Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường chuyên Lê Quý Đôn - Khánh Hòa
QR

Đề thi HK2 Toán 12 năm 2018 - 2019 trường chuyên Lê Quý Đôn - Khánh Hòa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh khối lớp 12 đề thi HK2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn – Khánh Hòa, đề thi gồm 5 trang với 50 câu trắc nghiệm khách quan, học sinh làm bài thi học kỳ 2 Toán 12 trong khoảng thời gian 90 phút, kỳ thi nhằm đánh giá một cách chính xác chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối 12 trong học kỳ vừa qua, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi HK2 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường chuyên Lê Quý Đôn – Khánh Hòa : + Trong mặt phẳng phức gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn số phức z1 = √3 – i√14; z2 = -√7 + i√10 và z3 = -√3 + i√14. Hãy chọn khẳng định đúng? A. Tam giác ABC là tam giác đều. B. Tam giác ABC là tam giác vuông tại A. C. Tam giác ABC là tam giác vuông tại B. D. Tam giác ABC là tam giác vuông tại C. [ads] + Kết quả phép tính tích phân ∫(1/(x + 1) – 1/(x + 2))dx cận 0 đến 1 được viết dưới dạng I = alnb + lnc với a, b, c là các số dương. Tính giá trị biểu thức S = ab + 6c. + Cho hàm số liên tục y = f(x) có đồ thị hàm số y = f'(x) như hình bên cạnh. Biết rằng đồ thị hàm số y = f'(x) cắt trục hoành tại các điểm có hoành độ theo thứ tự là a, b, c. Hãy chọn khẳng định đúng?

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề thi 178

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

TỔ TOÁN

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: Toán - Lớp12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi

178 Họ và tên:………………………………………….Lớp:……………...……..………

Câu 1. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz phương trình của trục tung ' y Oy viết là:

A.

0

0

x

y t

z

    

. B.

0

x t

y t

z

    

. C.

0 x

y t

z t

    

. D. 0

x t

y

z t

    

.

Câu 2. Cho các số thực x,y thoả    

2 3 5 2 4 2 x i y i i      . Tính giá trị biểu thức 2 S x y   .

A. 2 S  . B. 1 S  . C. 1 S . D. 2 S .

Câu 3. Biết

3

1

( ) 8 f x dx   . Khi đó kết quả của phép tính tích phân  

3

1

2 ( ) 3 I f x dx    bằng

A. 9. B. 10. C. 13. D. 16.

Câu 4. Cho các số phức 1 2 ; z z thoả 1 2 z  ; 2 7 z  ; 1 2 5 z z   . Tính 1 2 z z 

A. 1 2 17 z z   . B. 1 2 3 2 z z   . C. 1 2 19 z z   . D. 1 2 2 2 z z   .

Câu 5. Cho phương trình 2 2 2 2 2( 2) 2 24 0 x y z mx m y m         (*). Trong không gian với hệ trục toạ

độ Oxyz , (*) là phương trình của một mặt cầu khi và chỉ khi m thoả:

A. 2. 5 m m

    

. B. 2 5. m   . C. 5. 2 m m

    

. D. 5 2. m   .

Câu 6. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho điểm   2;3;4 A . Mặt cầu tâm A tiếp xúc với trục toạ

độ ' x Ox có bán kính R bằng

A. 4 R  . B. 5 R  . C. 2 R  . D. 3 R  .

Câu 7. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho điểm   2; 3;1 M  . Gọi ; ; N P Q lần lượt là hình

chiếu vuông góc của M xuống các trục toạ độ x' Ox; y' Oy;z' Oz . Phương trình mặt phẳng   NPQ là:

A.  : 2 3 6 0 NPQ x y z     . B.  : 2 3 6 0 NPQ x y z     .

C.  : 3 2 6 6 0 NPQ x y z     . D.  : 3 2 6 6 0 NPQ x y z     .

Câu 8. Cho số phức z thoả 1 3 z i   . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức   3 4 w i z   là

một đường tròn. Tìm toạ độ tâm I của đường tròn đó.

A.   7;1 I . B.   7; 1 I  . C.   7;1 I  . D.   7; 1 I  .

Trang 2/8 - Mã đề thi 178

Câu 9. Gọi  H là hình phẳng giới hạn bởi các đường x y 3; 2   ; trục hoành và trục tung. Thể tích khối

tròn xoay sinh bởi  H quay quanh trục hoành bằng

A. V 18  . B. V 12  . C. V 24  . D. V 36  .

Câu 10. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho các điểm   1; 1;3 A  ;   2; 2;1 B  và   1;2;1 C  .

Mặt phẳng   ABC có một vec tơ pháp tuyến là:

A.   8;6; 1 n   

. B.   8;6;1 n 



. C.   8;6;1 n 



. D.   8; 6;1 n   

.

Câu 11. Cho các số phức 1 2 3 z i   và 2 3 z i  . Tính môđun của số phức 1 2 z z z  

A. 23 z  . B. 21 z  . C. 41 z  . D. 29 z  .

Câu 12. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz viết phương trình mặt phẳng  P chứa điểm   2;2;1 M

và trục hoành.

A. : 2 2 0 P x y z    B. : 1 0 P x y z    .

C. : 2 4 0 P y z    . D. : 2 0 P y z   .

Câu 13. Trong mặt phẳng phức gọi , , A B C lần lượt là các điểm biểu diễn số phức

1 3 14 z i   ; 2 7 10 z i   và 3 3 14 z i   . Hãy chọn khẳng định đúng

A. Tam giác ABC là tam giác vuông tại B . B. Tam giác ABC là tam giác vuông tại C .

C. Tam giác ABC là tam giác đều. D. Tam giác ABC là tam giác vuông tại A.

Câu 14. Biết  f x dx

3

0

6   và  f x dx

10

0

10   .Tính  I f x dx

10

3 

A. 16. B. 6. C. 4. D. -4.

Câu 15. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho hai mặt phẳng ( ):2 3 6 0 P x y z    và mặt phẳng

( ): 2 4 0 Q x y z     . Phương trình giao tuyến  của hai mặt phẳng đã cho là

A.

1

: 1

1 2

x t

y t

z t

       

. B.

1 2

: 1 3

1

x t

y t

z t

       

. C.

6 5

: 2 3

x t

y t

z t

        

. D.

6 5

: 2 3

x t

y t

z t

        

.

Câu 16. Cho hàm số  y f x  liên tục và  f x dx

2

0

12   . Tính   I f x dx

1

0

2 

A. 24. B. 18. C. 12. D. 6.

Câu 17. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho các vec tơ   3; 2;5 AB   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo