
ĐỀ GỐC Trang 1/6
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn: TOÁN - Lớp: 12 TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG KHẢI Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề kiểm tra có 06 trang)
SBD: Họ tên học sinh: ......................................
0001: Họ nguyên hàm của hàm số 2 ( ) 3 2 f x x là
A. 3 ( ) 2 F x x C B. 3 ( ) F x x C C. 3 ( ) 2 F x x x C D. ( ) 6 F x x C
0002: Cho hàm số 2 1 ( ) sin
cos f x x
x , chọn khẳng định đúng
A. ( ) cos cot f x dx x x C B. ( ) cos tan f x dx x x C
C. ( ) cos cot f x dx x x C D. ( ) cos tan f x dx x x C
0003: Họ nguyên hàm của hàm số 1 ( ) 5 2 y f x x là
A. 1 ln 5 2 5 x C B. ln 5 2 x C C. 1 ln 5 2 5 x D. 1 ln(5 2) 5 x C
0004: Cho đồ thị hàm số ( ) y f x . Diện tích S của hình phẳng được tô đậm trong hình bên là
A.
4
3
( ) S f x dx
B.
0 4
3 0 ( ) ( ) S f x dx f x dx
C.
0 4
3 0 ( ) ( ) S f x dx f x dx
D.
0 4
3 0 ( ) ( ) S f x dx f x dx
0005: ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy x , trục hoành và hai đường thẳng 0, 2 x x . Thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng ( ) H xung quanh trục Ox là A. 2 V B. 2 V C. 4 V D. V 0006: Thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng 1 x và 3 x , biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 1 3 x thì thiết diện là hình chữ nhật
có hai cạnh là 3x và 2 3 2 x
A. 124
3 V B. 124
3 V C. 124 15 V D. 124 15 V
Mã đề thi : ĐỀ GỐC
ĐỀ GỐC Trang 2/6
0007: Số phức 2 (3 ) z i có biểu diễn hình học là điểm nào sau đây ? A. ( 8;6) N B. K(8; 6) C. M(8;6) D. L(10; 6)
0008: Số phức liên hợp của số phức 3 2 z i là A. 3 2 z i . B. 3 2 z i C. 3 2 z i D. 2 3 z i
0009: Cho số phức z a bi . Số phức 2z có phần ảo là A. 2ab B. 2 2 a b C. 2 2 a b D. 2abi
0010: Cho mặt cầu
2 2 2 : 2 4 2 3 0 S x y z x y z . Bán kính của mặt cầu S là
A. 3 R B. 3 R C. 3 3 R D. 21 R
0011: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba vectơ có tọa độ là . Tìm tọa độ của vectơ 3 2 m a b c
A. 3;22; 3 m
B. 3;22; 3 m
C. 3;22;3 m
D. 3; 22;3 m
0012: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng : 3 2 4 0 P x y z . Tọa độ một vectơ pháp tuyến của
P là
A. 2; 6;4 B. 1;3;2 C. 1; 3;2 D. 1; 3; 2
0013: Trong không gian với tọa độ Oxyz, điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng ( ) : 1 0 P x y z
A. 0;0;1 M B. 0;1;0 N C. 1;0;0 K D. 0;0;0 O
0014: Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
2
: 1
2 2
x t
d y t z t
A. (1;1;2) P B. (2; 1;2) N C. ( 1;2;0) Q D. ( 2; 2;1) M
0015: Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm (2; 1;1) A và (5;3;1) B
A.
5 3
3 4 , ( ) 1
x t
y t t z
B.
5 3
3 4 , ( ) 1
x t
y t t z
C.
2 3
1 4 , ( )
x t
y t t z t
D.
3 5
4 3
x t
y t z t
0016: Tích phân
1
2019
0 I x dx bằng
A. 1 2020 I B. 1 2019 I C. 1 I D. 0 I
0017: Cho hàm số ( ) y f x liên tục trên có đạo hàm là '( ) f x x R thỏa (0) 1 f và (2) 1 f .
Tính
2
0
'( ) I f x dx
A. 0 I B. 1 I C. 2 I D. 2 I
0018: Cho
1
dx I
x
, chọn khẳng định đúng
A.
1
C I
x
B. 2 1 I C x
C. 1 I C x D. 2 1 I x C
5;7;2 , 3;0;4 , 6;1; 1 a b c
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.