
Trang 1/5-Mã đề 121
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI - BA ĐÌNH
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 LỚP 12 NĂM HỌC 2017 – 2018
Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
( Đề thi có 05 trang , đề thi gồm 50 câu)
Mã đề: 121 Họ và tên thí sinh:……………………………………SBD:………………
Câu 1. Hàm số
4
1 2 x y đồng biến trên khoảng
A. (1; ). B. ( 3;4). C. ( ;1). D. ( ;0). Câu 2. Các điểm cực trị của hàm số 4 2 3x 2 y x là A. 0. x B. 1. x C. 1 , 2. x x D. 5. x Câu 3. Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 4 3 f x x là A. 4. B.3. C.3. D.0. Câu 4. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm là 2 4 '( ) ( 1) ( 2) f x x x x . Số điểm cực tiểu của hàm số ( ) f x là A.0. B. 2. C.3. D.1.
Câu 5. Với những giá trị nào của m , hàm số
2 ( 1) 1 2 x m x y x nghịch biến trên mỗi khoảng xác định
của hàm số.
A. 1. m B. 1. m C. ( 1;1). D. 5 . 2 m
Câu 6. Tọa độ giao điểm của đồ thị các hàm số
2 2x 3 2 x y x và 1 y x là
A.(2;2). B.(2; 3) . C.(3;1). D.( 1;0) . Câu 7. Cho hàm số y f ( x ) có bảng biến thiên sau:
Tìm m để phương trình f ( x ) m có đúng 3 nghiệm thực phân biệt. A. 2 m = . B. 2 m > . C. 2 m = - . D. 2 2 m - < < .
Câu 8. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2x 1 3 y x là
A.0. B.1. C.2. D.3. Câu 9. Đường thẳng đi qua điểm (1;3)và có hệ số góc k cắt trục hoành tại điểm A và trục tung tại điểm B ( hoành độ của điểm A và tung độ của điểm B là những số dương). Diện tích tam giác OAB nhỏ nhất khi k bằng A. 3 - . B. 1 - . C. 2 - . D. 4 - Câu 10. Biết đường thẳng (3 1) 6 3 y m x m cắt đồ thị hàm số 3 2 3x 1 y x tại ba điểm phân biệt sao cho một điểm cách đều hai điểm còn lại. Khi đó m thuộc khoảng nào dưới đây?
A. 3 (1; ). 2 B.(0;1). C. ( 1;0). D. 3 ( ;2). 2
Trang 2/5-Mã đề 121
Câu 11. Giải bất phương trình 2 2 log 3x 2 log 6 5x được tập nghiệm là a;b Hãy tính tổng
S a b.
A. 26 S . 5 B. 8 S . 5 C. 28 S . 15 D. 11 S . 5
Câu 12. Giải phương trình 4 4 log 1 log 3 3. x x
A. 1 2 17. x B. 1 2 17. x C. 33. x D. 5. x Câu 13. Cho các số dương , , a b c và 1 a .Khẳng định nào sau đây đúng?
A. log log log . a a a b c b c B.log log log . a a a b c b c
C. log log log . a a a b c bc D. log log log . a a a b c b c
Câu 14. Tập xác định của hàm số ( )
- = -
1 3 2 y x là
A. 2;. B. \ 2 R . C.(0;2) . D. .
Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 log 0 x là
A. ;1 . B. 0;1 . C. 1; . D. 0; .
Câu 16. Gọi P là tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2 log (3.2 1) 2x 1 x . Tính P.
A. 1 P . B. 0 P . C.
3 2 P . D.
1 . 2 P
Câu 17. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 6 (3 )2 0 x x m m có nghiệm thuộc khoảng (0;1) .
A. 3;4 . B.
2;4 . C.(2;4). D.
(3;4).
Câu 18. ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số =
2 ( ) x f x xe .Hàm số nào sau đây không phải là một
nguyên hàm của hàm số ( ) f x :
A. ( )= +
2 1 2 2
x F x e . B. ( ) ( )
2 1 5 2
x F x e = + .
C. ( )
2 1 2
x F x e C = - + . D. ( ) ( )
2 1 2 2
x F x e = - - .
Câu 19. Cho ( )
5
2
d 10 f x x = ò . Khi đó ( ) é ù - ë û ò
2
5
2 4 d f x x bằng
A. 32. B. 34. C. 36. D. 40.
Câu 20. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số x 1 y x 2 và các trục tọa độ. Chọn kết quả
đúng.
A. 3 2ln 1. 2 B. 3 5ln 1. 2 C. 3 3ln 1. 2 D. 5 3ln 1. 2
Câu 21. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?
A.
1
1
e e x x dx C e
. B.
1
1
x x e e dx C x
.
C.
1 2 2 2 cos xdx sin x C. D. 1dx ln x C x .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.