Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 trung tâm GDNN - GDTX Hạ Hòa
QR

Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 - 2017 trung tâm GDNN - GDTX Hạ Hòa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Đề thi HK2 Toán 12 năm học 2016 – 2017 trung tâm GDNN – GDTX Hạ Hòa gồm 4 mã đề, mỗi đề gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm, đề thi có đáp án.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

TRUNG TÂM GDNN – GDTX HẠ HÒA KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN TOÁN LỚP 12 Năm học 2016 – 2017 Thời gian làm bài 90 phút Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:..................................................................... lớp: ............................. Câu 1: Cho hai số phức z = a + bi; a,b  R. Để điểm biểu diễn của z nằm trong dải (-2; 2) (hình 1) điều kiện của a và b là:

A. a 2

b 2

    B. 2 a 2   và b  R

C. a 2 b -2     D. a, b  (-2; 2)

Câu 2: Trong tập số phức C, phương trình z4 - 6z2 + 25 = 0 có nghiệm là: A. ±3 ± 4i B. ±5 ± 2i C. ±8 ± 5i D. ±2 ± i Câu 3: Cho số phức z = a + bi  0. Số phức z-1 có phần thực là:

A. a - b B. a + b C. 2 2 a a b  D. 2 2 b a b  

Câu 4: Cho 3 vectơ (1; 2;3), ( 2;3;4), ( 3;2;1) a b c = - = - = -    . Toạ độ của vectơ 2 3 4 n a b c = - +     là: A. (4; 5; 2) n = - -  B. ( 4;5;2) n = -  C. (4; 5;2) n = -  D. ( 4; 5; 2) n = - - - 

Câu 5: Tính tích phân

ln 2 2

0 (1 2 ) x I e dx   

A. 2 ln2 I   B. 2 ln4 I   C. 2 ln2 I   D. 1 3ln2 I  Câu 6: Trong không gian cho 4 điểm : A(5;1;3), B(1;6;2), C(5;0;4), và D(4;0;6). Viết phương trình mặt phẳng (P) qua AB và song song với CD. A. (P): 10x +9y -5z +74=0 B. (P): 10x +9y -5z -74=0 C. (P): 10x +9y +5z +74=0 D. (P): 10x +9y +5z -74=0

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 

2 2 2 : 2 6 8 10 0; S x y z x y z        và mặt

phẳng: 2 2 2017 0. P x y z     Viết phương trình các mặt phẳng  Q song song với  P và tiếp xúc với

 S .

A.       1 : 2 2 25 0 Q x y z và       2 : 2 2 1 0. Q x y z

B.       1 : 2 2 31 0 Q x y z và       2 : 2 2 5 0. Q x y z

C.       1 : 2 2 5 0 Q x y z và       2 : 2 2 31 0. Q x y z

D.       1 : 2 2 25 0 Q x y z và       2 : 2 2 1 0. Q x y z

Câu 8: Nguyên hàm của 2 1 ln x xdx x   là:

A. 2 2 ln 2ln x x x C    B. 3 2 ln 3ln x x x C   

C. 2 1 2 2ln ln 2 x x x C    D. 2 1 2 ln ln 2 x x x C   

Câu 9: Trong tập số phức C, phương trình (2 + 3i)z = z - 1 có nghiệm là:

y

2 O

x -2

(Hình 1)

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

A. z = 2 3 i 5 5  B. z = 6 2 i 5 5  C. z = 1 3 i 10 10   D. z = 7 9 i 10 10 

Câu 10: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong:(C) : x 2 y x   , trục hoành và hai

đường thẳng x = 1, x = 3.

A. 4 S 2ln 3  B. 4 S ln 3  C. S 2ln 4  D. 3 S 2ln 4 

Câu 11: Đường thẳng đi qua điểm M(2;0;-1) và có vecto chỉ phương (4; 6;2) a   

Phương trình tham số của đường thẳng  là:

A.

2 2

3

1

x t

y t

z t

       

B. 2 4 6 1 2

x t y t x t

       

C.

2 2

3

1

x t

y t

z t

       

D.

4 2

3

2

x t

y t

z t

         

Câu 12: Tìm số phức z = x + yi, biết rằng hai số thực x, y thỏa mãn phương trình phức sau: x(2 – 3i) + y(1 + 2i)3 = (2 – i)2

A. 50 1 37 37 z i   B. 37 37 50 z i   C. 5 1 37 37 z i   D. 50 1 37 37 z i  

Câu 13: Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y =f(x), trục Ox và hai đường thẳng x =a, x =b(a <b), xung quanh trục Ox.

A. 2( )

b

a V f x dx   B. 2( )

b

a V f x dx  C. ( )

b

a V f x dx   D. ( )

b

a V f x dx  

Câu 14: Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức 10 (1 ) i i 

A. a = 1/32 và b = 0 B. a = - 1/32 và b = 0 C. a = 0 và b = 32 D. a = 0 và b = - 32

Câu 15: Tính tích phân

1 4

0 ( 1) I x x dx    

A. 7 10 I  B. 7 3 I  C. 7 10 I  D. 10 7 I 

Câu 16: Cho A(1;3;-2) và (P): 2x-y+2z-1=0. Mặt cầu tâm A và tiếp xúc với (P) có phương trình là: A.       2 2 2 1 3 2 2 x y z       . B.       2 2 2 1 3 2 4 x y z      

C.       2 2 2 1 3 2 2 x y z       D.       2 2 2 1 3 2 4 x y z      

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + y + z - 2=0. Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua điểm A(1;2;3) và vuông góc với mặt phẳng (P)?

A.  

1

2 3

x t

y t t z t

  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo