Quảng cáo
Đề thi cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường Lý Thường Kiệt - Bình Thuận
QR

Đề thi cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường Lý Thường Kiệt - Bình Thuận

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Đề thi cuối kỳ 2 Toán 12 năm học 2020 – 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt – Bình Thuận mã đề 485 gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi cuối kỳ 2 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường Lý Thường Kiệt – Bình Thuận : + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A B và mặt cầu S có phương trình 2 2 2 5 3 7 72 x y z. Mặt phẳng P đi qua A, tiếp xúc với S sao cho khoảng cách từ B đến P là lớn nhất. Giả sử n m n là một vectơ pháp tuyến của P. Giá trị của m n bằng? + Cho hàm số 4 2 y f x ax bx a b a 4 0. Đồ thị của hàm số y f x và y f x có một điểm chung duy nhất nằm trên trục Oy và 2 1 x x 3 (hình vẽ). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị y f x y f x và trục Ox. + Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn a b. Gọi V là thể tích khối tròn xoay nhận được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x Ox x a x b quanh trục Ox. Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 485

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO BÌNH THUẬN

TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT

TỔ: TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – KHỐI 12

NĂM HỌC: 2020 - 2021

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút.(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề: 485 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ và tên:................................................................................................ Số báo danh: .............................

Câu 1: Nếu

0

2

( )d 4 f x x   thì tích phân

2

0

2 ( )d f x x  bằng

A. 8. B. 4.  C. 8.  D. 4.

Câu 2: Tìm cos d . I x x x 

A. cos sin . I x x x C    B. sin cos . I x x x C    C. cos sin . I x x x C    D. sin cos . I x x x C    Câu 3: Tìm môđun của số phức 6 8 . z i  

A. 14. z  B. 10. z  C. 100. z  D. 10. z 

Câu 4: Trong không gian , Oxyz mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ   0;0;0 O ?

A. ( ) : 3 0. Q x y    B. ( ) : 0. x y z     C. ( ) : 11 0. z    D. ( ) :3 4 0. P x  

Câu 5: Trong không gian , Oxyz tìm tọa độ điểm M biết 2 3 4 . OM i j k       

A. (2; 3; 4). M   B. (2;3;4). M C. (2; 3;4). M  D. ( 2;3; 4). M  

Câu 6: Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số 2 ( ) ? f x x 

A. 2 .x B.

3

. 2 x C. 3 3 . x D.

3

. 3 x

Câu 7: Số phức liên hợp của số phức 4 3 z i   là

A. 4 3 . z i  B. 4 3 . z i   C. 4 3 . z i  D. 3 4 . z i  

Câu 8: Cho

2

2

( )d 3. f x x

  Tính tích phân  

2

2

( ) 1 d . I f x x

   

A. 2. I  B. 3. I  C. 7. I  D. 1. I 

Câu 9: Họ các nguyên hàm của hàm số 2 1 ( ) 1 f x x  là

A. 1 . x C x   B. 1 . C x  C. 1 . x C x   D. 1 . C x  

Câu 10: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 4 8 0. z z    Khi đó 1 2 2 T z z   bằng

A. 2 6. B. 6. C. 6 2. D. 3 2.

Câu 11: Họ các nguyên hàm của hàm số 1 ( ) 2 1 f x x   là

A. 1 ln 2 1 . 2 x C   B. ln 2 1 . x C   C. 2ln 2 1 . x C  D.   1 ln 2 1 . 2 x C  

Câu 12: Trong không gian , Oxyz cho phương trình 2 2 2 2 4 2 0 x y z x y z m        ( m là tham số ). Tìm tất các giá trị của m để phương trình đã cho là phương trình của một mặt cầu.

A. 6. m  B. 6. m  C. 6. m  D. 6. m 

Trang 2/5 - Mã đề thi 485

Câu 13: Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi các đường 2, 0, 0, 1. y x y x x     Gọi V là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay ( ) H quanh trục . Ox Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

1

2

0

d . V x x   B.

1

4

0

d . V x x   C.

1

4

0

d . V x x  D.

1

2

0

d . V x x 

Câu 14: Một nguyên hàm của hàm số ( ) x f x e  là

A. . xe B. 1. xe  C. 1. xe  D.

1

.1

xe x

Câu 15: Trong không gian , Oxyz cao độ giao điểm của đường thẳng 12 9 1 : 4 3 1 x y z d      và mặt

phẳng ( ) :3 5 2 0 x y z      là

A. 6. B. 2.  C. 1. D. 1. 

Câu 16: Cho hai số phức 3 5 , 2 4 . z i w i     Số phức z w  bằng

A. 5 9 .i  B. 1 .i  C. 5 9 .i  D. 5 .i 

Câu 17: Tìm bán kính R của mặt cầu có phương trình 2 2 2 ( 2) 144. x y z    

A. 14. B. 12. C. 6. D. 144. Câu 18: Trong không gian , Oxyz viết phương trình mặt cầu có tâm (3; 3;1) I  và đi qua điểm (5; 2;1). M 

A. 2 2 2 ( 3) ( 3) ( 1) 5. x y z       B. 2 2 2 ( 3) ( 3) ( 1) 5. x y z      

C. 2 2 2 ( 3) ( 3) ( 1) 5. x y z       D. 2 2 2 ( 3) ( 3) ( 1) 5. x y z      

Câu 19: Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) : 2 3 7 1 0? x y z    

A. 1 (2; 3;7). n    B. 4 (2; 3; 1). n     C. 2 ( 2;3;7). n   D. 3 (2; 3;1). n   

Câu 20: Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên đoạn   ; . a b Gọi V là thể tích khối tròn xoay nhận được khi

quay hình phẳng giới hạn bởi các đường ( ), , , y f x Ox x a x b    quanh trục . Ox Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( )d .

b

a V f x x   B. 2( )d .

b

a V f x x  C. 2( )d .

b

a V f x x   D. ( ) d .

b

a V f x x 

Câu 21: Tính khoảng cách giữa hai điểm A và B biết (2;3;4), (6;0;4). A B

A. 3. B. 5 5. C. 6. D. 5.

Câu 22: Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc ( ) 36 4 ( / s). v t t m   Tính quãng đường vật …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo