Quảng cáo
Đề học kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Hà Trung - TT Huế
QR

Đề học kỳ 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Hà Trung - TT Huế

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Hà Trung, tỉnh Thừa Thiên Huế; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải chi tiết tự luận mã đề 121 – 122 – 123 – 124. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Hà Trung – TT Huế : + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điểm A B 1 2 1 1 1 0 a. Viết phương trình đườngthẳng AB. b. Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với AB. + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho đường thẳng 112 2 11 xyz d. Viết phương trình mặt phẳng α song song với trục Oy và chứa đường thẳng d. + Cho số phức z thỏa mãn z i 43 5. Tìm z để z iz i 13 1 đạt giá trị lớn nhất.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 121

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ

TRƯỜNG THPT HÀ TRUNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 121

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)

Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số 1 ( ) 2 1 f x x = +

A. ( ) ln 2 1 F x x c = + + . B. 1 ( ) ln 2 1 2 F x x c = + + .

C. ( ) ln(2 1) F x x c = + + . D. 1 ( ) ln(2 1) 2 F x x c = + + .

Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số  2 f x x x   là

A. 2 2 1 C x   . B.

2 2 ln 2 x x C   C.

2

2 x x C   . D.

2 2ln 2 x x C   .

Câu 3: Môđun của số phức 2 3 2 i z i + = − là bao nhiêu

A. 13 . B. 5 13 . C. 65 13 . D. 65 13 .

Câu 4: Giá trị của

1

0 ( 1) x dx + ∫ bằng

A. 2 3 . B. 3 2 . C. 1 2 . D. 1.

Câu 5: Tính ( ) 2 1 2 4 3 z i i = − + −

A. 8 26 = − z i B. 8 26 = −+ z i C. 8 26 = −− z i D. 8 26 = + z i Câu 6: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,  là mặt phẳng đi qua điểm   2; 1;5 A  và vuông góc

với hai mặt phẳng :3 2 7 0 P x y z    và :5 4 3 1 0 Q x y z    . Phương trình mặt phẳng  

là:

A. 2 5 0 x y z   . B. 2 4 2 10 0 x y z     . C. 2 4 2 10 0 x y z     . D. 2 5 0 x y z   .

Câu 7: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức 1 2 z i  có tọa độ là A.   1;2 . B.   1; 2  . C.   1;2  . D.   1; 2  .

Câu 8: Gọi hai nghiệm của phương trình 2 2 2 0 − + = z z là 1 2 , z z biết 1z có phần ảo âm. Khi đó 1z bằng A. 1 .i −− B. 1 .i −+ C. 1 .i + D. 1 .i − Câu 9: Cho số phức 3 4 z i = − , khi đó môđun của z bằng A. 5. B. 7. C. 25. D. -7

Câu 10: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 y x = và 2 2 y x = − . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) 2 1

0 2 1 d S x x = − ∫ . B. ( ) 2 1

0 2 1 d S x x = − ∫ . C. ( ) 2 1

1 2 1 d S x x

− = − ∫ . D. ( ) 2 1

1 2 1 d S x x

− = − ∫ .

Câu 11: Cho đồ thị hàm số ( ) y f x  như hình vẽ. Diện tích hình phẳng (phần tô đậm trong hình) là

Trang 2/4 - Mã đề thi 121

A.

2 1

0 0 ( ) ( ) S f x dx f x dx

     . B.

1

2 ( ) S f x dx

  .

C.

0 1

2 0 ( ) ( ) S f x dx f x dx

     . D.

0 1

2 0 ( ) ( ) S f x dx f x dx

     .

Câu 12: Cho hai số phức 1 2 z i   và 2 1 3 z i   . Phần thực của số phức 1 2 z z  bằng

A. 4 . B. 1. C. 3 . D. 2 .

Câu 13: Cho hàm số ( ) 2 1 x y f x = = + liên tục trên và ( ) ( ) f x dx F x = ∫ , (0) ln2 F = . Tính (ln2) F .

A. ln 2 2 .ln2 ln2. − B.

ln 2 2 1 2ln2. ln2 − − C. ln 2 2 .ln2 ln2. + D.

ln 2 2 1 2ln2. ln2

− +

Câu 14: Nếu 

1

1 d 2 f x x

   và 

1

1 d 3 g x x

   thì  

1

1

1 d 3 f x g x x

          bằng

A. 1 . B. 3 . C. 1. D. 3 .

Câu 15: Nếu 

2

0 d 2 f x x   thì 

2

0 2 2 d f x x         bằng

A. 2. B. 0 . C. 8. D. 4 .

Câu 16: Tìm số phức z thỏa: ( ) 3 2 3 4 3 i i z i + − − = −

A. 14 5 13 13 − = − z i . B. 14 5 13 13 = − z i . C. 14 5 13 13 − = + z i . D. 14 5 13 13 = + z i .

Câu 17: Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng  H giới hạn bởi các đường

3 2 1 , 3 y x x   0 y  , 0 x  và 3 x  quanh trục Ox là

A. 81 35 . B. 71 35 π . C. 81 35 π . D. 71 35 .

Câu 18: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) có phương trình 3 2 1 0 x y z + − + = . Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là:

A. (3;2; 1) −  n . B. ( 2;3;1) n − 

. C. (3;2;1) n 

. D. (3; 2; 1) n − − 

.

Câu 19: Trong không gian Oxyz , đường thẳng

2

3

2

x t

y t

z t

       

đi qua điểm nào sau đây:

A.   3; 2; 1 A  . B.   3; 2;1 A  C.   1;2; 1 A  . D.   3;2; 1 A  .

Câu 20: Trên mặt phẳng tọa độ, các điểm biểu diễn số phức z thỏa 1 2 z i −+ = là

A. đường tròn tâm ( 1;1) − , bán kính 2 R = . B. hình tròn tâm (1; 1) − , bán kính 2 R = . C. đường tròn tâm (1; 1) − , bán kính 4 R = . D. đường tròn tâm (1; 1) − , bán kính 2 R = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo