Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Bách Việt - TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Bách Việt - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Nhằm giúp các em học sinh lớp 12 ôn tập, chuẩn bị cho đợt kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 sắp tới, giới thiệu đến các em đề thi học kì 2 Toán 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Bách Việt, thành phố Hồ Chí Minh, đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Bách Việt – TP HCM : + Cho số phức. Tìm phần thực và phần ảo của số phức w. A. Phần thực là 2 và phần ảo là 9. B. Phần thực là 9 và phần ảo là 2i. C. Phần thực là 9 và phần ảo là 0. D. Phần thực là 9 và phần ảo là 2. + Kí hiệu z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w? + Cho hàm số liên tục trên R và thỏa mãn. Tính.

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT BÁCH VIỆT

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN THI: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút; (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 27/06/2020

Mã đề thi

132 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 7.0 Điểm – 35 Câu )

Câu 1: Kí hiệu   H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

2 3 y x x   và trục hoành . Tính thể tích

vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox

A. 9

2

. B. 9

2 . C. 81

10 . D. 81

10

.

Câu 2: Trong không gian Oxyz, vectơ nào sau đây không là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

1 0. x y z    A. (-1; -1; -1) B. ( 1; 1; - 1) C. ( 5; 5; 5) D. (1; 1; 1)

Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   1;2;1 A  và   2;1;0 B . Mặt phẳng qua A và vuông góc

với AB có phương trình là

A. 3 6 0 x y z    . B. 3 6 0 x y z    . C. 3 6 0 x y z    . D. 3 6 0 x y z    .

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho phương trình mặt phẳng (P): 2 2 3 0 x y z     .

Hãy viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) và đi qua điểm (3; 1;2) M  . A. 3 2 14 0 x y z     . B. 2 2 10 0 x y z     . C. 2 2 10 0 x y z     . D. 3 2 10 0 x y z     .

Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   1;1;3 M và   1;3;7 N  . Đường thẳng MN có phương trình

tham số là

A.

1 2

1 2

3 4

x t

y t

z t

      

B.

2

2

4 3

x t

y t

z t

        

C.

1

1

2 2

x t

y t

z t

       

D.

1

1

3 2

x t

y t

z t

       

Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho 2 điểm ( 9;0;4), (3;6; 7) M N   . Tọa độ trọng tâm G của tam giác OMN là:

A. G( 2;2; 1)   B. G( 3;3; 1)   C. G(2; 2;1)  D. G( 2;2;1) 

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 

2 2 2 : 2 4 2 3 0 S x y z x y z        . Bán kính của  S

là:

A. 3 R  . B. 5 R  . C. 5 R  . D. 3 R  .

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) S có tâm (1;2;3) I và đi qua điểm (3;2;1) A . Hãy tìm phương trình của mặt cầu (S).

A. 2 2 2 ( 1) ( 2) ( 3) 48 x y z       . B. 2 2 2 ( 1) ( 2) ( 3) 8 x y z       .

C. 2 2 2 ( 3) ( 2) ( 1) 8 x y z       . D. 2 2 2 ( 1) ( 2) ( 3) 48 x y z       .

Câu 9: Kí hiệu 0z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2 2 5 0 z z    . Trên mặt phẳng tọa

độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức 0 (3 2 ) w i z   ?

A.   3 1; 8 M   . B.   4 7;4 M . C.   2 1;8 M . D.   1 7; 4 M  .

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm   1;2; 3 M  , hình chiếu vuông góc của điểm M

trên mặt phẳng   Oxz là điểm nào dưới đây.

A.   ' 0;2; 3 M  . B.   ' 1;2;0 M . C.   ' 1;0; 3 M  . D.   ' 0;2;0 M .

Trang 2/7 - Mã đề thi 132

Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho điểm (0; 3;1) M  và đường thẳng

1

: 1 2

2 3

x t

d y t

z t

       

. Mặt phẳng (P) đi

qua điểm M và vuông góc với đường thẳng d có phương trình là:

A. 2 3 3 0 x y z     B. 2 3 9 0 x y z     C. 2 1 0 x y z    D. 2 3 0 x y z    

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm nào sau đây nằm trên trục Ox ?

A.   3;0;0 A B.   0;0;2 C C.   2;1;0 D D.   0;1;0 B

Câu 13: Cho 

3

0

3 f x dx   . Tính 

3

0

[5 2] I f x dx   

A. I = 51  B. I = - 47 C. I = 13 D. I = - 21

Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm (2; 1;3), (4;3; 1). A B   Viết phương trình chính tắc của đường thẳng . AB

A. 2 1 3. 1 2 2 x y z     

B. 2 1 3. 2 4 4 x y z     

C. 2 1 3. 1 2 2 x y z     

D. 4 3 1. 2 4 4 x y z     

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng (d):

3 3

1

2

x t

y t

z

       

(t R  ).

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng (d). A. 4 (3; 1;0) u   

. B. 1 (3;1;2) u 



. C. 2 (3; 1;2) u   

. D. 3 (3;1;0) u 



.

Câu 16: Cho hai số phức   1 2 1 4 , 2 z i z i . Phần ảo của số phức  2 1 z z bằng

A. 3 . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo