Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2018 - 2019 trường THPT Yên Phong 2 - Bắc Ninh
QR

Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2018 - 2019 trường THPT Yên Phong 2 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Thứ Ba ngày 09 tháng 04 năm 2019, trường THPT Yên Phong số 2 (xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh) đã tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng cuối năm học 2018 – 2019 môn Toán học lớp 12, nhằm đánh giá tổng kết chương trình Toán 12, điểm số của bài thi sẽ là cơ sở để đánh giá và xếp loại học lực môn Toán. Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Yên Phong 2 – Bắc Ninh gồm 03 trang được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 25 câu, chiếm 5 điểm, phần tự luận gồm 3 câu, chiếm 5 điểm, học sinh làm bài trong khoảng thời gian 90 phút (không tính thời gian giáo viên coi thi phát đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. [ads] Trích dẫn đề thi HK2 Toán 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Yên Phong 2 – Bắc Ninh : + Gọi M1 là điểm biểu diễn của số phức z và M2 là điểm biểu diễn của số phức liên hợp z¯. Khẳng định nào sau đây đúng? A. M1, M2 đối xứng với nhau qua trục Ox. B. M1, M2 đối xứng với nhau qua trục Oy. C. M1, M2 đối xứng với nhau qua gốc tọa độ O. D. Cả A, B, C đều sai. + Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi parabol y = x^2 – x và trục hoành. 1) Tính diện tích hình phẳng D. 2) Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay D xung quanh trục Ox. + Quay hình vuông ABCD có cạnh bằng a quanh đường thẳng AB ta thu được khối trụ có thể tích bằng bao nhiêu?

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: TOÁN HỌC – LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề thi gồm 03 trang) Ngày thi: 9/4/2019

ĐỀ CHÍNH THỨC

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM) Học sinh kẻ bảng sau vào bài làm để điền câu trả lời phần trắc nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 Câu 1. Tìm điểm cực đại của hàm số 3 2 3 4. y x x = + −

A. 4. − B. 0. C. 2. − D. 1. Câu 2. Tính khoảng cách giữa hai điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 4 2 2 3. y x x = − −

A. 1. B. 4. C. 2. D. 8. Câu 3. Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số cho ở bốn đáp án A, B, C, D ?

A. 4 2 1 3 . 4 2 y x x = − − + B. 4 2 1 3 . 2 2 y x x = − − +

C. 4 2 1 3 . 2 2 y x x = − − − D. 4 2 1 3 . 2 2 y x x = − + +

Câu 4. Cho hàm số 2 3 . 1 x y x + = − Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ) ( ) ;1 , 1; . −∞ +∞

B. Hàm số nghịch biến trên ( ) ( ) ;1 1; . −∞ ∪ +∞

C. Hàm số nghịch biến trên { } \ 1 . ℝ

D. Hàm số nghịch biến trên . ℝ

Câu 5. Cho hàm số 2 . 1 x y x − = + Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 1 y = và tiệm cận ngang 1. x = − B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 1 y = − và tiệm cận ngang 1. x = C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 1 x = và tiệm cận ngang 1. y = − Trang 1/3

D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 1 x = − và tiệm cận ngang 1. y = Câu 6. Giải bất phương trình 1 2

log ( 1) 1. x + ≥−

A. 1. x > − B. 1. x ≤ C. 1 1. x −< ≤ D. 1. x ≥ Câu 7. Cho các số thực , , , a b x y với ,a b dương. Đẳng thức nào sau đây sai?

A. ( ) . x x x a b ab = B. . x y x y a a a + = C. .

x x

x a a b b

 =    D. .

x x y y a a a =

Câu 8. Tìm phần ảo của số phức 2 3 . z i = − A. 2. B. 3. C. 3. − D. 3 .i − Câu 9. Gọi 1 M là điểm biểu diễn của số phức z và 2 M là điểm biểu diễn của số phức liên hợp

. z Khẳng định nào sau đây đúng? A. 1 2 , M M đối xứng với nhau qua trục . Ox

B. 1 2 , M M đối xứng với nhau qua trục . Oy

C. 1 2 , M M đối xứng với nhau qua gốc tọa độ . O

D. Cả A, B, C đều sai. Câu 10. Tìm môđun của số phức z thỏa mãn (4 3 ) 3 4 . i z i − = +

A. 3. B. 4. C. 1. D. 5. Câu 11. Tính thể tích của khối lăng trụ có chiều cao bằng 2 và diện tích đáy bằng 9. A. 18. B. 6. C. 162. D. 36. Câu 12. Tính diện tích xung quanh của hình nón có chiều cao bằng 3 và bán đáy bằng 4. A. 16 . π B. 48 . π C. 40 . π D. 20 . π Câu 13. Đồ thị hàm số 3 2 3 4 2 y x x x = − + − + và đường thẳng 2 y = − cắt nhau tại duy nhất một điểm. Tìm hoành độ giao điểm đó. A. 1. B. 0. C. 2. − D. 2. Câu 14. Tính thể tích khối chóp . S ABC có ( ), , 2, 3, 5. SA ABC AB BC SA AB BC ⊥ ⊥ = = =

A. 30. B. 15. C. 10. D. 5. Câu 15. Quay hình vuông ABCD có cạnh bằng a quanh đường thẳng AB ta thu được khối trụ có thể tích bằng bao nhiêu?

A. 3 2 . a π B. 3 1 . 4 a π C. 3 1 . 3 a π D. 3. a π

Câu 16. Trong không gian Oxyz cho điểm (2; 1;5). M − Tìm tọa độ vectơ . OM

A. (2; 1;5). − B. ( 2;1; 5). − − C. (2;1;5). D. (0; 1;5). − Câu 17. Trong không gian Oxyz cho hai điểm (2; 1;5), (4;3;3). M N − Tìm tọa độ trung điểm

của đoạn thẳng . MN A. (6;2;8). B. (3;1;4). C. (2;4; 2). − D. Đáp án khác. Câu 18. Trong không gian Oxyz cho điểm (2; 1;5) M − và vectơ (1;1; 2). u = − Viết phương

trình đường thẳng đi qua điểm M và nhận u làm một vectơ chỉ phương.

A. 2 1 .

5 2

x t y t

z t

 = + = −+ = − 

B. 2 1 .

5 2

x t y t

z t

 = + = −+ = + 

C. 1 2 1 .

2 5

x t y t

z t

 = + = − = −+ 

D. 2 1 .

5 2

x t y t

z t

 = + = + = − 

Trang 2/3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo