Quảng cáo
Đề ôn tập học kì 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Việt Đức - Hà Nội
QR

Đề ôn tập học kì 2 Toán 12 năm 2022 - 2023 trường THPT Việt Đức - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 tuyển tập 05 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Việt Đức, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; các đề được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. I. GIỚI HẠN CHƯƠNG TRÌNH. – Đại số: Hết bài “Số phức”. – Hình học: hết Chương 3. II. CẤU TRÚC. 100 % TN. STT Nội dung Tổng số câu. 1 Một số phương pháp tính nguyên hàm 9. 2 Tích phân, các phương pháp tính tích phân 10. 3 Ứng dụng của tích phân 9. 4 Số phức 6. 5 PT đường thẳng. mặt phẳng, mặt cầu; Góc, khoảng cách 16. Tổng 50. III. MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO.

Xem trước nội dung

1/29 – ĐỀ CƯƠNG HK2 – KHỐI 12 – 2022-2023

TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ II - MÔN TOÁN 12

NĂM HỌC 2022 - 2023

I. GIỚI HẠN CHƯƠNG TRÌNH:

- Đại số: Hết bài “Số phức”. - Hình học: hết Chương 3. II. CẤU TRÚC: 100 % TN

STT Nội dung Tổng số câu 1 Một số phương pháp tính nguyên hàm 9 2 Tích phân, các phương pháp tính tích phân 10 3 Ứng dụng của tích phân 9 4 Số phức 6 5 PT đường thẳng. mặt phẳng, mặt cầu; Góc, khoảng cách 16 Tổng 50 III. MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO:

ĐỀ SỐ 1

Người soạn: Cô Phan Thị Thanh Bình

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ II - MÔN TOÁN – LỚP 12

Thời gian: 90 phút

Câu 1: Cho số phức 7 6 z i = − . Số phức liên hợp của z của z là

A. 6 z i = − . B. 6 7 z i = + . C. 6 7 z i = − . D. 7 6 z i = + .

Câu 2: Cho số phức 2 5 . z i = − Phần thực và phần ảo của số phức liên hợp z là A. Phần thực bằng 2, phần ảo bằng 5 . B. Phần thực bằng 2, phần ảo bằng 5i − . C. Phần thực bằng 2, phần ảo bằng 5i . D. Phần thực bằng 2, phần ảo bằng 5 −.

Câu 3: Trong không gian với hệ trục toạ độ , Oxyz khoảng cách từ điểm (1;2; 3) M − đến mặt phẳng

( ): 2 2 2 0 P x y z + − − = là

A. ( ) ,( ) 1 d M P = . B. ( ) 1 ,( ) 3 d M P = . C. ( ) ,( ) 3 d M P = D. ( ) 11 ,( ) 3 d M P = .

Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz đường thẳng đi qua điểm ( ) 2;4;3 A − và vuông góc

với mặt phẳng 2 3 6 19 0 x y z − + + = có phương trình là

A. 2 3 6 2 4 3 x y z + − + = = . B. 2 4 3 2 3 6 x y z + − − = = − .

C. 2 3 6 2 4 3 x y z + + − = = . D. 2 4 3 2 3 6 x y z − + + = = − .

Câu 5: Nguyên hàm của hàm số 2 1 ( ) x f x e + = là

A. 2 1 ( ) . x f x dx e C + = +  B. 1 ( ) . 2

x f x dx e C = + 

C. 2 1 1 ( ) . 2

x f x dx e C + = +  D. 1 ( ) x f x dx e C + = +  .

2/29 – ĐỀ CƯƠNG HK2 – KHỐI 12 – 2022-2023

Câu 6: Cho

2 x I xe dx =  , đặt 2 u x = , khi đó viết I theo u và du ta được

A. 2 u I e du =  . B. u I e du =  . C. 1 2

u I e du =  . D. u I ue du =  .

Câu 7: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số ( ) ( ) 1 2 , y f x y f x = = liên tục và hai

đường thẳng , x a x b = = ( ) a b  được tính theo công thức:

A. ( ) ( ) 1 2 d

b

a S f x f x x = −  . B. ( ) ( ) 1 2 d

b

a S f x f x x = −  .

C. ( ) ( ) 1 2

b

a S f x f x dx   = −    . D. ( ) ( ) 1 2

b b

a a S f x dx f x dx = −   .

Câu 8: Nếu ( )

4

1

d 2 f x x

−

=  và ( )

4

1

d 3 g x x

−

= −  thì ( ) ( )

4

1

+ g d f x x x

−

     bằng

A. 5. B. 6. C. 1. D. 1 −. Câu 9: Phần thực của số phức 2 3 z i = − là A. 3 −. B. 2 −. C. 2. D. 3. Câu 10: Trong không gian tọa độ , Oxyz đường thẳng đi qua điểm ( ) 3; 2;4 A − và có véctơ chỉ phương

( ) 2; 1;6 u = − có phương trình

A. 3 2 4 2 1 6 x y z − + − = = − . B. 3 2 4 2 1 6 x y z + − + = = − .

C. 3 2 4 2 1 6 x y z − − − = = − . D. 2 1 6 3 2 4 x y z − + − = = − .

Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 1 3 : 2 1 2 x y z d + − + = = − . Điểm nào dưới đây thuộc

đường thẳng d ?

A. ( ) 1; 1;3 P − . B. ( ) 1;1; 3 Q − − . C. ( ) 2;1; 2 N − . D. ( ) 2; 1; 2 M −− .

Câu 12: Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz cho vật thể ( ) H giới hạn bởi hai mặt phẳng có

phương trình x a = và x b = ( ) a b  . Gọi ( ) S x là diện tích thiết diện của ( ) H bị cắt bởi mặt

phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ là ,x với a x b   . Giả sử hàm số ( ) y S x =

liên tục trên đoạn   ; . a b Khi đó, thể tích V của vật thể ( ) H được cho bởi công thức:

A. ( )d

b

a V S x x =  . B. ( )d

b

a V S x x  =  . C. ( )

2 d

b

a V S x x   =    . D. ( )

2 d

b

a V S x x   =    .

Câu 13: Nguyên hàm của hàm số ( ) 3x f x x = + là

A. ( )

2 3 2 ln3

x x F x C = + + . B. ( ) 3 1 ln3

x F x C = + + .

C. ( )

2

3 2

x x F x C = + + . D. ( )

2

3 .ln3 2

x x F x C = + + .

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độOxyz , cho hai điểm ( ) 2;1; 2 M − và ( ) 4; 5;1 N − . Độ dài đoạn

thẳng MN bằng

A. 7 . B. 41 . C. 7 . D. 49 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo