π = ∫ D. ( ) 2 d .

b

a S f x x π =     ∫

Câu 14. Biết

3

2 ( )d 5. f x x

−

− = ∫ Giá trị của

2

3 2 ( )d f x x

−

−∫ bằng

A. 5. B. 10. − C. 25. D. 10. Câu 15. Cho hai số phức 1 2 z i = −+ và 2 2 3 z i = −+ . Số phức 1 2 z z − bằng A. 4 2 .i −+ B. 4 2 .i − C. 2 .i − D. 4 .i Câu 16. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường

2 2 , 2 , 0, 2 y x y x x x = = = = được tính theo công thức nào dưới đây ?

A.

2 2

0 2 2 d S x x x = − ∫ . B. ( )

2 2

0 2 2 d S x x x = − ∫ C. ( )

2 2

0 2 2 d S x x x = − ∫ D.

2 2

0 d S x x x = − ∫ .

Câu 17. Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên đoạn[ ] ; a b . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ( )d ( ) ( ).

b

a f x x f b f a = − ∫ B. ( )d ( ) ( ).

b

a f x x F b F a = + ∫

C. ( )d ( ) ( ).

b

a f x x F b F a = − ∫ D. ( )d ( ) ( ).

b

a f x x F a F b = − ∫

Câu 18. Số phức liên hợp của số phức 5 z i = − là A. 5 . z i = − B. 5 . z i = C. 5. z = D. 0. z = Câu 19. Trong không gian , Oxyz vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo